Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1071/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan chức năng liên quan.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tài nguyên và môi trường, xây dựng, nông nghiệp tại tỉnh Sóc Trăng và thị xã Vĩnh Châu. Đồng thời, văn bản cũng áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017

Kế hoạch xác định rõ diện tích phân bổ cho từng nhóm đất chính trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu với tổng diện tích tự nhiên được quy hoạch cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 41.527,27 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chiếm diện tích lớn nhất với 30.055,68 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 3.151,70 ha; đất rừng phòng hộ là 2.949,03 ha; đất trồng cây lâu năm là 2.519,13 ha; đất trồng lúa là 2.226,92 ha; đất làm muối là 607,60 ha; và đất nông nghiệp khác là 17,21 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 4.982,49 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu bao gồm: đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) là 2.781,22 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 765,51 ha; đất ở tại nông thôn là 443,16 ha; đất thương mại, dịch vụ là 352,22 ha; đất ở tại đô thị là 295,45 ha; đất quốc phòng là 122,11 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 64,00 ha; đất cơ sở tôn giáo là 56,12 ha; đất cụm công nghiệp là 50,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 23,18 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 9,12 ha; đất an ninh là 5,24 ha; và các loại đất phi nông nghiệp chuyên dụng khác.
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 360,87 ha.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định trong kế hoạch là 15.431,11 ha.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Tổng diện tích đất thu hồi: 223,42 ha trên toàn địa bàn thị xã.
  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 219,80 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất tập trung vào đất nuôi trồng thủy sản với 107,07 ha và đất trồng cây hàng năm khác với 104,70 ha. Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm đất trồng cây lâu năm (4,84 ha), đất rừng phòng hộ (3,00 ha) và đất trồng lúa (0,19 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,62 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm đất phát triển hạ tầng (1,45 ha), đất ở tại đô thị (0,60 ha), đất thương mại, dịch vụ (0,51 ha), đất ở tại nông thôn (0,37 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,27 ha), đất an ninh (0,15 ha), đất sông ngòi kênh rạch (0,12 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,10 ha), đất cơ sở tôn giáo (0,02 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha) và đất cơ sở tín ngưỡng (0,01 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 259,03 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất trồng cây hàng năm khác sang phi nông nghiệp (110,93 ha) và đất nuôi trồng thủy sản sang phi nông nghiệp (108,52 ha). Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (15,50 ha), đất rừng phòng hộ (13,00 ha) và đất trồng lúa (11,08 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 18,00 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn thị xã là 0,61 ha.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu được giao trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm và đúng pháp luật.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1071/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 11 tháng 5 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu (Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 17/4/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 752/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 28/4/2017),

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường

1

Phường

2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41527,27

1016,25

4014,27

4172,90

4516,28

3973,38

3799,08

5028,89

6941,62

4632,53

3432,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2226,92

 

1103,96

 

426,52

 

420,90

40,63

234,91

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3151,70

217,85

350,08

0,83

852,29

9,96

115,11

708,13

751,38

140,54

5,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2519,13

75,53

104,33

332,77

325,32

149,82

473,03

251,53

158,21

400,13

248,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2949,03

59,83

313,02

 

168,08

 

158,93

74,73

2138,47

35,98

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30055,68

663,04

2142,87

3839,30

2538,29

3813,59

2631,11

3662,59

3658,65

3928,16

3178,09

1.8

Đất làm muối

LMU

607,60

 

 

 

188,58

 

 

291,28

 

127,73

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

 

 

 

17,21

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4982,49

321,51

345,43

439,63

604,84

543,62

329,58

457,82

1017,92

513,09

409,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,11

4,03

11,48

 

90,42

 

 

1,18

14,99

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,24

4,98

0,04

 

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

352,22

39,46

1,24

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

308,10

0,67

0,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,18

8,40

0,88

7,02

1,31

0,84

0,04

0,79

3,00

0,14

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2781,22

115,21

190,63

253,94

355,14

304,05

200,31

324,40

456,21

343,10

238,22

2.91

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,49

 

0,02

0,11

0,86

 

0,01

0,36

0,03

0,15

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

3,07

0,07

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,93

0,17

0,15

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,66

7,12

2,19

2,90

7,48

4,09

3,44

4,47

4.76

28,12

2,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,43

1,55

 

 

0,61

 

 

 

 

1,28

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

 

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

922,01

62,66

100,81

101,43

144,92

108,57

82,02

71,00

143,47

78,40

28,71

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1774,34

38,93

85,90

149,27

201,57

189,68

114,41

248,07

305,54

234,43

206,55

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

1,73

0,92

 

 

0,12

 

 

0,27

0,05

0,15

0,21

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,58

0,24

 

 

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,52

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

 

1,80

 

3,97

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

443,16

 

 

 

 

44,90

72,95

93,79

99,07

86,77

45,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

295,45

58,47

105,37

42,85

88,74

 

0,00

 

0,02

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

2,82

0,43

1,64

0,61

0,35

0,30

0,88

0,72

0,82

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,12

2,32

9,02

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

7,27

4,71

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,00

19,33

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

 

2,16

0,06

 

0,28

0,07

0,03

0,11

0,02

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,24

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765.51

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

74,02

119,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

360,87

 

 

 

 

 

0,11

50,83

247,32

62,61

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

15431,11

1337,75

4359,70

4612,53

5121,13

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường

1

Phường

2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng

 

223,42

80,75

2,08

2,43

3,97

6,13

0,32

0,90

122,69

2,25

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,80

79,42

2,02

2,10

3,90

5,56

0,25

0,87

122,66

2,06

0,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,19

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,70

19,79

0,15

 

0,47

 

 

0,09

83,99

0,21

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,84

2,11

0,35

0,43

0,32

0,07

0,05

0,02

0,12

0,99

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,07

57,52

1,33

1,67

0,11

5,49

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,62

1,33

0,06

0,33

0,07

0,57

0,07

0,03

0,03

0,19

0,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,10

 

 

 

0,16

 

 

0,01

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,45

 

0,01

0,23

0,07

0,21

 

 

 

0,03

0,90

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

 

0,01

 

0,07

0,21

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

0,23

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

2 9.8

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,37

 

 

 

 

0,16

0,05

0,01

 

0,15

 

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,45

0,05

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

 

 

 

 

 

0,02

0,02

0,02

 

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường

1

Phường

2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,03

84,42

14,06

2,70

4,30

6,76

1,60

2,37

137,25

3,26

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,08

 

11,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,93

20,79

0,39

 

0,63

0,40

0,67

0,09

87,08

0,21

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,50

6,11

0,71

0,43

0,56

0,57

0,73

1,52

1,62

2,19

1,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

 

 

 

3,00

 

 

 

10,00

.

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

108,52

57,52

1,88

2,27

0,11

5,79

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

18,00

 

 

 

 

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,00

 

 

 

 

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,41

0,08

 

 

 

0,09

 

0,03

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TXVC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

T.M ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1071/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/05/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/05/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký