Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ninh Giang được xác định ổn định ở mức 13.681,49 ha. Cơ cấu các loại đất sau khi điều chỉnh được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 8.567,38 ha (tỷ lệ 62,62% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 6.277,64 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 6.227,84 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 118,80 ha; đất trồng cây lâu năm là 765,15 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.384,99 ha; và đất nông nghiệp khác giữ nguyên ở mức 20,81 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng lên 5.114,10 ha (chiếm tỷ lệ 37,38% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm: đất quốc phòng (11,41 ha); đất an ninh (4,10 ha); đất cụm công nghiệp (143,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (35,75 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (111,03 ha); đất ở tại nông thôn (1.295,25 ha); đất ở tại đô thị (35,22 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (25,40 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (2,06 ha); đất cơ sở tôn giáo (20,04 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (127,75 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (50,00 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,47 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (26,63 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (8,23 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (515,53 ha); đất có mặt nước chuyên dụng (125,71 ha); và đất phi nông nghiệp khác (0,31 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng: Chiếm 2.549,27 ha (tỷ lệ 18,63% tổng diện tích tự nhiên), bao gồm đất giao thông (1.483,75 ha), đất thủy lợi (910,95 ha), đất công trình năng lượng (4,73 ha), đất công trình bưu chính viễn thông (1,81 ha), đất cơ sở văn hóa (2,59 ha), đất cơ sở y tế (10,10 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (76,36 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (44,02 ha), đất cơ sở dịch vụ về xã hội (0,02 ha) và đất chợ (14,94 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác triệt để, giảm từ 3,07 ha (năm 2015) xuống còn 0 ha vào năm 2020.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Quyết định quy định chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Ninh Giang với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 476,06 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 371,35 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 51,57 ha; đất trồng cây lâu năm là 39,11 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 15,83 ha. Một số địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm: xã Hồng Phúc (63,72 ha), xã Hưng Long (49,61 ha), xã Hồng Phong (44,32 ha), xã Ứng Hòe (41,16 ha), xã Nghĩa An (39,44 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 47,31 ha, toàn bộ là chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản. Các xã thực hiện nhiều gồm: xã Vĩnh Hòa (9,20 ha), xã An Đức (4,80 ha), xã Đồng Tâm (4,16 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 18,69 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tân Quang (5,80 ha) và xã Hiệp Lực (2,73 ha).
  • Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 85,44 ha, tập trung lớn nhất tại xã Hồng Phúc (26,48 ha) và xã Hồng Phong (14,02 ha).
  • Chuyển đất bằng chưa sử dụng sang đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,07 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Ứng Hòe.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các bên liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang: Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, đôn đốc quá trình thực hiện và tổng hợp báo cáo kết quả định kỳ về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Ninh Giang để báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
  • Các cơ quan thi hành quyết định: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2503/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 24 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN NINH GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2019/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 727/TTr-STNMT ngày 20 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích năm 2020 (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

13.681,49

 

13.681,49

 

13.681,49

 

1

Đất nông nghiệp

9.029,41

66,00

8.404,20

163,18

8.567,38

62,62

1.1

Đất trồng lúa

6.683,54

48,85

6.271,67

5,97

6.277,64

45,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.630,57

48,46

6.226,92

0,92

6.227,84

45,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

170,37

1,25

 

118,80

118,80

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

804,26

5,88

 

765,15

765,15

5,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.350,44

9,87

 

1.384,99

1.384,99

10,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,81

0,15

 

20,81

20,81

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

4.649,01

33,98

5.277,29

-163,19

5.114,10

37,38

2.1

Đất quốc phòng

9,91

0,07

11,41

-

11,41

0,08

2.2

Đất an ninh

0,50

0,00

4,10

-

4,10

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,24

0,04

143,00

-

143,00

1,05

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,75

0,01

35,75

-

35,75

0,26

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,74

0,44

111,04

-

111,03

0,81

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.443,15

17,86

2.685,61

-136,34

2.549,27

18,63

 

Đất giao thông

1.415,38

10,35

 

1.483,75

1.483,75

10,84

 

Đất thủy lợi

914,65

6,69

 

910,95

910,95

6,66

 

Đất công trình năng lượng

1,57

0,01

 

4,73

4,73

0,03

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,01

 

1,81

1,81

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

2,59

0,02

 

2,59

2,59

0,02

 

Đất cơ sở y tế

7,97

0,06

 

10,10

10,10

0,07

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

60,12

0,44

 

76,36

76,36

0,56

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,90

0,21

 

44,02

44,02

0,32

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,02

0,00

 

0,02

0,02

0,00

 

Đất chợ

10,63

0,08

 

14,94

14,94

0,11

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,27

0,04

9,46

-4,19

5,27

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,09

0,10

22,84

-1,18

21,66

0,16

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.211,62

8,86

1.296,62

-1,37

1.295,25

9,47

2.10

Đất ở tại đô thị

35,21

0,26

40,21

-4,99

35,22

0,26

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,04

0,16

25,32

0,08

25,40

0,19

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,06

0,02

2,06

0,00

2,06

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,62

0,14

20,13

-0,09

20,04

0,15

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

120,63

0,88

127,87

-0,12

127,75

0,93

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

50,00

50,00

0,37

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,00

 

0,47

0,47

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,67

0,12

 

26,63

26,63

0,19

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,01

 

0,47

0,47

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,23

0,06

 

8,23

8,23

0,06

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

543,44

3,97

 

515,53

515,53

3,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dụng

132,06

0,97

 

125,71

125,71

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,31

0,00

 

0,31

0,31

0,00

3

Đất chưa sử dụng

3,07

0,02

 

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

476,06

1,00

41,16

39,44

35,41

10,23

13,57

1.1

Đất trồng lúa

371,35

1,00

35,99

24,97

27,31

9,58

10,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

371,35

1,00

35,99

24,97

27,31

9,58

10,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

51,57

-

1,14

1,55

1,72

-

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

39,11

-

3,19

12,00

6,13

0,53

1,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

15,83

-

0,84

0,92

0,25

0,12

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,31

-

3,65

-

3,00

4,80

1,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

47,31

-

3,65

-

3,00

4,80

1,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,69

0,01

1,36

0,59

0,10

0,51

0,27

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

85,44

0,01

3,70

5,94

3,60

1,14

0,37

5

Đất bằng chưa sử dụng chuyển sang đất nông nghiệp

3,07

 

3,07

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hương

Xã Vĩnh Hòa

Xã Đông Xuyên

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,81

21,65

6,26

13,13

7,19

28,85

28,89

1.1

Đất trồng lúa

19,44

20,91

6,26

8,90

4,33

25,37

26,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,44

20,91

6,26

8,90

4,33

25,37

26,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,76

-

 

0,30

0,25

0,66

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,41

0,74

 

1,32

2,01

1,98

1,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,20

-

 

2,61

0,60

0,84

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,20

3,20

2,60

-

4,16

3,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

9,20

3,20

2,60

-

4,16

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,87

0,50

-

0,20

-

1,38

5,80

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

5,22

0,50

0,57

2,04

-

2,05

7,65

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,61

19,32

8,02

44,32

12,87

63,72

49,61

1.1

Đất trồng lúa

5,48

14,31

6,66

7,98

12,64

58,39

42,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,48

14,31

6,66

7,98

12,64

58,39

42,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

 

 

35,98

-

3,78

3,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,12

3,00

0,32

 

0,23

0,56

2,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

2,01

1,04

0,36

-

0,99

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

3,10

-

3,00

-

-

2,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,20

3,10

-

3,00

-

-

2,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,60

-

-

2,73

1,07

1,70

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

0,60

-

14,02

3,24

26,48

8,31

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các quy định của pháp luật đất đai hiện hành và các quy định của pháp luật có liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện Ninh Giang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ninh Giang căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: KH&ĐT, Tài chính, XD, NN&PTNT;
- Cổng TTĐT tỉnh (để đăng trên trang TTĐT);
- Lưu: VT, NNTN&MT.(15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2503/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 2503/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/08/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/08/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2503/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký