Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 2586/QĐ-UBND

Quyết định số 2586/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước năm 2016 là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống số liệu, bản đồ và cơ sở dữ liệu đồng bộ về hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Kết quả này phục vụ trực tiếp cho công tác quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng, cũng như quản lý đất đai bền vững tại địa phương trong các giai đoạn tiếp theo.

- Phạm vi thực hiện kiểm kê rừng

Công tác kiểm kê rừng được triển khai toàn diện trên phạm vi địa giới hành chính của 51 xã, phường, thị trấn thuộc 9 huyện, thị xã có rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Hiện trạng diện tích rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Bình Phước năm 2016

Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp của tỉnh tại thời điểm kiểm kê đạt 174.580,6 ha, được phân định cụ thể như sau:

  • Diện tích đất có rừng: Đạt 148.484,4 ha. Trong đó:
    • Diện tích rừng tự nhiên: 56.387,4 ha.
    • Diện tích rừng trồng đã thành rừng: 92.097,0 ha.
  • Diện tích đất chưa có rừng: Đạt 26.096,1 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất mới trồng rừng nhưng chưa thành rừng: 12.762,3 ha.
    • Đất trống có cây gỗ tái sinh: 2.199,7 ha.
    • Đất trống không có cây gỗ tái sinh: 3.253,4 ha.
    • Đất có cây nông nghiệp: 5.832,2 ha.
    • Đất khác: 2.048,6 ha.

- Phân loại diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo quy hoạch chức năng

Cơ cấu diện tích rừng và đất lâm nghiệp được phân chia theo ranh giới quy hoạch lâm nghiệp:

  • Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng: Đạt tổng cộng 173.214,4 ha, bao gồm:
    • Rừng đặc dụng: 31.229,8 ha (trong đó rừng tự nhiên là 30.245,9 ha; rừng trồng là 649,5 ha; đất chưa có rừng là 334,5 ha).
    • Rừng phòng hộ: 43.262,8 ha (trong đó rừng tự nhiên là 11.972,9 ha; rừng trồng là 25.704,2 ha; đất chưa có rừng là 5.585,7 ha). Diện tích này bao gồm 36.525,9 ha rừng phòng hộ đầu nguồn và 6.736,9 ha rừng phòng hộ biên giới.
    • Rừng sản xuất: 98.721,8 ha (trong đó rừng tự nhiên là 13.823,9 ha; rừng trồng là 65.250,4 ha; đất chưa có rừng là 19.647,4 ha).
  • Diện tích rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng: Đạt 1.366,2 ha (trong đó rừng tự nhiên là 344,7 ha; rừng trồng là 493,0 ha; đất đã trồng nhưng chưa thành rừng là 528,5 ha).

- Phân chia diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo nhóm chủ quản lý

Kết quả kiểm kê xác định rõ diện tích do các nhóm đối tượng chủ rừng quản lý trên địa bàn tỉnh:

  • Chủ rừng nhóm II (Các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị vũ trang): Gồm 85 tổ chức quản lý tổng diện tích 173.881,2 ha rừng và đất chưa có rừng, cụ thể:
    • Các Ban quản lý rừng đặc dụng: Quản lý 31.229,8 ha (đất có rừng là 30.895,3 ha; đất chưa có rừng là 334,5 ha).
    • Các Ban quản lý rừng phòng hộ: Quản lý 65.676,2 ha (đất có rừng là 52.851,4 ha; đất chưa có rừng là 12.824,8 ha).
    • Các Công ty lâm nghiệp và Công ty cao su: Quản lý 55.117,1 ha (đất có rừng là 47.702,9 ha; đất chưa có rừng là 7.414,2 ha).
    • Các doanh nghiệp tư nhân: Quản lý 14.964,0 ha (đất có rừng là 11.427,3 ha; đất chưa có rừng là 3.536,7 ha).
    • Các đơn vị vũ trang: Quản lý 1.502,6 ha (đất có rừng là 1.108,0 ha; đất chưa có rừng là 394,6 ha).
    • Các đối tượng khác: Quản lý 5.391,5 ha (đất có rừng là 3.851,8 ha; đất chưa có rừng là 1.539,7 ha).
  • Chủ rừng nhóm I (Hộ gia đình, cộng đồng và UBND cấp xã): Gồm 12 hộ gia đình, nhóm hộ, cộng đồng dân cư và 13 UBND cấp xã quản lý tổng diện tích 699,3 ha (đất có rừng là 647,7 ha; đất chưa có rừng là 51,7 ha).

- Trữ lượng rừng và độ che phủ rừng toàn tỉnh

Số liệu tổng hợp về trữ lượng lâm sản và tỷ lệ che phủ rừng tại thời điểm kiểm kê:

  • Trữ lượng gỗ: Tổng trữ lượng gỗ toàn tỉnh đạt 11.034.893 m3. Trong đó, trữ lượng gỗ nằm trong quy hoạch lâm nghiệp là 10.948.379 m3, trữ lượng ngoài quy hoạch là 86.514 m3. Phân theo nguồn gốc rừng: Rừng tự nhiên đạt trữ lượng 7.966.968 m3; rừng trồng đạt trữ lượng 3.067.925 m3.
  • Trữ lượng tre, nứa: Tổng số lượng tre, nứa các loại đạt 207.699,7 ngàn cây (rừng tự nhiên chiếm phần lớn với 207.613,1 ngàn cây, rừng trồng chiếm 86,6 ngàn cây).
  • Độ che phủ rừng: Độ che phủ rừng thực tế của tỉnh Bình Phước đạt 21,59%. Trong trường hợp tính gộp cả diện tích 12.762,3 ha đất đã trồng rừng nhưng chưa thành rừng thì tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh đạt 23,45%.

- Thành quả và hệ thống sản phẩm của Phương án kiểm kê rừng

Phương án kiểm kê rừng đã hoàn thành và thiết lập được hệ thống sản phẩm quản lý đồng bộ, bao gồm:

  • Hệ thống số liệu kiểm kê rừng: Bộ 08 biểu tổng hợp kiểm kê rừng được chuẩn hóa theo đơn vị hành chính các cấp (xã, huyện, tỉnh) và theo nhóm chủ rừng nhóm II, phản ánh chi tiết diện tích, trữ lượng theo mục đích sử dụng, chủ quản lý, loài cây và cấp tuổi.
  • Hệ thống bản đồ kiểm kê rừng: Bản đồ kiểm kê rừng, bản đồ hiện trạng rừng và bản đồ chủ quản lý rừng được biên tập theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 ở các tỷ lệ: Cấp xã (tỷ lệ 1/10.000 cho 51 xã, phường, thị trấn); Cấp huyện (tỷ lệ 1/50.000 cho 9 huyện, thị xã); Cấp tỉnh (tỷ lệ 1/100.000).
  • Hồ sơ quản lý rừng: Thiết lập hồ sơ quản lý cho 12 chủ rừng nhóm I và 85 chủ rừng nhóm II. Đồng thời, lập hồ sơ quản lý rừng cấp xã (cho 51 xã), cấp huyện (cho 9 huyện, thị xã) và cấp tỉnh dưới dạng sổ theo dõi giao đất, giao rừng và các biểu tổng hợp kết quả.
  • Cơ sở dữ liệu số: Toàn bộ số liệu và bản đồ được tích hợp vào phần mềm chuyên ngành "Quản lý dữ liệu điều tra, kiểm kê rừng" chi tiết đến từng lô kiểm kê và chủ rừng, phục vụ công tác khai thác và quản lý của các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương.

- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu sau kiểm kê:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của tỉnh; lập cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm. Đồng thời, chỉ đạo các đơn vị chủ rừng quản lý cơ sở dữ liệu trên lâm phần được giao.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có rừng: Chỉ đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của địa phương; thực hiện cập nhật và theo dõi diễn biến rừng, đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn quản lý.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Sử dụng kết quả kiểm kê rừng để phục vụ công tác quản lý, theo dõi và đồng bộ hóa hồ sơ đất đai trên địa bàn tỉnh.
  • Sở Tài chính và Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị liên quan thực hiện thanh toán kinh phí thực hiện Phương án kiểm kê rừng theo quy định hiện hành.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính), Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2586/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ KIỂM KÊ RỪNG TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-TTg ngày 15/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”;

Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;

Căn cứ Quyết định số 3183/QĐ-BNN-TCLN ngày 21/12/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dẫn Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 -2016;

Căn cứ Quyết định 689/QĐ-BNN-KL ngày 23/12/2013 của Tổng cục Lâm nghiệp ban hành tạm thời bộ tài liệu tập huấn kỹ thuật điều tra, kiểm kê rừng;

Căn cứ Quyết định số 1157/QĐ-BNN ngày 26/5/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định nghiệm thu thành quả dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 195/TTr-SNN ngày 14/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước năm 2016 với các nội dung chủ yếu như sau:

I. Phạm vi kiểm kê rừng

Trên phạm vi 51 xã, phường, thị trấn thuộc 9 huyện, thị xã tỉnh Bình Phước.

II. Kết quả kiểm kê rừng

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp

Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp năm 2016 là 174.580,6 ha, trong đó:

a) Diện tích đất có rừng 148.484,4 ha

- Rừng tự nhiên: 56.387,4 ha

- Rừng trồng thành rừng: 92.097,0 ha

b) Diện tích đất chưa có rừng: 26.096,1 ha

- Đất mới trồng rừng chưa thành rừng: 12.762,3 ha

- Đất trống có cây gỗ tái sinh: 2.199,7 ha

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh: 3.253,4 ha

- Đất có cây nông nghiệp: 5.832,2 ha

- Đất khác: 2.048,6 ha

2. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo chức năng của rừng

a) Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng: 173.214,4 ha, trong đó:

- Đặc dụng: 31.229,8 ha (rừng tự nhiên: 30.245,9 ha; rừng trồng: 649,5 ha; đất chưa có rừng: 334,5 ha);

- Phòng hộ: 43.262,8 ha (rừng tự nhiên: 11.972,9 ha; rừng trồng: 25.704,2 ha; đất chưa có rừng: 5.585,7 ha), trong đó rừng phòng hộ đầu nguồn là 36.525,9 ha, rừng phòng hộ biên giới là 6.736,9 ha;

- Sản xuất: 98.721,8 ha (rừng tự nhiên: 13.823,9 ha; rừng trồng: 65.250,4 ha; đất chưa có rừng: 19.647,4 ha).

b) Diện tích rừng ngoài quy hoạch: 1.366,2 ha (rừng tự nhiên: 344,7 ha; rừng trồng: 493,0 ha; đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 528,5 ha).

3. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo nhóm chủ quản lý

a) Chủ rừng nhóm II: (gồm 85 tổ chức là các Ban quản lý rừng, Công ty, doanh nghiệp và đơn vị vũ trang) quản lý diện tích 173.881,2 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:

- Các Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý: 31.229,8 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 30.895,3 ha (rừng tự nhiên: 30.245,9 ha; rừng trồng thành rừng 649,5 ha);

+ Đất chưa có rừng: 334,5 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 59,2 ha; các loại đất trồng và đất khác: 275,3 ha).

- Các Ban quản lý rừng phòng hộ quản lý: 65.676,2 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 52.851,4 ha (rừng tự nhiên: 5.908,7 ha; rừng trồng thành rừng 46.942,8 ha);

+ Đất chưa có rừng: 12.824,8 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 6.597,0 ha; các loại đất trồng và đất khác: 6.227,8 ha).

- Các Công ty lâm nghiệp (Công ty cao su) quản lý: 55.117,1 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 47.702,9 ha (rừng tự nhiên: 19.347,7 ha; rừng trồng thành rừng 28.355,3 ha).

+ Đất chưa có rừng: 7.414,2 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 3.276.1 ha; các loại đất trồng và đất khác: 4.138,6 ha).

- Các doanh nghiệp tư nhân quản lý: 14.964,0 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 11.427,3 ha (rừng tự nhiên: 430,5 ha; rừng trồng thành rừng 10.996.9 ha).

+ Đất chưa có rừng: 3.536,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 2.150.2 ha; các loại đất trống và đất khác: 1.386,4 ha).

- Các đơn vị vũ trang quản lý: 1.502,6 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 1.108,0 ha (rừng tự nhiên: 39,1 ha; rừng trồng thành rừng 1.068.9 ha);

+ Đất chưa có rừng: 394,6 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 66,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 327,8 ha).

- Các đối tượng khác quản lý 5.391,5 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 3.851,8 ha (rừng tự nhiên: 192,7 ha; rừng trồng thành rừng 3.659.1 ha);

+ Đất chưa có rừng: 1.539,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 567,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 971,9 ha).

b) Chủ rừng nhóm I: (gồm 12 hộ gia đình, nhóm hộ gia đình, cộng đồng và 13 UBND xã) quản lý 699,3 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 647,7 ha (rừng tự nhiên: 222,9 ha; rừng trồng thành rừng 424,8 ha);

+ Đất chưa có rừng: 51,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 45,2 ha; các loại đất trống và đất khác: 6,5 ha).

4. Trữ lượng các loại rừng

- Tổng trữ lượng gỗ: 11.034.893 m3 (trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp: 10.948.379 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch: 86.514 m3).

+ Trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 7.966.968 m3.

+ Trữ lượng gỗ rừng trồng: 3.067.925 m3.

- Tổng số cây Tre, Nứa các loại là 207.699,7 ngàn cây (rừng tự nhiên 207.613,1 ngàn cây, rừng trồng 86,6 ngàn cây).

5. Độ che phủ rừng toàn tỉnh

Độ che phủ rừng tỉnh Bình Phước tại thời điểm kiểm kê rừng là 21,59% (nếu tính cả diện tích 12.762,3 ha đất đã trồng nhưng chưa thành rừng thì tỷ lệ che phủ rừng tại thời điểm kiểm kê rừng là 23,45%).

(Chi tiết kèm theo 08 Phụ biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng cấp tỉnh).

III. Thành quả Phương án

1. Hệ thống số liệu kiểm kê rừng:

Hệ thống 08 biểu tổng hợp kiểm kê rừng được tổng hợp theo đơn vị hành chính các cấp (xã, huyện, tỉnh) và chủ rừng nhóm II, cụ thể:

- Diện tích các loại rừng và đất lâm nghiệp phân theo mục đích sử dụng;

- Trữ lượng các loại rừng phân theo mục đích sử dụng;

- Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo chủ quản lý;

- Trữ lượng các loại rừng phân theo chủ quản lý;

- Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi;

- Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi;

- Tổng độ che phủ rừng;

- Tổng hợp tình trạng quản lý diện tích rừng và đất lâm nghiệp.

2. Hệ thống bản đồ kiểm kê rừng:

Hệ thống bản đồ kiểm kê rừng theo tọa độ VN2000 (gồm: bản đồ kiểm kê rừng; bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ chủ quản lý rừng) được biên tập theo đơn vị hành chính các cấp (xã, huyện, tỉnh) và chủ rừng nhóm II, cụ thể:

- Cấp xã (tỷ lệ bản đồ 1/10.000). Số lượng: 51 xã, phường, thị trấn;

- Cấp huyện (tỷ lệ bản đồ 1/50.000). Số lượng: 9 huyện, thị xã;

- Cấp tỉnh (tỷ lệ bản đồ 1/100.000);

3. Hồ sơ quản lý cho chủ rừng và chính quyền các cấp:

- Lập hồ sơ quản lý cho chủ rừng (gồm: 12 hồ sơ quản lý cho chủ rừng nhóm I và 85 hồ sơ quản lý cho chủ rừng nhóm II. Riêng chủ rừng quản lý nhóm I là UBND xã đã được thiết lập trong sổ quản lý rừng).

- Lập hồ sơ quản lý rừng cấp xã (gồm: sổ quản lý rừng; 08 biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng), số lượng 51 xã, phường, thị trấn.

- Lập hồ sơ quản lý rừng cấp huyện (gồm: sổ theo dõi giao đất, giao rừng cho các chủ quản lý; 08 biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng), số lượng 9 huyện, thị xã.

- Lập hồ sơ quản lý rừng cấp tỉnh (gồm: sổ theo dõi giao đất, giao rừng cho các chủ quản lý; 08 biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng); cơ sở dữ liệu được cập nhật vào phần mềm kiểm kê rừng.

(Hệ thống mẫu biểu lập hồ sơ quản lý rừng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

4. Cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng:

Toàn bộ số liệu, bản đồ kiểm kê rừng được lưu trong phần mềm “Quản lý dữ liệu điều tra, kiểm kê rừng” chi tiết đến lô kiểm kê, chủ rừng giúp cho người sử dụng cũng như các cơ quan quản lý nhà nước từ Trung ương tới địa phương khai thác, sử dụng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của tỉnh; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp toàn tỉnh phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn tỉnh;

- Chỉ đạo các đơn vị chủ rừng trên địa bàn có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng trên lâm phần quản lý; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên lâm phần được giao quản lý.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có rừng và đất lâm nghiệp: Chỉ đạo Hạt kiểm lâm các huyện, thị xã có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của địa phương; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn huyện, thị xã.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường: Sử dụng kết quả kiểm kê rừng để phục vụ cho việc theo dõi, quản lý hồ sơ đất đai trên địa bàn tỉnh.

4. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị liên quan thanh toán kinh phí thực hiện Phương án kiểm kê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- Cục Thống kê tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, Phòng KTN, KTTH;
- Lưu: VT (Đ.Thắng QĐ 63).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

BIỂU 1A. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Mã

Tổng diện tích

Diện tích trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch

Cộng

Vườn quốc gia

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn gió, cát

Chắn sóng

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG

 

174.580,6

173.214,4

31.229,8

29.984,0

-

-

1.245,8

43.262,8

43.262,8

-

-

-

98.721,8

1.366,2

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

148.484,4

147.646,8

30.895,3

29.798,7

-

-

1.096,6

37.677,1

37.677,1

-

-

-

79.074,4

837,7

1. Rừng tự nhiên

1110

56.387,4

56.042,7

30.245,9

29.564,4

-

-

681,5

11.972,9

11.972,9

-

-

-

13.823,9

344,7

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

56.387,4

56.042,7

30.245,9

29.564,4

-

-

681,5

11.972,9

11.972,9

-

-

-

13.823,9

344,7

2. Rừng trồng

1120

92.097,0

91.604,1

649,5

234,3

-

-

415,2

25.704,2

25.704,2

-

-

-

65.250,4

493,0

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

702,7

396,8

107,1

73,9

-

-

33,2

33,8

33,8

-

-

-

255,9

306,0

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

91.394,3

91.207,3

542,4

160,4

-

-

382,0

25.670,3

25.670,3

-

-

-

64.994,6

187,0

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

89.082,9

89.082,9

541,0

160,4

-

-

380,6

25.334,5

25.334,5

-

-

-

63.207,4

-

- Rừng trồng cao su

1125

52.095,5

52.095,5

129,3

2,2

-

-

127,2

7.354,4

7.354,4

-

-

-

44.611,7

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

36.987,4

36.987,4

411,7

158,2

-

-

253,4

17.980,1

17.980,1

-

-

-

18.595,7

-

II. RỪNG PHÂN LOẠI THEO KIỆN LẬP ĐỊA

1200

148.484,4

147.646,8

30.895,3

29.798,7

-

-

1.096,6

37.677,1

37.677,1

-

-

-

79.074,4

837,7

1. Rừng trên núi đất

1210

148.484,4

147.646,8

30.895,3

29.798,7

-

-

1.096,6

37.677,1

37.677,1

-

-

-

79.074,4

837,7

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

56.387,4

56.042,7

30.245,9

29.564,4

-

-

681,5

11.972,9

11.972,9

-

-

-

13.823,9

344,7

1. Rừng gỗ

1310

14.809,5

14.549,4

6.118,0

6.115,9

-

-

2,1

1.161,5

1.161,5

-

-

-

7.270,0

260,1

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.388,8

14.128,7

6.115,8

6.113,7

-

-

2,1

1.043,0

1.043,0

-

-

-

6.970,0

260,1

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

420,7

420,7

2,2

2,2

-

-

-

118,6

118,6

-

-

-

300,0

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

4.422,2

4.416,4

2.950,4

2.950,4

-

-

-

815,2

815,2

-

-

-

650,8

5,8

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

4.291,7

4.285,8

2.947,5

2.947,5

-

-

-

815,2

815,2

-

-

-

523,1

5,8

- Các loài khác

1325

130,6

130,6

2,9

2,9

-

-

-

-

-

-

-

-

127,6

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

37.155,7

37.076,9

21.177,5

20.498,1

-

-

679,4

9.996,2

9.996,2

-

-

-

5.903,2

78,8

- Gỗ là chính

1331

22.892,3

22.852,9

17.396,5

16.752,2

-

-

644,2

2.963,9

2.963,9

-

-

-

2.492,5

39,4

- Tre nứa là chính

1332

14.263,4

14.224,0

3.781,0

3.745,9

-

-

35,2

7.032,3

7.032,3

-

-

-

3.410,7

39,4

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.809,5

14.549,4

6.118,0

6.115,9

-

-

2,1

1.161,5

1.161,5

-

-

-

7.270,0

260,1

1. Rừng giàu

1410

4.969,0

4.969,0

4.941,0

4.941,0

-

-

-

24,1

24,1

-

-

-

4,0

-

2. Rừng trung bình

1420

4.104,5

4.082,3

1.062,4

1.062,4

-

-

-

682,0

682,0

-

-

-

2.337,9

22,2

3. Rừng nghèo

1430

5.261,1

5.049,0

70,4

70,4

-

-

-

362,3

362,3

-

-

-

4.616,4

212,1

4. Rừng nghèo kiệt

1440

474,9

449,1

44,3

42,2

-

-

2,1

93,1

93,1

-

-

-

311,8

25,7

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

26.096,1

25.567,6

334,5

185,3

-

-

149,1

5.585,7

5.585,7

-

-

-

19.647,4

528,5

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

12.762,3

12.233,8

59,2

53,5

-

-

5,7

2.770,9

2.770,9

-

-

-

9.403,7

528,5

2. Đất trồng có cây gỗ tái sinh

2020

2.199,7

2.199,7

7,8

6,6

-

-

1,2

422,9

422,9

-

-

-

1.769,1

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

3.253,4

3.253,4

82,1

62,3

-

-

19,8

595,5

595,5

-

-

-

2.575,8

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

5.832,2

5.832,2

89,9

-

-

-

89,9

1.031,0

1.031,0

-

-

-

4.711,3

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

2.048,6

2.048,6

95,5

63,0

-

-

32,6

765,5

765,5

-

-

-

1.187,5

-

 

BIỂU 1B. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Mã

Đơn vị tính

Tổng trữ lượng

Trữ lượng trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Cộng

Vườn quốc gia

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn gió, cát

Chắn sóng

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

m3

11.034.893

10.948.379

5.981.031

5.907.845

-

-

73.185

1.495.754

1.495.754

-

-

-

3.471.594

86.514

1. Rừng tự nhiên

1110

m3

7.966.968

7.937.746

5.961.606

5.902.786

 

-

58.820

790.459

790.459

-

-

-

1.185.682

29.222

- Rừng nguyên sinh

1111

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

m3

7.966.968

7.937.746

5.961.606

5.902.786

-

-

58.820

790.459

790.459

-

-

-

1.185.682

29.222

2. Rừng trồng

1120

m3

3.067.925

3.010.633

19.425

5.060

-

-

14.365

705.295

705.295

-

-

-

2.285.913

57.293

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

m3

58.815

17.921

5.350

1.534

-

-

3.816

457

457

-

-

-

12.114

40.895

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

m3

3.009.110

2.992.712

14.075

3,526

-

-

10.550

704.838

704.838

-

-

-

2.273.799

16.398

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

m3

2.788.693

2.788.693

13.937

3.526

-

-

10.411

676.951

676.951

-

-

-

2.097.805

-

- Rừng trồng cao su

1125

m3

2.127.362

2.127.362

4.944

57

-

-

4.887

322.820

322.820

-

-

-

1.799.598

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

m3

661.331

661.331

8.993

3.469

-

-

5.524

354.131

354.131

-

-

-

298.207

-

II. RỪNG PHÂN LOẠI THEO KIỆN LẬP ĐỊA

1200

m3

11.034.893

10.948.379

5.981.031

5.907.845

-

-

73.185

1.495.754

1.495.754

-

-

-

3.471.594

86.514

1. Rừng trên núi đất

1210

m3

11.034.893

10.948.379

5.981.031

5.907.845

-

-

73.185

1.495.754

1.495.754

-

-

-

3.471.594

86.514

2. Rừng trên núi đá

1220

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Rừng gỗ

1310

m3

2.943.954

2.922.380

2.011.575

2.011.508

-

-

67

151.827

151.827

-

-

-

758.979

21.574

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

m3

2.920.266

2.898.693

2.011.484

2.011.417

-

-

67

145.703

145.703

-

-

-

741.505

21.574

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

m3

23.688

23.688

91

91

-

-

-

6.124

6.124

-

-

-

17.473

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

34.022

33.977

23.019

23.019

-

-

-

5.058

5.058

-

-

-

5.899

45

- Nứa

1321

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

31.943

31.898

22.973

22.973

-

-

-

5.058

5.058

-

-

-

3.867

45

- Các loài khác

1325

1000 cây

2.079

2.079

47

47

-

-

-

-

-

-

-

-

2.032

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gỗ

1331

m3

5.023.014

5.015.366

3.950.031

3.891.278

-

-

58.753

638.632

638.632

-

-

 

426.703

7.648

- Tre nứa

1332

1000 cây

173.591

173.182

92.886

92.225

-

-

661

50.731

50.731

-

-

-

29.565

409

4. Rừng cau dừa

1340

1000 cây

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

m3

2.943.954

2.922.380

2.011.575

2.011.508

-

-

67

151.827

151.827

-

-

-

758.979

21.574

1. Rừng giàu

1410

m3

1.844.375

1.844.375

1.838.334

1.838.334

-

-

-

5.166

5.166

-

-

-

875

-

2. Rừng trung bình

1420

m3

666.804

663.172

165.426

165.426

-

-

-

113.100

113.100

-

-

-

384.647

3.632

3. Rừng nghèo

1430

m3

417.053

399.937

5.956

5.956

-

-

-

29.991

29.991

-

-

-

363.991

17.115

4. Rừng nghèo kiệt

1440

m3

15.723

14.896

1.860

1.793

-

-

67

3.570

3.570

-

-

-

9.466

827

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

m3

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 2A. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG

 

174.580,6

31.229,8

65.676,2

55.117,1

14.964,0

 

218,7

137,7

1.502,6

5.391,5

343,0

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

148.484,4

30.895,3

52.851,4

47.702,9

11.427,3

-

213,7

134,3

1.108,0

3.851,8

299,7

1. Rừng tự nhiên

1110

56.387,4

30.245,9

5.908,7

19347,7

430,5

-

6,4

-

39,1

192,7

216,5

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

56.387,4

30.245,9

5.908,7

19.347,7

430,5

-

6,4

-

39,1

192,7

216,5

2. Rừng trồng

1120

92.097,0

649,5

46.942,8

28355,3

10.996,9

-

207,3

134,3

1.068,9

3.659,1

83,2

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

702,7

107,1

89,0

127,9

198,5

-

4,9

-

3,7

109,0

62,6

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

91.394,3

542,4

46.853,7

28.227,4

10.798,3

-

202,4

134,3

1.065,2

3.550,1

20,6

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

89.082,9

541,0

46.483,8

27.974,4

9.333,2

-

200,2

133,9

1.058,8

3.357,8

-

- Rừng trồng cao su

1125

52.095,5

129,3

17.199,9

21.919,0

8.339,9

-

200,2

133,9

1.050,9

3.122,4

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

36.987,4

411,7

29.283,8

6.055,3

993,3

-

-

-

7,9

235,4

-

II. RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA

1200

148.484,4

30.895,3

52.851,4

47.702,9

11.427,3

-

213,7

134,3

1.108,0

3.851,8

299,7

1. Rừng trên núi đất

1210

148.484,4

30.895,3

52,851,4

47.702,9

11.427,3

-

213,7

134,3

1.108,0

3.851,8

299,7

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

56.387,4

30.245,9

5.908,7

19.347,7

430,5

-

6,4

-

39,1

192,7

216,5

1. Rừng gỗ

1310

14.809,5

6.118,0

4.201,1

3.900,3

238,6

-

6,4

-

39,1

129,1

176,9

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.388,8

6.115,8

4.109,3

3.638,5

173,6

-

6,4

-

39,1

129,1

176,9

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

420,7

2,2

91,8

261,8

65,0

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

4.422,2

2.950,4

68,5

1.256,4

134,2

 

-

-

-

12,8

 

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Tre/luồng

1323

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

4.291,7

2.947,5

62,4

1.256,4

12,7

-

-

-

-

12,8

-

- Các loài khác

1325

130,6

2,9

6,1

-

121,6

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

37.155,7

21.177,5

1.639,1

14.191,0

57,7

-

-

-

-

50,9

39,6

- Gỗ là chính

1331

22.892,3

17.396,5

944,9

4.510,8

19,8

-

-

-

-

14,4

6,0

- Tre nứa là chính

1332

14.263,4

3.781,0

694,2

9.680,2

37,9

-

-

-

-

36,5

33,6

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.809,5

6.118,0

4.201,1

3.900,3

238,6

-

6,4

-

39,1

129,1

176,9

1. Rừng giàu

1410

4.969,0

4.941,0

-

28,0

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

4.104,5

1.062,4

1.482,0

1.514,2

23,7

-

-

-

-

-

22,2

3. Rừng nghèo

1430

5.261,1

70,4

2.580,2

2.168,7

115,0

-

6,4

-

39,1

129,1

152,3

4. Rừng nghèo kiệt

1440

474,9

44,3

138,9

189,4

99,9

-

-

-

-

-

2,5

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

26.096,1

334,5

12.824,8

7.414,2

3.536,7

-

5,0

3,4

394,6

1.539,7

43,3

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

12.762,3

59,2

6.597,0

3.276,1

2.150,2

-

1,9

-

66,8

567,8

43,3

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

2.199,7

7,8

1.386,5

486,7

173,0

-

-

-

-

145,7

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

3.253,4

82,1

1.459,1

1.236,6

308,3

-

-

3,4

72,9

91,0

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

5.832,2

89,9

2.491,0

1.995,4

621,4

-

-

-

220,4

414,2

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

2.048,6

95,5

891,2

419,4

283,7

-

3,1

-

34,6

321,1

-

 

BIỂU 2B. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Mã

Đơn vị tính

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

m3

11.034.893

5.981.031

1.754.056

2.264.884

593.737

-

8.S28

6.273

86.737

313.480

25.868

1. Rừng tự nhiên

1110

m3

7.966.968

5.961.606

641.621

1.305.762

18.907

-

431

-

3.407

14.600

20.634

- Rừng nguyên sinh

1111

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

m3

7.966.968

5.961.606

641.621

1.305.762

18.907

-

431

-

3.407

14.600

20.634

2. Rừng trồng

1120

m3

3.067.925

19.425

1.112.435

959.122

574.830

-

8.397

6.273

83.331

298.880

5.234

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

m3

58.815

5.350

1.620

8.312

35.039

-

662

-

799

4.880

2.154

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

m3

3.009.110

14.075

1.110.815

950.810

539.791

-

7.734

6.273

82.532

294.000

3.080

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

m3

2.788.693

13.937

1.082.902

933.562

387.945

-

7.515

6.238

81.986

274.608

-

- Rừng trồng cao su

1125

m3

2.127.362

4.944

520.485

858.713

376.417

-

7.515

6.238

81.890

271.160

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

m3

661.331

8.993

562.418

74.849

11.528

-

-

-

96

3.448

-

II. RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA

1200

m3

11.034.893

5.981.031

1.754.056

2.264.884

593.737

-

8.828

6.273

86.737

313.480

25.868

1. Rừng trên núi đất

1210

m3

11.034.893

5.981.031

1.754.056

2.264.884

593.737

-

8.828

6.273

86.737

313.480

25.868

2. Rừng trên núi đá

1220

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

m3

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Rừng gỗ

1310

m3

2.943.954

2.011.575

469.052

415.805

16.780

-

431

-

3.407

11.244

15.660

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

m3

2.920.266

2.011.484

465.929

398.001

14.111

-

431

-

3.407

11.244

15.660

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

m3

23.688

91

3.124

17.804

2.670

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

34.022

23.019

509

8.406

1.989

-

-

-

-

99

-

- Nứa

1321

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

31.943

22.973

412

8.406

53

-

-

-

-

99

-

- Các loài khác

1325

1000 cây

2.079

47

97

-

1.936

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gỗ là chính

1331

m3

5.023.014

3.950.031

172.569

889.957

2.127

-

-

-

-

3.356

4.974

- Tre nứa là chính

1332

1000 cây

173.591

92.886

8.230

71.640

313

-

-

-

-

288

235

4. Rừng cau dừa

1340

1000 cây

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

m3

2.943.954

2.011.575

469.052

415.805

16.780

-

431

-

3.407

11.244

15.660

1. Rừng giàu

1410

m3

1.844.375

1.838.334

-

6.041

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

m3

666.804

165.426

253.482

240.162

4.103

-

-

-

-

-

3.632

3. Rừng nghèo

1430

m3

417.053

5.956

211.817

162.994

9.293

-

431

-

3.407

11.244

11.912

4. Rừng nghèo kiệt

1440

m3

15.723

1.860

3.753

6.608

3.385

-

-

-

-

-

117

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 3. TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên huyện thị

Tổng diện tích có rừng

Diên tích trong quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích ngoài 3 loại rừng

Diện tích tự nhiên

Độ che phủ rừng (%)

Tổng

Chia theo nguồn gốc

Chia theo mục đích sử dụng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Thị xã Đồng Xoài

41,8

-

-

-

-

-

-

41,8

16.732,0

0,25

2

Huyện Chơn Thành

23,3

-

-

-

-

-

-

23,3

38.959,0

0,06

3

Huyện Bù Gia Mập

46.425,4

46.340,6

32.291,7

14.048,9

25.505,4

10.157,0

10.678,3

84,8

106.428,0

43,62

4

Huyện Bù Đốp

10.616,4

10.610,7

6.397,7

4.213,0

-

7.014,8

3.595,9

5,7

38.051,0

27,90

5

Huyện Lộc Ninh

18.364,8

18.259,6

3.096,4

15.163,2

-

3.029,1

15.230,5

105,2

85.329,0

21,52

6

Huyện Hớn Quản

4.490,9

4.490,9

-

4.490,9

-

211,6

4.279,3

-

66.413,0

6,76

7

Thị xã Phước Long

1.147,8

1.096,6

681,5

415,2

1.096,6

-

-

51,1

11.938,0

9,61

8

Huyện Bù Đăng

49.560,0

49.289,8

7.515,6

41.774,2

4.293,3

17.264,6

27.731,9

270,2

150.119,0

33,01

9

Huyện Đồng Phú

17.814,2

17.558,5

6.059,7

11.498,8

-

-

17.558,5

255,7

93.624,0

19,03

 

Tổng

148.484,4

147.646,8

56.042,7

91.604,1

30.895,3

37.677,1

79.074,4

837,7

687.676,0

21,59

 

BIỂU 4A. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY, CẤP TUỔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Loài cây

Tổng cộng

Diện tích đã thành rừng phân theo cấp tuổi

Diện tích chưa thành rừng

Tổng

Cấp tuổi 1

Cấp tuổi 2

Cấp tuổi 3

Cấp tuổi 4

Cấp tuổi 5

Tech

427,4

150,0

-

-

-

9,6

140,4

277,4

C.Su

59.458,4

52.095,5

-

29.921,4

15.452,6

4.920,0

1.801,4

7.363,0

Dieu

39.645,0

36.959,3

-

3.648,7

5.830,4

4.592,1

22.888,2

2.685,7

X.Cu

120,4

114,4

 

21,3

25,2

8,4

59,5

6,0

D.Rai+Sao

138,4

100,1

-

93,6

2,0

4,5

-

38,4

Keo

4.186,3

1.985,7

-

1.738,4

204,0

42,7

0,7

2.200,7

D.Rai

103,2

101,2

 

10,1

6,7

33,1

51,4

2,0

Xoan

75,6

75,3

-

-

63,8

11,5

-

0,3

Go+Tech

3,6

-

-

-

-

-

-

3,6

Tr.Huong

192,1

148,3

3,9

23,7

5,7

115,1

-

43,7

Xoan+Keo

35,1

28,9

-

-

-

28,9

-

6,2

Dieu+C.Su

14,0

14,0

-

-

-

1,5

12,5

-

C.Su+Dieu

31,5

3,0

-

3,0

-

-

-

28,5

B.Dan

16,2

2,9

-

-

-

-

2,9

13,4

Sua

7,9

-

-

-

-

-

-

7,9

Muong+L.Tho

10,3

10,3

-

-

10,3

-

-

-

Keo+Dieu

25,5

-

-

-

-

-

-

25,5

T.Vong

8,7

-

-

-

-

-

-

8,7

C.Chac

2,4

2,4

-

-

-

-

2,4

-

D.Rai+C.Chac

5,6

5,6

-

-

-

-

5,6

-

D.Rai+X.Cu

11,1

11,1

-

-

-

-

11,1

-

G.Nuoc

32,2

27,0

-

-

-

-

27,0

5,2

Keo+X.Cu

6,7

6,7

-

6,7

-

-

-

-

Sao+Keo+G.Nuoc

0,5

-

-

-

-

-

-

0,5

Gi.Huong+Tech

1,5

1,5

-

-

-

1,5

-

-

C.Su+Keo

1,2

-

-

-

-

-

-

1,2

C.Dau

13,2

13,2

-

13,2

-

-

-

-

Uoi

4,1

4,1

-

-

-

4,1

-

-

Gi.Huong

23,0

-

-

-

-

 

-

23,0

Sao

104,8

102,9

-

32,9

13,8

0,7

55,5

1,8

Dua

2,0

2,0

-

-

-

 

2,0

-

Tre

35,2

35,2

-

-

-

-

35,2

-

Sao+D.Rai

4,3

0,6

-

-

0,6

-

-

3,7

Go

1,5

-

-

-

-

-

-

1,5

Trai

0,8

-

-

-

-

-

-

0,8

B.Lang

12,9

-

-

_

-

-

-

12,9

H.Su

0,8

0,8

-

-

-

-

0,8

-

Tram

36,2

36,2

-

-

36,2

-

-

-

Keo+L.Xet

1,0

-

-

-

-

-

-

1,0

Gu+Go

0,5

0,5

-

0,5

-

-

-

 

Keo+Sao+D.Rai

14,1

14,1

-

-

14,1

-

-

-

Keo+Tre

5,1

5,1

-

5,1

-

-

-

-

L.Xet+Keo

3,9

3,9

-

3,9

-

-

-

-

Lat+Keo

4,4

4,4

-

-

4,4

-

-

-

Latm+Keo

7,0

7,0

-

-

7,0

-

-

-

Latm

1,7

1,7

-

-

1,7

-

-

-

Lim

1,4

1,4

-

1,4

-

-

-

-

Muong

5,0

5,0

-

-

-

-

5,0

-

T.That

9,5

9,5

-

-

5,4

-

4,1

-

Thui

4,7

4,7

-

-

-

-

4,7

-

Trom+C.Lai+Go

1,5

1,5

-

-

-

1,5

-

-

Tổng

104.859,3

92.097,0

3,9

35.523,8

21.683,8

9.775,2

25.110,4

12.762,3

 

BIỂU 4B. TRỮ LƯỢNG RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY, CẤP TUỔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Loài cây

Trữ lượng gỗ phân theo cấp tuổi (m3)

Trữ lượng tre nứa (1000 cây)

Tổng

Cấp tuổi 1

Cấp tuổi 2

Cấp tuổi 3

Cấp tuổi 4

Cấp tuổi 5

Tech

8.606

-

-

-

576

8.030

-

C.Su

2.127.362

-

686.021

832.081

388.045

221.214

-

Dieu

660.905

-

10.217

49.560

56.023

545.106

-

X.Cu

13.855

-

2.217

2.633

1.776

7.229

-

D.Rai+Sao

2.044

-

1.695

63

286

-

-

Keo

191.775

-

165.615

18.437

7.608

116

-

D.Rai

9.610

-

343

953

2.007

6.308

-

Xoan

1.690

-

-

1.474

217

-

-

Go+Tech

-

-

-

-

-

-

-

Tr.Huong

31.825

105

2.169

632

28.920

-

-

Xoan+Keo

983

-

-

-

983

-

-

Dieu+C.Su

292

-

-

-

18

273

-

C.Su+Dieu

79

-

79

-

-

-

-

B.Dan

373

-

-

-

-

373

-

Sua

-

-

-

-

-

-

-

Muong+L.Tho

343

-

-

343

-

-

-

Keo+Dieu

-

-

-

-

-

-

-

T.Vong

-

-

-

-

-

-

-

C.Chac

174

-

-

-

-

174

-

D.Rai+C.Chac

506

_

-

-

-

506

-

D.Rai+X.Cu

375

-

-

-

-

375

-

G.Nuoc

4.042

-

-

-

-

4.042

-

Keo+X.Cu

267

-

267

-

-

-

-

Sao+Keo+G.Nuoc

-

-

-

-

-

-

-

Gi.Huong+Tech

88

-

-

-

88

-

-

C.Su+Keo

-

-

-

-

-

-

-

C.Dau

119

-

119

-

-

-

-

Uoi

408

-

-

-

408

-

_

Gi.Huong

-

-

-

-

-

-

-

Sao

4.379

-

379

1.509

46

2.445

-

Dua

-

-

-

-

-

-

-

Tre

-

-

-

-

-

-

86,6

Sao+D.Rai

55

-

-

55

-

-

-

Go

-

-

-

-

-

-

-

Trai

-

-

-

-

-

-

-

B.Lang

-

-

-

-

-

-

-

H.Su

15

-

-

-

-

15

-

Tram

4.996

-

-

4.996

-

-

-

Keo+L.Xet

-

-

-

-

-

-

-

Gu+Go

6

-

6

-

-

-

-

Keo+Sao+D.Rai

662

-

-

662

-

-

-

Keo+Tre

47

-

47

-

-

-

-

L.Xet+Keo

17

-

17

-

-

-

-

Lat+Keo

246

-

-

246

-

-

-

Latm+Keo

286

-

-

286

-

-

-

Latm

104

-

-

104

-

-

-

Lim

130

-

130

-

-

-

-

Muong

111

-

-

-

-

111

-

T.That

886

-

-

482

-

404

-

Thui

251

-

-

-

-

251

-

Trom+C.Lai+Go

16

-

-

-

16

 

-

Tổng

3.067.925

105

869.320

914.514

487.016

796.971

86,6

 

BIỂU 5. TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG QUẢN LÝ RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tình trạng sử dụng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đông

Đơn vị vũ trang

UBND

Các tổ chức khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG

174.580.55

31.229.79

65.676.21

55.117.15

14.963.99

-

218.65

137.70

1.502.62

342.97

5.391.47

I

ĐÃ GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẮT

174.237.58

31.229.79

65.676.21

55.117.15

14.963.99

-

218.65

137.70

1.502.62

-

5.391.47

1

Không có tranh chấp

174.226.27

31.229.79

65.676.21

55.105.84

14.963.99

-

218.65

137.70

1.502.62

-

5.391.47

1.1

Rừng tự nhiên

56.159.58

30.245.85

5.908.68

19.336.37

430.47

-

6.40

-

39.11

-

192.70

1.2

Rừng trồng

92.013.84

649.47

46.942.75

28.355.26

10.996.86

-

207.29

134.26

1.068.87

-

3.659.08

1.3

Đất chưa có rừng

26.052.85

334.47

12.824.78

7.414.21

3.536.66

-

4.96

3.44

394.64

-

1.539.69

2

Đang có tranh chấp

11.31

-

-

11.31

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Rừng tự nhiên

11.31

-

-

11.31

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Rừng trồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất chưa có rừng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

CHƯA GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

342.97

-

-

-

-

-

-

-

-

342.97

-

1

Không có tranh chấp

342.97

-

-

-

-

-

-

-

-

342.97

-

1.1

Rừng tự nhiên

216.50

-

-

-

-

-

-

-

-

216.50

-

1.2

Rừng trồng

83.20

-

-

-

-

-

-

-

-

83.20

-

1.3

Đất chưa có rừng

43.27

-

-

-

-

-

-

-

-

43.27

-

2

Đang có tranh chấp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Rừng trồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất chưa có rừng

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2586/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước năm 2016

Số hiệu: 2586/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/10/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/10/2016
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2586/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiể...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký