Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 1017/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của chính quyền địa phương và các sở, ban, ngành liên quan trong việc quản lý, giám sát và thực thi kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể của huyện Đức Trọng dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến người dân và các tổ chức trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện quản lý đất đai theo kế hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ, đảm bảo tính thống nhất và đúng với kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan (Điều 3)

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định này thuộc về các cơ quan, đơn vị sau:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang tỉnh bao gồm: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Công an tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1017/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 11 tháng 05 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đức Trọng tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 27/3/2017, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 247/TTr-STNMT ngày 28/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đức Trọng đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đức Trọng;
- Phòng TN&MT huyện Đức Trọng;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Nghĩa

Xã Hiệp An

Xã Liên Hiệp

Xã Hiệp Thnh

Xã Bình Thạnh

Xã N’Thol Hạ

Xã Tân Hội

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Tà Hine

Xã Đà Loan

Xã Ninh Loan

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+
...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tng diện tích tự nhiên

 

90.362,10

3.788,82

6.042,61

3.534,52

3.114,91

1.637,35

3.449,15

2.321,54

2.223,53

10.745,46

14.448,01

8.778,85

17.026,61

4.321,13

5.623,16

3.306,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

78.826,41

2.487,07

5.639,12

3.036,17

2.648,90

1.441,10

2.863,26

1.948,16

1.845,09

8.872,72

12.114,12

8.206,48

16.228,98

3.326,23

5.180,07

2.988,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.026,93

520,83

126,70

197,10

41,30

82,12

520,35

82,94

85,80

556,99

64,70

756,60

431,50

233,20

208,00

118,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

935,29

112,30

 

12,40

 

70,61

 

0,98

 

9,20

 

233,90

98,30

197,00

199,30

1,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.254,49

1.267,08

1.950,67

400,95

890,00

126,92

699,13

317,59

203,23

1.571,31

663,90

373,23

1.054,39

390,68

232,79

112,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33.601,97

92,27

246,24

1.958,12

594,90

1.073,99

1.246,23

1.510,10

1.303,36

4.288,12

8.100,72

3.798,75

2.287,69

1.986,85

3.296,68

1.817,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.776,05

 

1.218,60

433,90

270,10

11,15

 

 

 

303,50

1.493,80

86,10

7.672,60

101,10

1.342,40

842,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16.696,87

569,46

2.088,00

41,80

843,90

127,83

393,40

21,78

218,50

2.029,90

1.716,30

3.169,20

4.762,80

609,40

11,70

92,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

350,25

20,25

8,90

4,30

8,70

16,40

4,15

15,75

34,20

22,90

74,70

22,60

20,00

5,00

88,50

3,90

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

119,86

17,17

 

 

 

2,69

 

 

 

100,00

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.397,18

1.215,72

383,81

490,25

454,85

191,72

527,64

355,19

325,83

1.782,75

2.145,43

447,59

478,74

893,60

401,50

302,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.114,36

15,31

 

95,10

 

 

219,81

 

 

52,93

710,21

10,00

10,00

1,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

69,41

66,18

0,10

 

0,10

0,02

0,44

 

 

0,10

2,30

 

0,13

 

0,04

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

326,80

111,50

 

 

 

 

 

 

 

215,30

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,51

2,70

0,64

0,40

0,34

0,02

4,21

2,24

 

1,90

0,35

 

0,11

 

0,60

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

278,48

42,67

37,80

2,80

50,26

0,60

15,72

0,59

11,03

11,73

10,84

33,55

16,85

2,14

35,18

6,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,31

 

1,20

0,60

2,30

 

 

 

 

 

 

 

28,20

1,11

0,90

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.525,79

443,07

124,61

272,32

136,30

53,91

90,02

101,18

139,10

900,76

941,06

126,14

134,20

756,95

174,68

131,50

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,60

 

7,40

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,60

 

 

 

 

 

 

 

5,60

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,24

0,34

 

 

 

 

 

 

2,00

3,71

1,00

 

 

1,00

4,20

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.481,71

 

112,70

74,80

156,30

72,28

53,98

183,25

54,80

315,50

123,90

72,30

108,30

17,40

82,10

54,10

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

343,80

343,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,81

9,88

2,80

0,20

0,60

0,22

0,41

1,10

1,63

2,41

2,00

0,70

0,81

5,10

0,35

1,60

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

29,17

0,47

1,80

 

 

 

 

0,05

 

4,40

21,90

0,23

0,32

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

94,09

3,00

9,03

9,26

6,62

5,24

0,75

1,21

0,10

28,02

8,17

1,52

0,35

16,10

2,32

2,40

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,13

14,28

9,20

13,70

7,50

5,95

11,52

7,48

9,70

24,30

26,60

22,30

4,90

1,40

11,20

41,10

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

182,49

10,00

12,30

3,90

0,50

6,36

50,91

 

15,73

1,60

75,79

 

 

4,90

0,50

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,95

0,48

 

0,53

0,30

0,28

0,21

0,02

 

2,38

1,81

0,60

0,92

 

1,43

 

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,46

3,06

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,60

0,52

0,71

0,14

0,54

0,05

0,09

0,34

0,51

1,70

0,80

0,70

 

0,10

1,40

 

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.086,46

80,77

56,90

16,50

74,40

34,97

49,54

0,03

47,13

106,73

209,60

134,74

170,70

41,61

60,30

2,54

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

530,40

67,68

6,62

 

18,80

11,82

30,03

57,70

38,50

108,70

9,10

44,81

2,94

44,80

26,30

62,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.138,51

86,03

19,68

8,10

11,16

4,53

58,25

18,19

52,61

89,98

188,45

124,79

318,89

101,30

41,59

14,96

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Nghĩa

Xã Hiệp An

Xã Liên Hiệp

Xã Hiệp Thnh

Xã Bình Thạnh

Xã N’Thol Hạ

Xã Tân Hội

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Tà Hine

Xã Đà Loan

Xã Ninh Loan

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+
...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

846,30

154,63

5,55

15,14

15,10

35,63

20,84

7,84

24,97

178,50

37,87

79,91

95,25

49,46

51,00

74,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,70

2,50

 

 

 

 

 

 

 

11,20

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,70

51,19

2,35

2,35

2,30

2,30

4,84

1,30

8,59

10,00

6,30

1,35

1,30

1,28

6,00

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

691,40

100,94

3,20

10,29

9,30

33,33

16,00

6,54

16,38

147,30

31,57

68,56

82,45

48,18

45,00

72,35

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

37,50

 

 

2,50

3,50

 

 

 

 

10,00

 

10,00

11,50

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,45

0,02

 

0,78

0,45

 

 

0,04

 

2,00

0,08

0,58

0,5

 

 

 

-

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,45

0,02

 

0,78

0,45

 

 

0,04

 

2,00

0,08

0,58

0,5

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Nghĩa

Xã Hiệp An

Xã Liên Hiệp

Xã Hiệp Thnh

Xã Bình Thạnh

Xã N’Thol Hạ

Xã Tân Hội

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Tà Hine

Xã Đà Loan

Xã Ninh Loan

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+
...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

744,78

81,97

35,65

16,54

16,50

37,03

22,24

9,24

24,17

152,65

39,27

82,81

71,65

50,86

28,20

76,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,70

2,49

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

10,31

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,85

33,54

3,45

3,45

3,40

3,40

5,94

2,40

7,49

8,90

7,40

2,45

2,40

2,38

4,90

3,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

568,33

45,94

8,50

10,29

9,30

33,33

16,00

6,54

16,38

120,94

31,57

68,56

57,45

48,18

23,00

72,35

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,90

 

23,40

2,50

3,50

 

 

 

 

12,50

 

11,50

11,50

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp An

Xã Liên Hiệp

Xã Hiệp Thạnh

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Đà Loan

Xã Ninh Loan

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,70

0,02

1,00

0,04

0,99

0,83

0,15

0,42

0,01

0,21

0,04

1.1

Đất an ninh

CAN

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

0,02

1,00

0,04

0,99

0,33

0,15

0,42

0,01

0,21

0,04

1.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,40

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 1017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/05/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/05/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký