Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG HƯNG

Quyết định số 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập định hướng phân bổ, chuyển mục đích và khai thác nguồn lực đất đai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm từ 2021 đến 2030.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hưng

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được quy hoạch ổn định ở mức 19.933,80 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính được điều chỉnh mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển hạ tầng:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 11.828,85 ha (chiếm 59,34% tổng diện tích tự nhiên), giảm mạnh 2.012,26 ha so với hiện trạng năm 2020 (13.841,11 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Giảm từ 11.390,56 ha xuống còn 8.961,62 ha (giảm 2.428,94 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chiếm 8.958,17 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 357,07 ha xuống còn 282,09 ha (giảm 74,98 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: Tăng từ 841,45 ha lên 912,13 ha (tăng 70,68 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng từ 988,67 ha lên 1.177,07 ha (tăng 188,40 ha).
    • Đất nông nghiệp khác: Tăng từ 263,37 ha lên 495,94 ha (tăng 232,57 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 8.072,89 ha (chiếm 40,50% tổng diện tích tự nhiên), tăng thêm 2.013,11 ha so với năm 2020 (6.059,78 ha). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
    • Đất quốc phòng: Tăng từ 10,94 ha lên 17,35 ha (tăng 6,41 ha).
    • Đất an ninh: Tăng từ 2,41 ha lên 13,21 ha (tăng 10,80 ha).
    • Đất khu công nghiệp: Giữ nguyên ở mức 64,70 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: Tăng mạnh từ 128,35 ha lên 534,84 ha (tăng thêm 406,49 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ: Tăng từ 41,42 ha lên 236,47 ha (tăng 195,05 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tăng từ 39,69 ha lên 56,79 ha (tăng 17,10 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giữ nguyên 12,24 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng từ 3.594,00 ha lên 4.152,02 ha (tăng 558,02 ha). Trong đó, đất giao thông chiếm 2.103,89 ha (tăng 293,87 ha); đất thủy lợi chiếm 1.360,89 ha (tăng 66,32 ha); đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 20,83 ha (tăng 8,85 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo chiếm 109,44 ha (tăng 24,25 ha); đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 69,52 ha (tăng 31,39 ha); đất công trình năng lượng chiếm 23,24 ha (tăng 15,02 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 290,11 ha (tăng 69,87 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng từ 17,78 ha lên 26,63 ha (tăng 8,85 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng mạnh từ 1,79 ha lên 27,83 ha (tăng 26,04 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: Tăng mạnh từ 1.841,80 ha lên 2.601,00 ha (tăng thêm 759,20 ha).
    • Đất ở tại đô thị: Tăng từ 20,25 ha lên 27,19 ha (tăng 6,94 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tăng từ 22,85 ha lên 40,61 ha (tăng 17,76 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Giảm từ 2,16 ha xuống còn 1,69 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: Tăng từ 34,95 ha lên 36,12 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Tăng từ 34,95 ha lên 202,72 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: Giảm từ 202,72 ha xuống còn 14,78 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: Giảm từ 15,02 ha xuống còn 6,70 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Giảm từ 32,91 ha xuống còn 32,07 ha (giảm 0,84 ha).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa, quy hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất lớn trên địa bàn huyện Đông Hưng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.021,06 ha. Trong đó, diện tích chuyển lớn nhất tập trung ở đất trồng lúa với 1.862,82 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Một số xã có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm:
    • Xã Đông Quan: Chuyển đổi 116,23 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 110,96 ha).
    • Xã Đông La: Chuyển đổi 123,12 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 116,21 ha).
    • Xã Nguyên Xá: Chuyển đổi 112,38 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 110,37 ha).
    • Xã Đông Hoàng: Chuyển đổi 106,51 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 93,66 ha).
    • Xã Đông Các: Chuyển đổi 92,17 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 91,23 ha).
    • Xã Hồng Việt: Chuyển đổi 88,25 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 85,05 ha).
    • Xã Phong Châu: Chuyển đổi 86,38 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 83,35 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 327,84 ha. Trong đó:
    • Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 101,68 ha (tập trung nhiều tại xã Lô Giang với 24,60 ha, xã Đông Cường với 14,83 ha, xã Đông Hoàng với 12,93 ha, xã Hà Giang với 11,00 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 226,16 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đông Phương với 49,20 ha, xã Đông Quan với 30,40 ha, xã Đông Cường với 20,80 ha, xã Đông Á với 19,30 ha, xã Lô Giang với 18,50 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 33,54 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Đông Hưng với 7,15 ha và xã Đông Hoàng với 2,33 ha.

3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển

Trong kỳ quy hoạch đến năm 2030, huyện Đông Hưng sẽ đưa 0,85 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất cụm công nghiệp: Đưa 0,12 ha vào sử dụng tại địa bàn xã Đông Quan.
  • Đất phát triển hạ tầng: Đưa 0,67 ha vào sử dụng, bao gồm:
    • Đất thủy lợi: 0,09 ha (phân bổ tại xã Nguyên Xá 0,03 ha, xã Liên Hoa 0,03 ha, xã Chương Dương 0,02 ha, xã Thăng Long 0,01 ha).
    • Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 0,57 ha (tập trung toàn bộ tại xã Đông Sơn).
    • Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao: 0,01 ha (tại xã Liên Giang).
  • Đất ở tại đô thị: Khai thác 0,06 ha đất chưa sử dụng tại thị trấn Đông Hưng để phục vụ nhu cầu đất ở.

4. Vị trí, ranh giới và bản đồ quy hoạch

Toàn bộ ranh giới, vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng, đất đưa vào sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng:
    • Chủ trì, phối hợp công bố công khai toàn bộ phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
    • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc UBND huyện Đông Hưng triển khai thực hiện quy hoạch.
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3506/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 315/TTr-UBND ngày 24/12/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 667/TTr-STNMT ngày 29/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng ( ); Giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.933,80

100

19.933,80

100

 

1

Đất nông nghiệp

13.841,11

69,44

11.828,85

59,34

-2.012,26

1.1

Đất trồng lúa

11.390,56

57,14

8.961,62

44,96

-2.428,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.387,11

57,12

8.958,17

44,94

-2.428,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

357,07

1,79

282,09

1,42

-74,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

841,45

4,22

912,13

4,58

70,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

988,67

4,96

1,177,07

5,90

188,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

263,37

1,32

495,94

2,49

232,57

2

Đất phi nông nghiệp

6.059,78

30,40

8.072,89

40,50

2.013,11

2.1

Đất quốc phòng

10,94

0,05

17,35

0,09

6,41

2.2

Đất an ninh

2,41

0,01

13,21

0,07

10,80

2.3

Đất khu công nghiệp

64,70

 

64,70

0,32

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

128,35

0,64

534,84

2,68

406,49

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

41,42

0,21

236,47

1,19

195,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

39,69

0,20

56,79

0,28

17,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,24

0,06

12,24

0,06

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.594,00

18,03

4.152,02

20,83

558,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.810,02

9,08

2.103,89

10,55

293,87

-

Đất thủy lợi

1.294,57

6,49

1.360,89

6,83

66,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,16

0,04

11,76

0,06

3,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,98

0,06

20,83

0,10

8,85

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

85,19

0,43

109,44

0,55

24,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

38,13

0,19

69,52

0,35

31,39

-

Đất công trình năng lượng

8,22

0,04

23,24

0,12

15,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,00

1,48

0,01

0,70

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

0,00

0,00

4,10

0,02

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

43,17

0,22

63,21

0,32

20,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

48,18

0,24

54,66

0,27

6,48

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

220,24

1,10

290,11

1,46

69,87

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

13,25

0,07

19,25

0,10

6,00

-

Đất chợ

12,11

0,06

19,63

0,10

7,52

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,78

0,09

26,63

0,13

8,85

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,79

0,01

27,83

0,14

26,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.841,80

9,24

2.601,00

13,05

759,20

2.12

Đất ở tại đô thị

20,25

0,10

27,19

0,14

6,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,85

0,11

40,61

0,20

17,76

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,16

0,01

1,69

0,01

-0,47

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

34,95

0,18

36,12

0,18

1,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,95

0,18

202,72

1,02

167,77

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

202,72

1,02

14,78

0,07

-187,94

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

15,02

0,08

6,70

0,03

-8,32

3

Đất chưa sử dụng

32,91

0,17

32,07

0,16

-0,84

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

0,82

48,44

112,38

123,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

 

44,94

110,37

116,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

 

44,94

110,37

116,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,53

1,70

1,51

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,22

1,10

0,10

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,02

0,70

0,40

0,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

0,05

 

 

4,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

 

4,50

 

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

4,50

 

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

7,15

0,62

1,00

0,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

68,18

92,17

59,24

57,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

63,86

91,23

53,89

50,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

63,86

91,23

53,89

50,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

1,34

0,24

4,10

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,19

0,30

0,71

1,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,78

0,40

0,55

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

1,00

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

 

 

 

3,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

3,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,85

1,27

0,58

0,74

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

73,37

52,26

30,78

52,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

70,50

46,60

26,35

49,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

70,50

46,60

26,35

49,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

 

0,11

1,04

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,97

1,77

1,23

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,90

3,78

2,12

2,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,04

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

4,90

49,20

6,84

14,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

4,90

 

5,23

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

49,20

1,61

14,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,51

0,82

0,41

1,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

41,57

31,86

66,63

44,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

39,37

28,60

64,78

42,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

39,37

28,60

64,78

42,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,71

1,25

0,29

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,89

0,99

0,91

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,60

1,01

0,67

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

35,63

 

16,90

43,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

14,83

 

2,40

24,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

20,80

 

14,50

18,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,47

0,73

0,41

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

28,86

33,89

32,27

86,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

23,86

31,43

30,10

83,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

23,86

31,43

30,10

83,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

1,15

1,16

0,86

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,15

0,60

0,72

1,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,20

0,70

0,60

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

3,50

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

 

 

 

5,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

 

 

5,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,77

1,44

0,30

0,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

29,38

88,25

49,53

32,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

27,27

85,05

47,29

27,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

27,27

85,05

47,29

27,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,60

 

0,13

4,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,71

1,63

0,83

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,80

1,57

1,28

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

3,50

 

15,40

2,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

3,50

 

11,00

2,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

 

4,40

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,57

0,54

0,94

0,73

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tông diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

38,33

36,81

31,47

36,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

34,80

28,69

29,84

34,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

34,80

28,69

29,84

34,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

1,27

6,57

0,82

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,80

0,65

0,03

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,45

0,90

0,59

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,19

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

5,40

6,00

11,91

4,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

2,91

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

5,40

6,00

9,00

4,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,25

0,30

0,29

0,47

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

44,28

51,16

36,33

35,46

116,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

41,66

43,09

24,49

29,61

110,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

41,66

43,09

24,49

29,61

110,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,11

3,36

10,64

3,55

3,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,25

0,00

0,38

0,60

0,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

2,26

4,71

0,78

1,70

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,05

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

11,30

 

 

 

31,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

6,50

 

 

 

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

4,80

 

 

 

30,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,19

1,77

0,40

0,70

1,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

24,62

51,38

59,82

106,51

15,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

22,05

49,42

53,04

93,66

11,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

22,05

49,42

53,04

93,66

11,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,50

0,96

4,65

7,02

3,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,07

0,50

0,75

1,85

0,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

1,00

0,50

1,00

3,98

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,38

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

12,40

 

19,30

12,93

5,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

12,93

5,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

12,40

 

19,30

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,32

0,50

0,49

2,33

0,16

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Nguyên Xá

Xã Đông Sơn

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,85

0,06

0,03

0,57

0,01

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,12

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

 

0,03

0,57

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

 

0,03

 

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,57

 

 

0,57

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,01

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hoa

Xã Liên Giang

Xã Chương Dương

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,85

0,03

0,01

0,02

0,12

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,12

 

 

 

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

0,03

0,01

0,02

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

0,03

 

0,02

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,57

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,01

 

0,01

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 3506/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký