Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022

Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong tầm nhìn dài hạn. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả.

Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy là 26.665,76 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất được phân bổ cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 có diện tích 12.478,32 ha (chiếm 46,80% tổng diện tích tự nhiên), giảm 5.647,76 ha so với hiện trạng năm 2020. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 8.544,30 ha (chiếm 32,04%), giảm 4.570,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 703,04 ha (chiếm 2,64%), giảm 137,84 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 1.107,14 ha (chiếm 4,15%), tăng 77,62 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 179,51 ha (chiếm 0,67%), giảm 48,70 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 1.443,65 ha (chiếm 5,41%), giảm 1.238,17 ha.
    • Đất làm muối: 50,00 ha (chiếm 0,19%), tăng 1,38 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 450,69 ha (chiếm 1,69%), tăng 268,19 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt diện tích 14.134,56 ha (chiếm 53,01% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 5.691,96 ha so với năm 2020. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 29,84 ha (tăng 15,51 ha); Đất an ninh: 9,73 ha (tăng 5,29 ha).
    • Đất khu công nghiệp: Quy hoạch mới đạt 2.975,70 ha (chiếm 11,16%).
    • Đất cụm công nghiệp: 501,74 ha (tăng 454,04 ha).
    • Đất thương mại dịch vụ: 502,85 ha (tăng 449,91 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 180,25 ha (tăng 84,73 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 75,02 ha (tăng 29,72 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 6.162,28 ha (tăng 615,29 ha). Trong đó, đất giao thông chiếm 3.211,46 ha; đất thủy lợi chiếm 1.885,92 ha; đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 34,52 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 112,33 ha; đất công trình năng lượng chiếm 262,63 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 365,22 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 25,01 ha; Đất khu vui chơi giải trí công cộng: 94,82 ha (tăng mạnh 93,83 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 2.063,71 ha (tăng 166,92 ha); Đất ở tại đô thị: 945,38 ha (tăng mạnh 801,43 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 29,73 ha; Đất cơ sở tôn giáo: 60,33 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 60,05 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giữ nguyên 450,96 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 23,84 ha (giảm 13,05 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Quy hoạch đến năm 2030 giảm xuống còn 52,88 ha (chiếm 0,20%), giảm 44,20 ha do được đưa vào khai thác sử dụng.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất diện rộng trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc huyện Thái Thụy:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 5.653,12 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Thị trấn Diêm Điền (637,84 ha), xã Thái Đô (558,70 ha), xã Thụy Trường (480,42 ha), xã Thụy Liên (448,39 ha), xã Thái Nguyên (391,08 ha), xã Thái Thọ (380,96 ha), xã An Tân (342,37 ha), xã Thái Thượng (333,31 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 298,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 175,55 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 109,72 ha; đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 13,10 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 409,07 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hồng Dũng (89,53 ha), xã Thụy Liên (62,93 ha), xã Thái Thịnh (58,16 ha), xã Thái Nguyên (48,17 ha), xã Thụy Trình (47,32 ha).

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Thái Thụy sẽ đưa 44,20 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:

  • Sử dụng vào mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 0,19 ha (gồm 0,04 ha đất trồng cây lâu năm tại xã Thụy Ninh và 0,15 ha đất nông nghiệp khác tại xã Thái Hưng).
  • Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 44,01 ha. Trong đó, đưa vào làm đất khu công nghiệp là 11,38 ha (tập trung tại Thụy Liên, Thụy Trường, Thái Hưng, Hòa An, Diêm Điền); đất thương mại dịch vụ là 1,95 ha; đất phát triển hạ tầng là 13,99 ha (chủ yếu là đất giao thông 12,39 ha và đất thủy lợi 1,00 ha); đất ở tại đô thị là 14,22 ha (tập trung tại Thị trấn Diêm Điền với 14,13 ha).

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành liên quan: Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Thái Thụy trong quá trình triển khai; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai theo thẩm quyền.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 257/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 07/01/2022, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 29/TTr-STNMT ngày 11/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng ( ); giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.665,76

100,00

26.665,76

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

18.126,08

67,98

12.478,32

46,80

-5.647,76

1.1

Đất trồng lúa

13.114,53

49,18

8.544,30

32,04

-4.570,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13.114,53

49,18

8.544,30

32,04

-4.570,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

840,88

3,15

703,04

2,64

-137,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.029,52

3,86

1.107,14

4,15

77,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

228,21

0,86

179,51

0,67

-48,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2.681,82

10,06

1.443,65

5,41

-1.238,17

1.6

Đất làm muối

48,62

0,18

50,00

0,19

1,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

182,50

0,68

450,69

1,69

268,19

2

Đất phi nông nghiệp

8.442,60

31,66

14.134,56

53,01

5.691,96

2.1

Đất quốc phòng

14,33

0,05

29,84

0,11

15,51

2.2

Đất an ninh

4,43

0,02

9,73

0,04

5,29

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

2.975,70

11,16

2.975,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,70

0,18

501,74

1,88

454,04

2.5

Đất thương mại dịch vụ

52,93

0,20

502,85

1,89

449,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

95,52

0,36

180,25

0,68

84,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,45

0,01

 

 

-1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

45,30

0,17

75,02

0,28

29,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5.546,99

20,80

6.162,28

23,11

615,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

2.564,65

9,62

3.211,46

12,04

646,81

-

Đất thủy lợi

2.101,16

7,88

1.885,92

7,07

-215,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,94

0,02

10,57

0,04

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

14,37

0,05

34,52

0,13

20,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

102,86

0,39

112,33

0,42

9,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

61,47

0,23

75,03

0,28

13,56

-

Đất công trình năng lượng

244,75

0,92

262,63

0,98

17,87

-

Đất bưu chính viễn thông

1,54

0,01

5,08

0,02

3,54

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,42

 

0,42

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

43,42

0,16

110,24

0,41

66,82

-

Đất cơ sở tôn giáo

52,86

0,20

60,33

0,23

7,47

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

343,42

1,29

365,22

1,37

21,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,15

 

0,15

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

9,80

0,04

9,80

-

Đất chợ

9,96

0,04

18,58

0,07

8,62

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

20,48

0,08

25,01

0,09

4,53

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,99

 

94,82

0,36

93,83

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.896,79

7,11

2.063,71

7,74

166,92

2.13

Đất ở tại đô thị

143,95

0,54

945,38

3,55

801,43

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,69

0,10

29,73

0,11

3,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,37

0,01

2,50

0,01

1,13

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

54,57

0,20

60,05

0,23

5,48

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

450,96

1,69

450,96

1,69

0,00

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,89

0,14

23,84

0,09

-13,05

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

1,26

0,00

1,16

0,00

-0,10

3

Đất chưa sử dụng

97,08

0,36

52,88

0,20

-44,20

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Mỹ Lộc

An Tân

Dương Hồng Thủy

Dương Phúc

Hòa An (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.653,12

637,84

88,00

342,37

138,26

54,97

93,13

90,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.972,67

593,89

59,85

265,83

117,90

49,22

75,34

73,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.972,67

593,89

59,85

265,83

117,90

49,22

75,34

73,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183,85

7,08

9,12

24,09

1,44

1,54

13,18

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,89

8,92

2,55

1,77

3,00

1,99

2,40

1,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,70

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.322,19

27,94

16,45

50,41

14,81

2,20

2,16

9,43

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,81

 

0,02

0,27

1,10

0,02

0,05

2,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

298,37

 

0,83

0,83

5,32

35,53

4,07

0,83

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

175,55

 

0,33

0,33

4,82

35,03

0,67

0,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

109,72

 

0,25

0,25

0,25

0,25

-

0,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,10

 

0,25

0,25

0,25

0,25

3,40

0,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

409,07

25,71

1,34

7,51

3,04

0,97

89,53

1,56

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Sơn Hà

Tân Học

Thái Đô

Thái Giang

Thái Hưng

Thái Nguyên (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.653,12

73,18

77,04

558,70

135,84

43,17

391,08

27,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.972,67

61,50

62,71

149,34

130,01

36,32

329,31

16,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.972,67

61,50

62,71

149,34

130,01

36,32

329,31

16,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183,85

2,16

5,43

6,54

1,60

1,10

3,37

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,89

2,79

1,67

5,63

1,90

2,22

2,42

1,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,70

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.322,19

6,71

7,21

396,67

2,32

3,51

49,67

8,16

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,81

0,02

0,02

0,52

0,02

0,02

6,32

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

298,37

4,63

5,78

0,83

0,33

14,33

0,33

19,00

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

175,55

0,33

0,33

0,33

0,33

3,33

0,33

19,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

109,72

4,05

0,25

0,25

 

11,00

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,10

0,25

5,20

0,25

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

409,07

0,97

1,15

3,93

0,62

1,01

48,17

0,57

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thượng (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thái Xuyên

Thuần Thành

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(40)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.653,12

29,72

380,96

333,31

42,33

35,70

64,99

20,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.972,67

23,74

324,23

79,01

31,80

30,07

57,95

16,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.972,67

23,74

324,23

79,01

31,80

30,07

57,95

16,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183,85

2,68

2,26

8,87

4,22

1,51

2,54

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,89

1,51

1,33

5,38

4,26

1,42

1,49

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,70

 

 

2,00

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.322,19

1,77

43,29

238,05

2,03

2,69

2,99

2,06

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,81

0,02

9,85

 

0,02

0,02

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

298,37

0,83

1,43

0,83

0,83

4,33

0,33

0,83

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

175,55

0,33

0,93

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

109,72

0,25

0,25

0,25

0,25

4,00

 

0,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,10

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 

0,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

409,07

0,28

0,20

58,16

0,30

0,16

1,90

0,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Duyên

Thụy Hải (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thụy Hưng

Thụy Liên (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(40)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.653,12

60,14

26,06

120,20

45,12

448,39

135,65

53,40

95,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.972,67

52,45

22,90

 

35,60

331,20

118,91

43,91

81,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.972,67

52,45

22,90

 

35,60

331,20

118,91

43,91

81,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183,85

1,66

0,20

0,02

3,38

35,88

3,23

4,74

3,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,89

1,57

0,75

0,96

2,01

8,50

2,47

0,83

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,70

 

 

2,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.322,19

4,39

1,29

114,09

4,05

72,17

8,84

3,56

5,33

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,81

0,06

0,92

 

0,07

0,65

2,21

0,37

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

298,37

5,03

0,83

 

0,83

0,83

49,89

57,44

16,63

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

175,55

4,53

0,33

 

0,33

0,33

24,69

27,92

0,83

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

109,72

0,25

0,25

 

0,25

0,25

25,20

29,52

15,80

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,10

0,25

0,25

 

0,25

0,25

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

409,07

1,30

0,20

34,49

1,25

62,93

1,24

1,68

1,39

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Thanh

Thụy Trình (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thụy Trường

Thuy Văn

Thụy Vit

Thụy Xuân

(1)

(2)

(2)

(4)=(5) ... (40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.653,12

67,25

33,54

159,73

480,42

106,59

33,18

128,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.972,67

59,36

28,94

141,49

317,65

99,20

24,49

30,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.972,67

59,36

28,94

141,49

317,65

99,20

24,49

30,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183,85

1,10

0,59

2,02

16,86

1,29

1,52

3,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,89

1,22

0,95

3,76

5,45

2,48

1,98

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,70

 

 

 

 

 

 

44,56

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.322,19

5,53

2,96

11,55

140,04

3,60

4,63

49,64

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,81

0,04

0,10

0,91

0,42

0,02

0,57

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

298,37

9,67

52,45

0,83

0,50

0,58

0,73

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

175,55

0,67

46,45

0,33

 

0,33

0,33

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

109,72

9,00

6,00

0,25

0,25

0,25

0,40

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,10

 

 

0,25

0,25

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

409,07

1,54

1,10

47,32

2,40

0,35

0,98

3,51

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Dương Hồng Thủy

Hòa An (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thái Đô

Thái Hưng

Thái Thọ

Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,19

 

 

 

 

0,15

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

 

 

 

 

0,15

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,01

31,34

0,04

038

3,20

0,06

0,49

0,03

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

11,38

0,80

 

0,33

3,20

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,95

1,33

 

 

 

 

0,49

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,99

12,68

 

 

 

0,06

 

0,03

-

Đất giao thông

DGT

12,39

12,33

 

 

 

 

 

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,34

0,15

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,43

2,39

0,04

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

14,22

14,13

 

0,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thuần Thành

Thụy Hải (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thụy Liên (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền)

Thụy Ninh

Thụy Sơn

Thụy Trường

Thụy Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,19

 

 

 

0,04

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,01

1,00

0,04

1,05

 

0,29

6,06

0,03

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

11,38

 

 

1,05

 

 

6,00

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,95

 

 

 

 

0,10

0,03

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,99

1,00

 

 

 

0,19

0,03

 

-

Đất giao thông

DGT

12,39

 

 

 

 

 

0,03

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,34

 

 

 

 

0,19

 

 

2.5

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,43

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

14,22

 

0,04

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTHCC của tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 257/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký