Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 263/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn thị xã Từ Sơn trong năm 2021. Mặc dù các thông tin về ngày ban hành, ngày áp dụng và cơ quan ban hành cụ thể không được nêu rõ trong phần thuộc tính, nội dung quyết định thể hiện chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2021

Theo quyết định, tổng diện tích tự nhiên của thị xã Từ Sơn được phân bổ là 6.108,86 ha, được chia chi tiết cho 12 đơn vị hành chính cấp xã/phường bao gồm: Tương Giang, Tam Sơn, Phù Khê, Phù Chẩn, Trang Hạ, Tân Hồng, Đồng Nguyên, Đông Ngàn, Châu Khê, Đình Bảng, Đồng Kỵ, và Hương Mạc. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 1.639,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 1.463,44 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các loại đất khác gồm đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 45,58 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 15,94 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 0,86 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 112,55 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 1,01 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.468,75 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất ở tại đô thị (ODT) chiếm diện tích lớn nhất với 1.821,43 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.381,71 ha (bao gồm đất giao thông 853,80 ha, đất thủy lợi 162,42 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục 213,62 ha...); đất khu công nghiệp (SKK) là 534,60 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 144,42 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 68,44 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 50,01 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 77,97 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 81,41 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 76,26 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ chiếm 0,74 ha trên toàn địa bàn thị xã.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của thị xã Từ Sơn được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.072,72 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm tỷ lệ lớn nhất với 1.005,82 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra, thu hồi 5,18 ha đất trồng cây hàng năm khác, 1,00 ha đất trồng cây lâu năm và 60,72 ha đất nuôi trồng thủy sản.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 166,74 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho phát triển hạ tầng (DHT) với 153,00 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 6,35 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 4,13 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 2,15 ha; và một số diện tích nhỏ thuộc các loại đất khác như đất khu công nghiệp, đất thương mại dịch vụ.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho phát triển đô thị và công nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.072,72 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 1.005,82 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 5,18 ha; đất trồng cây lâu năm là 1,00 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 60,72 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 121,52 ha nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở và phát triển đô thị trên địa bàn thị xã.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân (UBND) thị xã Từ Sơn và các Sở, ban, ngành liên quan để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Trách nhiệm của UBND thị xã Từ Sơn:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND thị xã để các tổ chức, đoàn thể và nhân dân giám sát, thực hiện.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo kế hoạch, đặc biệt là các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế, dịch vụ, đô thị; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng thu ngân sách.
    • Xây dựng chính sách, biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng hợp lý.
    • Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Trách nhiệm của các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Thủ trưởng các cơ quan gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND thị xã Từ Sơn và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 263/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 16 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ TỪ SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh;    

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của: UBND thị xã Từ Sơn tại Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 02/8/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại trình số 191/TTr-STNMT ngày 11/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.639,37

274,81

456,43

139,86

4,49

39,43

35,95

134,41

17,57

111,40

163,42

70,13

191,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,58

2,19

4,43

0,85

1,23

5,00

2,11

7,46

0,19

1,63

9,64

3,81

7,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,94

0,44

1,34

 

0,04

0,60

 

 

 

0,03

9,41

0,00

4,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

 

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,55

10,97

5,56

4,83

2,23

1,51

14,41

13,14

5,87

6,57

36,24

1,17

10,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

 

0,23

 

 

 

0,45

 

 

 

0,03

 

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.468,75

291,24

388,57

207,98

594,08

197,09

423,04

538,51

129,85

384,45

663,54

283,08

367,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,83

 

 

 

 

 

 

0,02

0,51

 

 

 

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

 

 

 

0,20

0,19

 

0,13

1,17

 

0,21

 

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

534,60

51,58

 

 

232,08

3,02

77,04

147,76

 

 

4,62

 

18,50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

144,42

1,65

13,63

 

 

25,03

 

 

5,86

59,67

32,08

6,50

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,44

1,33

 

9,71

0,67

1,05

5,30

0,90

8,45

0,22

11,04

14,28

15,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,01

 

0,17

 

8,70

0,80

0,23

3,87

1,87

4,60

12,28

12,11

5,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.381,71

84,82

162,06

70,66

151,18

86,54

145,48

138,45

47,02

67,78

221,62

93,92

112,18

 

Đất giao thông

 

853,80

56,92

85,55

50,07

102,47

43,21

95,70

70,08

38,46

43,11

124,42

73,84

69,97

 

Đất thủy lợi

 

162,42

13,94

30,09

8,99

6,34

6,84

16,03

13,00

1,79

16,50

19,07

5,22

24,61

 

Đất công trình năng lượng

 

7,07

0,16

1,78

0,15

0,51

0,04

0,54

0,05

0,02

1,35

1,59

0,39

0,49

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

0,69

0,01

0,29

0,02

 

 

 

0,01

0,27

0,02

0,03

 

0,04

 

Đấtxây dựng cơ sơ văn hóa

 

52,77

5,31

9,14

1,46

2,00

1,32

14,22

5,58

1,65

1,36

3,54

1,21

5,98

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

12,49

0,13

0,36

0,21

1,08

0,16

7,18

1,92

0,29

0,19

0,26

0,66

0,05

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 

213,62

7,35

31,16

8,84

33,99

32,83

6,60

38,85

2,88

4,91

28,99

7,87

9,35

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 

24,27

 

3,32

0,69

4,21

0,65

4,99

1,03

1,63

0,31

2,34

4,23

0,87

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

46,82

 

 

 

 

 

 

7,19

 

 

39,63

 

 

 

Đất chợ

 

7,76

1,00

0,37

0,23

0,58

1,49

0,22

0,74

0,03

0,03

1,75

0,50

0,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

81,41

 

 

0,46

 

 

23,00

 

0,16

 

57,79

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

0,10

0,46

0,12

0,05

0,25

0,77

0,03

0,12

0,45

0,06

0,30

0,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.821,43

135,20

173,69

98,08

159,42

53,70

148,35

223,61

51,02

218,67

271,05

117,25

171,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,70

0,20

0,30

0,20

0,80

10,10

1,90

1,50

4,50

0,30

1,20

1,30

2,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,70

 

0,48

 

 

 

 

 

0,89

 

0,33

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,26

3,22

2,41

2,26

1,56

1,49

1,44

2,44

0,61

0,79

1,92

1,96

2,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,26

5,65

5,59

4,42

8,13

3,79

5,69

10,53

1,69

2,27

10,86

11,20

6,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,50

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

12,10

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

77,97

0,92

2,74

7,00

18,21

6,24

8,22

2,07

4,24

0,73

11,77

9,99

5,84

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,16

1,81

1,06

2,09

0,76

0,98

3,01

1,90

1,34

0,90

4,14

3,89

2,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

68,64

 

6,89

8,81

 

 

 

 

 

24,84

5,08

5,65

17,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,64

4,77

19,09

4,18

11,97

2,39

2,07

1,77

0,10

0,02

3,37

4,65

4,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,36

 

 

 

0,35

1,53

0,13

3,54

0,31

3,21

2,01

0,08

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,74

 

 

 

 

 

 

0,13

0,01

 

0,22

0,38

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.072,72

80,07

116,87

31,86

45,20

19,25

113,25

155,70

3,81

137,22

221,57

41,30

106,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,18

 

0,72

 

0,10

0,66

0,40

0,30

 

 

 

 

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

60,72

0,70

0,51

1,34

0,20

0,11

20,71

1,60

 

5,89

29,48

 

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

166,74

9,20

8,70

8,15

20,58

4,90

14,16

13,42

1,57

34,44

43,62

5,30

2,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,26

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

153,00

9,20

8,70

1,95

15,51

4,90

13,84

12,80

1,57

34,09

42,51

5,30

2,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,13

 

 

 

2,90

 

0,01

0,47

 

0,33

0,35

 

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

 

 

 

0,07

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,35

 

 

6,20

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

 

 

 

2,10

 

 

 

 

 

0,05

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.072,72

80,07

116,87

31,86

45,20

19,25

113,25

155,70

3,81

137,22

221,57

41,30

106,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,18

 

0,72

 

0,10

0,66

0,40

0,30

 

 

 

 

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

60,72

0,70

0,51

1,34

0,20

0,11

20,71

1,60

 

5,89

29,48

 

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

121,52

6,00

5,00

6,90

11,40

4,90

6,16

10,28

0,20

32,29

31,09

5,30

2,00

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Từ Sơn có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND thị xã; công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thị xã để giám sát và thực hiện.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Quản lý, sử dụng đất theo đúng kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý.

- Cuối năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thị xã Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Công Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 263/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 263/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/08/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/08/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 263/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký