Quyết định 257/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được phân bổ trong năm kế hoạch là 19.930,23 ha, được phân chia cụ thể cho các nhóm đất và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Đông Hưng và 43 xã trực thuộc):
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.539,27 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 11.198,77 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 11.191,49 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 297,38 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 820,36 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 934,25 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 288,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.354,70 ha, phục vụ cho nhiều mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.379,45 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.875,30 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 39,61 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 190,75 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 63,38 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SMN): 219,62 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 212,86 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 67,83 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): 65,18 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 42,63 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 45,31 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 26,39 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 23,37 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (SON): 22,05 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 21,35 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DHS): 20,05 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 14,89 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 11,11 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 7,02 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,75 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,26 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,54 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 36,26 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 68,95 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn thị trấn Đông Hưng).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Đông Hưng lên kế hoạch thu hồi tổng cộng 352,73 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 342,97 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 317,48 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 22,75 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,79 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,94 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,76 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 6,79 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,25 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 1,22 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,46 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,03 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 398,62 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 359,33 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 359,30 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 26,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 6,38 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 5,28 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN): 0,66 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 15,60 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 14,80 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 0,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 12,80 ha. Trong đó:
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 6,80 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Đông Hưng thực hiện đưa 0,21 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp tại hai xã:
- Xã Minh Châu: Đưa 0,20 ha vào sử dụng làm đất phát triển hạ tầng (DHT), cụ thể là xây dựng cơ sở thể dục, thể thao (DTT).
- Xã Mê Linh: Đưa 0,01 ha vào sử dụng làm đất ở tại nông thôn (ONT).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 257/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 296/TTr-UBND ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 12/TTr-STNMT ngày 06/01/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 68,95 | 401,92 | 730,86 | 531,18 | 380,96 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 0,65 | 226,12 | 521,18 | 389,43 | 267,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 0,00 | 186,86 | 434,63 | 322,59 | 225,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 0,00 | 186,86 | 434,63 | 322,59 | 225,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 0,42 | 0,34 | 2,28 | 5,42 | 4,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 0,24 | 14,25 | 27,70 | 35,22 | 13,19 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 0,00 | 24,62 | 54,75 | 26,19 | 23,72 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 |
| 0,05 | 1,81 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 68,01 | 175,30 | 209,50 | 141,62 | 113,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 | 0,25 |
|
|
| 0,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 | 1,13 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 |
| 49,80 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 2,47 |
| 0,63 | 0,08 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 | 4,61 | 4,00 | 5,23 |
| 0,18 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 28,74 | 68,11 | 112,63 | 82,44 | 65,11 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 |
|
| 0,37 | 0,07 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 |
| 1,07 | 1,72 | 0,57 | 0,71 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 |
| 47,62 | 76,46 | 51,75 | 40,72 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 | 26,15 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 3,53 | 0,26 | 0,24 | 0,35 | 0,69 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 | 0,74 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 0,01 | 0,45 | 3,18 | 0,37 | 0,09 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 0,00 | 3,29 | 7,87 | 4,42 | 4,01 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 |
|
| 0,11 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,26 | 0,16 | 0,24 | 0,84 | 0,88 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
| 0,55 |
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 |
| 0,54 | 0,28 | 0,59 | 0,15 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 0,10 |
|
| 0,14 | 0,37 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 0,29 | 0,51 | 0,18 | 0,13 | 0,38 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 | 68,95 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 647,13 | 793,70 | 480,38 | 559,93 | 447,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 459,44 | 571,71 | 343,99 | 403,85 | 297,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 402,75 | 474,94 | 299,01 | 366,51 | 218,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 402,75 | 474,88 | 298,06 | 366,51 | 218,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 3,68 | 5,13 | 0,48 | 1,41 | 18,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 17,70 | 39,11 | 30,52 | 23,05 | 28,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 25,59 | 51,75 | 13,84 | 12,87 | 27,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 9,73 | 0,77 | 0,14 | 0,01 | 4,88 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 186,86 | 220,57 | 136,38 | 154,97 | 149,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 |
|
|
| 0,58 | 0,55 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 |
|
|
| 3,30 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 1,47 | 0,12 | 0,71 | 0,05 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 | 9,05 | 1,59 | 0,66 |
| 0,24 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 90,99 | 136,99 | 78,94 | 94,57 | 91,21 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 | 0,25 | 0,89 | 0,53 | 0,09 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 1,73 | 0,46 | 0,49 | 1,10 | 2,03 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 65,56 | 61,88 | 48,30 | 49,03 | 48,08 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,90 | 0,62 | 0,31 | 0,73 | 0,27 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 1,59 | 4,01 | 0,65 | 0,55 | 0,52 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 12,80 | 10,04 | 3,89 | 3,79 | 5,26 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 |
|
| 0,09 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,05 | 0,52 | 0,57 | 0,46 | 0,80 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 1,47 | 0,68 | 0,47 | 0,54 | 0,59 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 1,00 | 2,77 | 0,78 | 0,18 | 0,05 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 0,83 | 1,42 |
| 1,11 | 0,45 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 673,04 | 405,53 | 558,99 | 372,42 | 461,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 403,43 | 279,82 | 418,00 | 253,52 | 301,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 335,89 | 151,90 | 367,51 | 218,90 | 248,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 335,89 | 151,90 | 367,51 | 218,90 | 248,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 11,63 | 22,36 | 9,85 | 2,12 | 16,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 19,31 | 25,99 | 16,78 | 14,42 | 19,58 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 24,80 | 13,81 | 23,04 | 16,32 | 14,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 11,81 | 65,76 | 0,82 | 1,76 | 3,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 269,34 | 124,99 | 140,97 | 117,83 | 159,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 |
|
|
| 2,06 | 0,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 | 62,98 | 3,00 |
|
| 16,87 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 3,92 |
| 1,53 | 0,51 | 0,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 | 5,76 | 0,15 | 0,02 | 0,24 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 100,23 | 76,30 | 89,30 | 79,18 | 86,41 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 | 1,29 | 0,25 | 0,58 | 0,05 | 0,21 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,92 | 0,24 | 1,60 | 0,67 | 1,39 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 83,13 | 38,90 | 43,64 | 29,00 | 41,82 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,98 | 0,48 | 0,24 | 0,53 | 0,77 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 2,71 | 0,08 | 0,74 | 0,57 |
|
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 5,34 | 4,73 | 2,69 | 3,94 | 8,72 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,40 | 0,17 | 0,14 | 0,16 | 0,68 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 0,26 | 0,51 | 0,23 | 0,64 | 1,06 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 1,43 | 0,18 | 0,27 | 0,28 | 0,68 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 0,27 | 0,72 | 0,02 | 1,07 | 0,14 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Đông Hà | Xã Đông Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 474,95 | 347,82 | 651,45 | 529,69 | 391,58 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 341,26 | 220,56 | 473,45 | 397,02 | 286,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 302,60 | 196,53 | 337,71 | 351,64 | 222,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 302,60 | 196,53 | 337,71 | 351,64 | 222,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 1,60 | 4,32 |
| 1,64 | 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 18,77 | 7,47 | 20,15 | 33,31 | 36,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 15,42 | 10,89 | 32,85 | 7,24 | 26,18 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 2,88 | 1,36 | 82,75 | 3,19 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 132,62 | 127,20 | 177,82 | 131,76 | 103,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 0,08 | 0,05 | 0,04 | 0,19 | 0,27 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 85,57 | 86,08 | 113,01 | 76,30 | 63,44 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 |
| 0,49 | 0,16 | 0,33 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,33 | 0,86 | 0,51 | 0,70 | 0,59 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 42,06 | 32,49 | 50,78 | 45,91 | 33,64 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,31 | 1,31 | 0,53 | 0,77 | 0,70 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 2,02 | 1,33 | 1,09 |
| 1,52 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 1,87 | 3,00 | 11,24 | 5,47 | 2,44 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,18 | 1,52 | 0,13 | 1,54 | 0,48 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 0,20 | 0,07 | 0,32 | 0,55 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 1,07 | 0,07 | 0,18 | 0,91 | 1,58 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 548,66 | 257,53 | 338,32 | 387,27 | 439,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 381,53 | 140,54 | 237,48 | 255,88 | 324,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 312,11 | 122,16 | 200,35 | 232,11 | 273,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 312,08 | 122,05 | 200,16 | 231,71 | 273,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 10,76 | 1,37 | 2,76 | 0,93 | 2,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 24,99 | 7,96 | 14,43 | 10,85 | 21,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 31,39 | 5,31 | 16,35 | 11,64 | 21,57 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 2,28 | 3,75 | 3,59 | 0,35 | 5,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 166,65 | 116,65 | 99,66 | 128,36 | 115,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 |
|
| 1,33 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 |
|
|
| 4,80 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 1,25 | 1,76 | 0,31 | 2,31 | 0,72 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 |
| 2,51 | 1,14 | 3,75 | 3,65 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 109,06 | 58,05 | 53,92 | 59,33 | 66,10 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 | 0,73 |
| 0,57 |
| 0,59 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,89 | 1,19 | 1,85 | 2,98 | 1,58 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 43,66 | 31,83 | 34,50 | 44,58 | 35,60 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
| 13,46 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,57 | 0,17 | 0,23 | 0,88 | 0,45 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
| 0,23 |
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 1,30 | 1,23 | 0,01 | 1,07 | 0,77 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 6,16 | 4,51 | 5,05 | 5,63 | 4,93 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,05 | 0,86 | 0,06 | 1,48 | 0,52 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
| 0,36 |
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 0,53 | 0,37 | 0,33 | 0,99 | 0,42 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 0,20 | 0,10 | 0,36 | 0,54 | 0,21 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 | 2,09 | 0,03 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 0,48 | 0,34 | 1,18 | 3,04 | 0,03 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hoa Lư | Xã Minh Châu | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 329,97 | 312,48 | 654,67 | 596,46 | 338,32 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 213,03 | 240,49 | 449,14 | 448,84 | 223,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 181,56 | 211,82 | 391,56 | 382,63 | 191,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 181,56 | 211,82 | 391,12 | 382,20 | 191,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 3,03 | 1,03 | 9,65 | 5,44 | 3,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 12,29 | 12,07 | 3,10 | 18,32 | 9,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 14,76 | 12,65 | 42,50 | 27,81 | 18,59 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 1,39 | 2,91 | 2,34 | 14,64 | 0,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 114,42 | 70,14 | 204,55 | 145,69 | 114,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 |
|
| 2,10 |
| 0,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 | 1,50 |
|
|
| 1,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 0,40 |
| 1,58 |
| 4,70 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 | 1,26 |
| 2,80 | 0,63 | 0,11 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 67,26 | 46,37 | 119,07 | 73,45 | 47,55 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 | 0,15 |
| 0,39 | 0,05 | 0,10 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,43 | 0,39 | 0,42 | 2,40 | 3,32 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 31,98 | 20,65 | 68,92 | 59,15 | 41,29 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,51 | 0,42 | 0,38 | 0,56 | 0,77 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
|
| 0,25 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 0,62 | 0,08 | 0,62 | 0,79 | 1,40 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 4,08 | 1,65 | 6,39 | 7,17 | 6,73 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 | 5,12 |
|
|
| 3,59 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,53 | 0,39 | 0,40 | 0,46 | 0,45 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 0,44 | 0,20 | 0,52 | 0,56 | 0,55 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 0,15 |
| 0,49 | 0,12 | 0,13 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 |
|
| 0,24 | 0,35 | 2,31 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 2,52 | 1,84 | 0,97 | 1,93 | 0,15 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Châu | Xã Bạch Đằng | Xã Trọng Quan | Xã Hoa Nam | Xã Hồng Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 392,28 | 457,47 | 566,94 | 317,90 | 457,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 268,02 | 244,82 | 408,04 | 204,68 | 269,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 239,65 | 215,76 | 329,70 | 163,22 | 225,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 239,65 | 213,31 | 329,70 | 163,22 | 225,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 2,90 | 10,19 | 18,97 | 2,94 | 6,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 6,22 | 6,29 | 23,29 | 11,97 | 5,63 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 17,35 | 11,17 | 24,52 | 19,86 | 29,84 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 1,91 | 1,40 | 11,56 | 6,69 | 1,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 122,58 | 212,42 | 158,77 | 113,14 | 187,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 | 3,50 |
|
|
| 1,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 0,10 | 4,83 | 7,43 | 3,38 | 0,72 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 | 2,47 |
|
| 2,06 | 0,76 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 73,05 | 115,89 | 76,22 | 60,47 | 102,04 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 |
| 0,58 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,60 | 0,68 | 1,46 | 1,59 | 1,11 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 36,22 | 35,98 | 47,68 | 22,45 | 47,02 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,69 | 0,45 | 0,94 | 0,28 | 0,62 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
| 0,09 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 1,72 | 1,08 | 1,00 | 1,57 | 4,86 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 3,39 | 3,66 | 4,88 | 2,18 | 2,91 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 |
|
| 2,52 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,44 | 0,51 | 0,52 | 0,15 | 0,35 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
| 0,15 |
|
| 0,48 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 0,40 | 0,07 | 1,18 | 0,13 | 0,45 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
| 41,70 | 14,76 | 18,87 | 24,53 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 |
| 6,76 | 0,18 |
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 1,68 | 0,23 | 0,13 | 0,08 | 0,40 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 258,27 | 357,50 | 439,19 | 646,00 | 460,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 144,11 | 251,39 | 250,37 | 433,36 | 335,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 122,37 | 233,44 | 170,55 | 328,55 | 255,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 122,37 | 233,44 | 170,55 | 328,55 | 255,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 3,60 | 1,55 | 8,22 | 24,56 | 11,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 4,47 | 8,18 | 42,06 | 32,64 | 38,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 12,66 | 8,10 | 14,07 | 46,47 | 22,82 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 1,01 | 0,12 | 15,46 | 1,14 | 6,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 113,58 | 105,68 | 188,26 | 212,10 | 123,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 | 6,01 |
| 0,01 | 0,26 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 | 1,13 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
| 9,56 | 29,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 | 11,49 |
| 30,51 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 1,07 | 0,87 | 4,87 | 8,38 | 4,95 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 |
|
| 6,11 | 5,58 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 51,40 | 51,19 | 56,77 | 102,96 | 70,45 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 | 0,16 | 0,18 | 0,74 | 0,42 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,06 | 0,44 | 2,75 | 1,76 | 0,48 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 29,83 | 39,37 | 47,24 | 64,33 | 34,45 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,99 | 0,34 | 0,15 | 0,74 | 0,12 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 0,07 | 0,80 | 0,26 | 0,05 | 0,48 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 1,90 | 2,06 | 6,95 | 6,15 | 3,99 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 | 8,88 |
|
| 0,63 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,20 | 0,36 | 0,25 | 0,28 | 0,23 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 0,27 | 0,37 | 1,18 | 2,68 | 0,43 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
| 17,73 | 7,24 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 0,10 | 0,14 | 0,41 | 0,15 |
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 | 0,03 |
| 1,06 |
| 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 0,58 | 0,44 | 0,57 | 0,55 | 2,18 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | Xã Đông Huy | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (45) | (46) | (47) | (48) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,23 | 490,66 | 230,95 | 342,19 | 400,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13539,27 | 333,17 | 135,44 | 248,23 | 241,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11198,77 | 260,53 | 92,66 | 183,59 | 211,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11191,49 | 260,53 | 92,50 | 183,59 | 210,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,38 | 25,91 | 5,61 | 3,66 | 18,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 820,36 | 18,73 | 11,17 | 32,26 | 1,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 934,25 | 26,95 | 15,58 | 27,88 | 9,29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,50 | 1,05 | 10,42 | 0,84 | 0,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6354,70 | 157,35 | 95,31 | 88,69 | 159,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,89 | 0,40 |
| 0,26 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
| 24,82 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 190,75 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,83 | 1,37 | 0,83 | 2,41 | 1,34 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 65,18 |
|
|
| 0,62 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3379,45 | 72,51 | 31,18 | 30,57 | 79,05 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,11 | 0,39 | 0,51 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 45,31 | 0,30 | 0,30 |
| 0,64 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1875,30 | 41,60 | 23,71 | 28,97 | 33,54 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,61 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,39 | 0,28 | 0,45 | 0,28 | 0,59 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
|
|
| 1,42 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42,63 | 0,17 | 0,25 | 0,86 | 0,10 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,86 | 7,44 | 4,64 | 2,86 | 2,74 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,35 |
|
|
| 0,25 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,05 | 0,90 | 0,41 |
| 0,06 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,54 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,37 | 1,43 | 0,43 |
| 0,28 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 | 30,19 | 6,99 | 21,90 | 35,71 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 22,05 | 0,31 | 0,12 | 0,59 | 2,69 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,02 | 0,06 | 0,66 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 36,26 | 0,14 | 0,21 | 5,27 |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 6,36 | 40,99 | 17,14 | 3,10 | 1,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 5,99 | 40,99 | 16,39 | 2,75 | 1,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 5,99 | 40,99 | 16,39 | 2,75 | 1,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 | 0,37 |
| 0,63 | 0,19 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
| 0,07 | 0,08 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
| 0,05 | 0,08 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 3,25 | 0,05 | 0,40 | 0,20 | 0,08 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 | 0,46 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 1,54 | 0,05 | 0,40 | 0,20 | 0,08 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 | 1,22 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 17,53 | 9,16 | 3,24 | 4,58 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 16,44 | 8,57 | 3,24 | 4,57 | 0,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 16,44 | 8,57 | 3,24 | 4,57 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 | 0,54 | 0,59 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 | 0,55 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 0,60 | 0,51 |
|
| 0,02 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 0,60 | 0,51 |
|
| 0,02 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 42,93 | 5,66 | 6,04 | 0,22 | 18,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 42,93 | 5,45 | 6,04 | 0,22 | 18,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 42,93 | 5,45 | 6,04 | 0,22 | 18,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
| 0,20 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 0,31 | 1,45 | 0,30 |
| 0,02 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 0,31 | 1,45 | 0,30 |
| 0,02 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Đông Hà | Xã Đông Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 0,02 | 1,80 | 7,53 | 1,01 | 0,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 0,02 | 1,80 | 5,93 | 1,01 | 0,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 0,02 | 1,80 | 5,93 | 1,01 | 0,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
| 1,60 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 0,01 |
| 0,31 |
| 0,01 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 0,01 |
| 0,07 |
| 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
| 0,24 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 4,93 | 4,90 | 4,71 | 22,75 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 4,93 | 4,85 | 4,71 | 22,22 | 1,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 4,93 | 4,85 | 4,71 | 22,22 | 1,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 |
| 0,05 |
| 0,49 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
| 0,04 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 0,40 | 0,12 |
| 0,18 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 0,40 | 0,12 |
| 0,18 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hoa Lư | Xã Minh Châu | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 9,92 | 0,07 | 8,41 | 1,76 | 9,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 9,92 | 0,07 | 7,61 | 1,76 | 9,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 9,92 | 0,07 | 7,61 | 1,76 | 9,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 |
|
| 0,80 |
| 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 0,30 | 0,06 | 0,01 | 0,10 | 0,01 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 0,07 | 0,01 | 0,01 | 0,10 | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 | 0,23 | 0,05 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Châu | Xã Bạch Đằng | Xã Trọng Quan | Xã Hoa Nam | Xã Hồng Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 10,94 | 6,64 | 4,61 | 10,44 | 5,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 10,94 | 4,13 | 1,76 | 6,99 | 5,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 10,94 | 4,13 | 1,76 | 6,99 | 5,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 |
| 2,51 | 2,85 | 3,39 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
|
| 0,06 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 | 0,32 |
|
| 0,31 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 | 0,24 |
|
| 0,23 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 11,48 | 1,08 | 7,01 | 8,97 | 4,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 11,48 | 1,08 | 7,01 | 5,88 | 0,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 11,48 | 1,08 | 7,01 | 5,88 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 |
|
|
| 3,09 | 4,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị bành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | Xã Đông Huy | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (45) | (46) | (47) | (48) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,97 | 1,40 | 5,17 | 0,41 | 8,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 317,48 | 0,41 | 4,34 | 0,41 | 8,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 317,48 | 0,41 | 4,34 | 0,41 | 8,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,75 | 0,99 | 0,83 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,79 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,94 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 |
| 0,01 | 0,01 | 0,44 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,46 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,79 |
| 0,01 | 0,01 | 0,18 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
| 0,26 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,22 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 6,88 | 46,49 | 13,79 | 3,69 | 2,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 5,99 | 46,39 | 13,04 | 2,90 | 1,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 5,99 | 46,39 | 13,04 | 2,90 | 1,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 | 0,77 |
| 0,63 | 0,34 | 0,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 | 0,03 |
| 0,07 | 0,12 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,33 | 0,65 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
| 5,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
| 5,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 | 3,55 | 0,02 | 0,02 | 0,16 | 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 21,55 | 10,11 | 3,77 | 5,66 | 4,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 20,23 | 9,51 | 3,54 | 5,15 | 4,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 20,23 | 9,51 | 3,54 | 5,15 | 4,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 | 0,58 | 0,60 | 0,11 | 0,23 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 |
|
| 0,10 | 0,10 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,64 |
| 0,03 | 0,18 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 | 0,11 | 0,10 |
| 0,04 | 0,61 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 45,53 | 6,05 | 6,34 | 1,30 | 18,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 45,23 | 5,45 | 6,04 | 0,49 | 18,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 45,23 | 5,45 | 6,04 | 0,49 | 18,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 |
| 0,25 | 0,10 | 0,36 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 |
|
| 0,10 | 0,07 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,30 | 0,34 | 0,10 | 0,34 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
| 0,01 |
| 0,04 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 | 0,13 | 1,45 | 0,03 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Đông Hà | Xã Đông Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 0,62 | 3,20 | 7,53 | 1,51 | 4,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 0,02 | 2,90 | 5,93 | 1,51 | 3,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 0,02 | 2,90 | 5,93 | 1,51 | 3,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 |
| 0,20 |
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 |
| 0,10 | 1,60 |
| 0,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,60 |
|
|
| 0,13 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 |
| 0,32 |
| 0,11 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 5,28 | 5,50 | 5,48 | 21,56 | 3,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 4,93 | 5,25 | 5,06 | 20,85 | 2,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 4,93 | 5,25 | 5,06 | 20,82 | 2,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 | 0,20 | 0,15 | 0,30 | 0,60 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 |
| 0,05 |
| 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,15 | 0,03 | 0,12 | 0,10 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
|
| 2,70 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
|
| 2,70 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 | 0,02 | 0,03 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hoa Lư | Xã Minh Châu | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 12,70 | 0,32 | 7,46 | 2,38 | 9,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 11,13 | 0,27 | 7,23 | 1,85 | 9,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 11,13 | 0,27 | 7,23 | 1,85 | 9,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 |
| 0,06 | 0,09 | 0,22 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 | 1,05 |
|
| 0,20 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,52 |
| 0,09 | 0,10 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
| 3,60 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
| 2,80 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
| 0,80 |
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Châu | Xã Bạch Đằng | Xã Trọng Quan | Xã Hoa Nam | Xã Hồng Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 12,13 | 12,31 | 7,11 | 10,59 | 5,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 11,62 | 9,23 | 4,26 | 6,99 | 4,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 11,62 | 9,23 | 4,26 | 6,99 | 4,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 | 0,23 | 2,56 | 2,85 | 3,39 | 0,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,18 | 0,42 |
| 0,21 | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 12,70 | 4,34 | 11,32 | 13,06 | 5,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 12,27 | 3,84 | 10,62 | 9,20 | 0,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 12,27 | 3,84 | 10,62 | 9,20 | 0,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 | 0,41 | 0,10 |
| 3,55 | 4,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 | 0,02 | 0,20 | 0,30 | 0,20 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 |
| 0,20 |
| 0,10 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
|
| 0,40 | 0,02 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | Xã Đông Huy | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (48) | (45) | (46) | (47) | (48) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 398,62 | 3,82 | 0,87 | 1,82 | 9,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,33 | 2,71 | 0,04 | 1,72 | 9,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,30 | 2,71 | 0,04 | 1,72 | 9,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,99 | 1,08 | 0,83 | 0,07 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 |
|
| 0,03 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,38 | 0,03 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,60 |
| 4,30 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,80 |
| 4,30 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,80 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 12,80 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,80 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Mê Linh | Xã Minh Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(6) | (5) | (6) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 | 0,01 | 0,20 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,20 |
| 0,20 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,20 |
| 0,20 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 | 0,01 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
- 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
- 6 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng