Quyết định số 2609/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện các phương án quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mèo Vạc với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 3 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 4 kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Kiểm tra thường xuyên: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Báo cáo định kỳ: Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung trên toàn tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc thông qua các nhiệm vụ:
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát chuyên ngành đối với quá trình triển khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc.
- Tổng hợp báo cáo: Định kỳ tổng hợp số liệu và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2609/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN MÈO VẠC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai số 45/2013/QH13;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 02 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2897/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc tại Tờ trình số 300/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4606/TTr- STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mèo Vạc với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiêt phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiêt phụ biểu 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiêt phụ biểu 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (chi tiêt phụ biểu 4);
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
c) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc;
b) Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
(Kèm theo quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Mèo Vạc | xã Cán Chu Phìn | xã Giàng Chu Phìn | xã Khâu Vai | xã Lũng Chinh | xã Lũng Pù | xã Nậm Ban | xã Niêm Sơn | xã Niêm Tòng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 57.419,08 | 1.700,12 | 3.506,22 | 2.723,42 | 4.168,70 | 3.321,43 | 3.071,51 | 4.989,30 | 5.093,59 | 3.079,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48.088,23 | 1.288,88 | 3.327,83 | 1.992,42 | 3.930,38 | 3.073,84 | 2.335,42 | 4.548,51 | 3.511,98 | 2.206,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.542,50 | 11,40 | 3,66 | 19,13 | 80,26 | 70,77 | 9,79 | 257,77 | 256,98 | 100,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 52,16 | - | - | - | - | - | - | - | 52,07 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 23.999,66 | 509,31 | 2.008,46 | 1.265,26 | 2.758,24 | 1.386,30 | 1.848,47 | 909,35 | 1.458,54 | 1.606,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 970,91 | 7,84 | 19,45 | 7,58 | 80,34 | 67,96 | 5,42 | 196,42 | 152,55 | 33,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.945,87 | 274,86 | 1.292,67 | 700,44 | 989,80 | 620,95 | 471,74 | 1.607,18 | 1.552,19 | 306,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.628,66 | 485,01 | - | - | - | 919,54 | - | 942,93 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 976,91 | 0,44 | 1,18 | - | 21,60 | 8,17 | - | 627,87 | 86,82 | 159,66 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 846,73 | - | 1,18 | - | - | 7,87 | - | 625,27 | 72,55 | 106,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 16,15 | 0,03 | - | 0,01 | 0,14 | 0,15 | - | 7,00 | 4,92 | 0,03 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,57 | - | 2,41 | - | - | - | - | - | - | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.650,83 | 96,61 | 96,37 | 167,02 | 229,62 | 72,93 | 174,40 | 189,95 | 288,88 | 191,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,74 | 4,94 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 | 0,59 | 0,05 | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,05 | 0,10 | 0,06 | 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,38 | 2,19 | - | 4,27 | - | - | - | - | 0,12 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,51 | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 98,21 | - | - | 0,29 | 85,38 | 0,04 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.587,59 | 44,58 | 62,25 | 116,85 | 113,45 | 46,67 | 144,90 | 120,84 | 153,09 | 145,60 |
| - | Đất giao thông | DGT | 831,04 | 28,87 | 23,94 | 37,25 | 55,20 | 44,78 | 29,97 | 90,24 | 75,35 | 49,74 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 101,38 | 3,53 | 0,23 | 0,20 | 12,58 | 0,11 | 1,87 | 5,05 | 2,03 | 2,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,66 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,72 | 1,12 | 0,12 | 0,20 | 0,35 | 0,23 | 0,10 | 0,11 | 0,17 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,73 | 3,02 | 1,65 | 1,75 | 2,39 | 1,40 | 1,24 | 1,92 | 2,48 | 2,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,87 | 0,85 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 571,82 | 0,04 | 35,16 | 74,11 | 41,54 | 0,10 | 109,25 | 21,17 | 72,46 | 90,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,56 | 0,15 | 0,05 | 0,01 | - | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,22 | 1,86 | - | - | 1,36 | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 20,97 | 2,55 | 1,01 | 3,32 | - | - | 2,26 | 2,30 | 0,21 | 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,36 | 1,36 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 3,25 | 1,17 | 0,10 | - | 0,03 | - | 0,16 | - | 0,36 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,22 | 0,30 | 0,16 | 0,10 | 0,37 | 0,22 | 0,14 | 0,47 | 0,32 | 0,24 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,27 | - | - | - | 0,24 | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 507,50 | - | 24,05 | 34,43 | 22,76 | 24,21 | 27,05 | 31,36 | 42,92 | 26,57 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,89 | 36,89 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,98 | 5,11 | 0,34 | 0,20 | 2,36 | 0,20 | 0,25 | 0,25 | 0,17 | 0,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | 0,90 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,16 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,07 | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 329,61 | 0,05 | 8,38 | 9,48 | 3,94 | 0,73 | 1,91 | 36,92 | 92,13 | 17,80 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,43 | 1,22 | 0,88 | 1,30 | 1,00 | 0,71 | 0,10 | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.680,02 | 314,63 | 82,02 | 563,98 | 8,71 | 174,66 | 561,69 | 250,84 | 1.292,73 | 681,21 |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (các xã tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Pả Vi | xã Pải Lủng | xã Sơn Vĩ | xã Sủng Máng | xã Sủng Trà | xã Tả Lủng | xã Tát Ngà | xã Thượng Phùng | xã Xín Cái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 57.419,08 | 2.001,97 | 1.541,31 | 4.668,67 | 2.542,05 | 1.751,43 | 2.795,82 | 4.070,29 | 2.803,28 | 3.590,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48.088,23 | 1.704,12 | 1.196,48 | 4.172,50 | 2.009,94 | 1.604,24 | 2.311,21 | 3.617,80 | 2.162,51 | 3.093,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.542,50 | 1,31 | 22,05 | 169,54 | - | - | 66,12 | 184,62 | 103,29 | 185,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 52,16 | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 23.999,66 | 859,85 | 696,91 | 2.045,40 | 904,62 | 590,38 | 711,12 | 1.092,89 | 1.396,29 | 1.952,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 970,91 | 10,14 | 6,49 | 111,73 | 4,11 | 9,93 | 10,42 | 189,19 | 13,13 | 44,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.945,87 | 804,15 | 358,17 | 1.841,00 | 1.099,82 | 934,60 | 459,91 | 1.083,61 | 649,60 | 898,55 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.628,66 | 26,25 | 103,37 | - | - | 68,30 | 1.063,16 | 1.020,10 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 976,91 | 2,36 | 8,82 | 4,40 | 1,03 | 1,03 | 0,27 | 44,87 | 0,03 | 8,36 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 846,73 | 0,30 | 1,94 | 0,11 | 1,03 | 1,03 | 0,27 | 27,88 | 0,03 | 0,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 16,15 | - | 0,55 | 0,43 | - | - | 0,22 | 2,50 | 0,17 | 0,01 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,57 | 0,08 | 0,12 | - | 0,37 | - | - | 0,02 | - | 4,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.650,83 | 82,93 | 93,90 | 252,88 | 57,65 | 53,02 | 64,59 | 150,50 | 138,80 | 249,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,74 | 1,65 | - | 25,95 | - | - | - | - | 0,74 | 11,46 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 | 0,74 | 0,04 | - | 0,10 | 0,15 | 0,10 | 0,05 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,38 | 0,27 | 6,80 | - | - | - | 1,49 | - | 0,13 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,51 | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 98,21 | - | - | - | - | - | 3,58 | - | - | 8,92 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.587,59 | 29,76 | 44,75 | 151,27 | 28,88 | 23,17 | 39,12 | 67,54 | 69,48 | 185,39 |
| - | Đất giao thông | DGT | 831,04 | 22,00 | 28,36 | 76,07 | 26,54 | 21,47 | 31,47 | 60,12 | 60,66 | 69,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 101,38 | 1,20 | 1,30 | 36,89 | 0,77 | 0,03 | 2,55 | 5,69 | 3,52 | 20,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,66 | 2,53 | 7,82 | 0,03 | - | - | - | - | 0,02 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,72 | 0,18 | 0,20 | 0,29 | 0,16 | 0,11 | 0,13 | 0,11 | 0,31 | 0,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,73 | 1,29 | 0,92 | 2,20 | 1,22 | 1,40 | 2,64 | 1,47 | 1,53 | 6,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 571,82 | 0,55 | 5,13 | 34,61 | 0,01 | 0,04 | - | - | 0,04 | 87,59 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,56 | 0,01 | 0,03 | 0,07 | - | 0,02 | 0,02 | - | - | 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 20,97 | 1,99 | 0,99 | 0,73 | 0,18 | 0,10 | 2,31 | 0,15 | 2,68 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 3,25 | - | - | 0,38 | - | - | - | - | 0,73 | 0,31 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,22 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | 0,12 | 0,13 | 0,12 | 0,21 | 0,09 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,27 | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 507,50 | 33,38 | 19,07 | 54,41 | 27,45 | 28,55 | 18,44 | 25,97 | 36,62 | 30,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,98 | 0,20 | 0,17 | 0,15 | 0,22 | 0,20 | 0,21 | 0,62 | 1,58 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 | - | - | - | - | - | - | - | 1,14 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,16 | 0,03 | - | 0,02 | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.1 9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 329,61 | 16,30 | 22,95 | 21,04 | - | - | 0,87 | 56,08 | 28,53 | 12,52 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,43 | 0,53 | 0,07 | 0,01 | 0,66 | 0,81 | 0,65 | 0,01 | 0,49 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.680,02 | 214,92 | 250,93 | 243,29 | 474,46 | 94,17 | 420,03 | 301,99 | 501,97 | 247,82 |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
(Kèm theo quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Mèo Vạc | xã Cán Chu Phìn | xã Giàng Chu Phìn | xã Khâu Vai | xã Lũng Chinh | xã Lũng Pù | xã Nậm Ban | xã Niêm Sơn | xã Niêm Tòng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55,14 | 1,97 | - | 1,50 | 0,57 | 0,09 | 0,13 | 1,31 | 1,27 | 0,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,73 | - | - | 0,03 | - | - | - | 0,15 | 0,35 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,77 | 1,70 | - | 1,47 | 0,57 | 0,09 | 0,13 | 1,01 | 0,64 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8,21 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,30 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,84 | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,28 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,22 | 0,22 | 0,05 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | 0,05 | - | 0,06 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,46 | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0204 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,98 | - | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,45 | - | 0,05 | - | 0,12 | 0,07 | 0,05 | - | 0,06 | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Pả Vi | xã Pải Lủng | xã Sơn Vĩ | xã Sủng Máng | xã Sủng Trà | xã Tả Lủng | xã Tát Ngà | xã Thượng Phùng | xã Xín Cái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55,14 | 11,47 | 0,61 | 16,25 | 0,18 | 0,52 | 0,88 | - | 18,36 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,73 | - | - | 0,45 | - | - | - | - | 0,75 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,77 | 10,71 | 0,61 | 7,70 | 0,18 | 0,34 | 0,73 | - | 11,86 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,30 | 0,03 | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,22 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8,21 | 0,01 | - | 8,10 | - | - | 0,03 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,30 | 0,03 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,84 | 0,69 | - | - | - | 0,18 | - | - | 5,54 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,18 | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,22 | 0,34 | 0,03 | 0,30 | - | 0,28 | 0,07 | 0,05 | 0,41 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 | 0,30 | 0,03 | - | - | 0,09 | 0,06 | - | 0,03 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,46 | 0,21 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | 0,02 | 0,03 | - | - | 0,07 | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0204 | 0,0004 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,98 | - | - | 0,30 | - | 0,19 | - | - | 0,32 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,45 | 0,04 | - | - | - | - | 0,01 | 0,05 | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Kèm theo quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Mèo Vạc | xã Cán Chu Phìn | xã Giàng Chu Phìn | xã Khâu Vai | xã Lũn Chinh | xã Lũng Pù | xã Nậm Ban | xã Niêm Sơn | xã Niêm Tòng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 149,97 | 4,39 | - | 5,95 | 0,57 | 0,09 | 0,13 | 21,23 | 55,23 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,72 | - | - | 0,03 | - | - | - | 1,18 | 2,31 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 81,78 | 4,00 | - | 5,92 | 0,57 | 0,09 | 0,13 | 7,26 | 21,14 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,42 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 8,21 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,30 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 53,55 | - | - | - | - | - | - | 12,79 | 31,78 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 31,90 | - | - | - | - | - | - | 8,77 | 22,95 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Pả Vi | xã Pải Lủng | xã Sơn Vĩ | xã Sủng Máng | xã Sủng Trà | xã Tả Lủng | xã Tát Ngà | xã Thượ ng Phùng | xã Xín Cái | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 149,97 | 12,69 | 7,50 | 16,25 | 0,18 | 0,52 | 4,47 | - | 18,57 | 2,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,72 | - | - | 0,45 | - | - | - | - | 0,75 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 81,78 | 11,93 | 3,93 | 7,70 | 0,18 | 0,34 | 4,32 | - | 12,07 | 2,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,42 | 0,03 | 1,00 | - | - | - | 0,05 | - | 0,22 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 8,21 | 0,01 | - | 8,10 | - | - | 0,03 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,30 | 0,03 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 53,55 | 0,69 | 2,57 | - | - | 0,18 | - | - | 5,54 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 31,90 | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Kèm theo quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Mèo Vạc | xã Cán Chu Phìn | xã Giàng Chu Phìn | xã Khâu Vai | xã Lũng Chinh | xã Lũng Pù | xã Nậm Ban | xã Niêm Sơn | xã Niêm Tòng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,60 | - | - | 0,14 | - | - | - | - | 0,21 | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,45 | - | - | 0,14 | - | - | - | - | 0,21 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 | - | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - |
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (các xã tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Pả Vi | xã Pải Lủng | xã Sơn Vĩ | xã Sủng Máng | xã Sủng Trà | xã Tả Lủng | xã Tát Ngà | xã Thượng Phùng | xã Xín Cái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,60 | - | - | 0,42 | - | - | - | - | 0,68 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,45 | - | - | 0,42 | - | - | - | - | 0,68 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 | - | - | 0,42 | - | - | - | - | 0,68 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 2897/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 12 Quyết định 1339/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 2 Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 3 Quyết định 2611/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 2897/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 12 Quyết định 1339/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13 Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 14 Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 15 Quyết định 2611/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang