Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 265/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong quá trình tổ chức thực hiện.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và phân tích chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du theo quyết định nêu trên:

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiên Du được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 9.560,24 ha, được phân chia cụ thể cho 14 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Lim và 13 xã: Cảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn). Cơ cấu sử dụng đất được xác định như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 4.460,01 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.330,13 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.313,34 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hàng năm khác (388,78 ha), đất trồng cây lâu năm (23,50 ha), đất rừng phòng hộ (184,18 ha), đất nuôi trồng thủy sản (336,52 ha) và đất nông nghiệp khác (196,91 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 5.088,06 ha, thể hiện xu hướng công nghiệp hóa và đô thị hóa mạnh mẽ của huyện. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 860,72 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 146,53 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.934,69 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.167,63 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 430,15 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 121,06 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.470,79 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 72,82 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Lim).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 36,03 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 173,35 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại 12,16 ha, cho thấy hiệu quả khai thác quỹ đất của địa phương ở mức rất cao.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng - an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tiên Du được phê duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 876,44 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm tỷ lệ áp đảo với 840,54 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm: đất trồng cây hàng năm khác (24,16 ha), đất trồng cây lâu năm (4,24 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (7,50 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,17 ha, chủ yếu phục vụ cho việc cải tạo, nâng cấp hạ tầng (đất phát triển hạ tầng DHT bị thu hồi 15,09 ha, đất sông ngòi kênh rạch SON bị thu hồi 1,25 ha, đất ở nông thôn ONT bị thu hồi 1,30 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 phản ánh rõ nét định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ nông nghiệp sang công nghiệp, dịch vụ và đô thị của huyện Tiên Du:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi lên tới 925,42 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 888,66 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 888,66 ha). Các loại đất khác chuyển đổi bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (25,02 ha), đất trồng cây lâu năm (4,24 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (7,50 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 0,10 ha (tại địa bàn xã Liên Bão).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du và các Sở, ban, ngành liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc, minh bạch và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Công bố công khai: UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của huyện để các tổ chức, đoàn thể và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến pháp luật về đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Quản lý quy hoạch và tạo nguồn thu: Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế, dịch vụ, đô thị; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
  • Phát triển nông nghiệp bền vững: Áp dụng các chính sách thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng hợp lý đối với quỹ đất nông nghiệp còn lại.
  • Chế độ báo cáo: UBND huyện Tiên Du phải tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 năm 2021 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Tiên Du và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 265/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 16 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TIÊN DU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của: UBND huyện Tiên Du tại Tờ trình số 1257/TTr-UBND ngày 06/8/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại trình số 193/TTr-STNMT ngày 12/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

 

 

 

 

Loại đất

 

9560,24

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1057,47

690,48

591,73

375,27

543,45

1212,17

753,51

567,54

844,63

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

4460,01

237,55

298,81

52,58

276,75

100,86

574,38

394,94

325,82

158,09

231,39

830,67

253,31

168,33

556,54

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3330,13

211,60

132,16

34,44

232,99

56,67

453,14

337,13

138,53

150,70

143,94

697,71

192,47

145,47

403,19

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3313,34

211,60

132,16

34,44

224,31

56,67

453,14

337,13

138,53

150,70

143,94

693,27

192,47

141,80

403,19

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

388,78

0,62

141,45

0,89

5,21

2,29

10,88

3,18

92,04

0,07

18,67

22,06

37,80

9,18

44,44

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,50

0,46

0,59

 

0,72

3,52

2,55

0,93

0,02

1,17

4,03

0,16

0,06

0,21

9,08

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

 

 

9,37

32,18

 

15,26

 

 

55,83

 

 

 

68,33

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

336,52

17,80

23,06

17,17

28,36

5,55

50,32

25,90

23,38

6,15

7,83

79,15

22,95

13,32

15,58

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

196,91

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

57,49

12,56

71,84

 

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5088,06

272,03

248,85

680,62

169,52

585,81

483,09

294,64

259,15

217,07

309,85

380,78

499,54

399,22

287,92

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,32

0,46

 

 

3,85

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,92

3,96

 

 

 

0,16

 

0,20

 

0,20

 

0,20

 

 

0,20

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

860,72

 

 

337,81

 

205,08

100,00

 

 

72,07

12,18

 

 

133,58

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

146,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,93

129,61

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,03

2,56

 

5,80

0,45

0,37

4,29

3,46

7,47

2,25

3,50

 

5,55

 

0,32

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,35

5,65

 

17,04

 

1,09

38,25

8,92

25,04

0,49

18,03

3,40

34,30

20,78

0,36

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,72

 

 

 

 

 

 

 

3,25

0,11

0,34

 

2,84

9,67

0,51

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1934,69

134,68

105,31

124,25

72,41

177,75

208,22

171,01

111,22

86,64

124,91

201,94

158,82

106,52

151,02

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1167,63

94,16

53,70

71,73

35,82

129,98

137,50

110,00

46,39

52,61

88,35

124,43

94,69

44,37

83,91

 

 

Đất thủy lợi

DTL

430,15

7,14

37,93

28,73

16,69

16,69

31,06

26,93

43,05

15,14

12,40

55,85

45,90

50,61

42,03

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

47,91

4,29

1,89

2,47

9,35

3,74

1,22

3,47

1,62

0,96

0,53

 

8,28

3,20

6,88

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,97

0,48

0,41

0,37

0,09

0,31

0,16

3,00

0,13

0,39

0,10

0,18

0,15

0,10

0,12

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

121,06

20,11

3,39

9,57

4,24

12,24

21,20

11,91

5,78

10,26

3,90

4,29

3,98

1,68

8,51

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,42

0,43

1,90

0,79

0,33

3,21

5,02

2,24

 

0,54

0,17

1,32

 

0,38

1,09

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

6,18

0,41

0,58

 

0,20

0,84

0,39

0,51

0,63

0,01

0,19

0,04

0,99

1,26

0,11

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,27

0,61

0,01

0,01

0,01

0,35

0,02

0,02

0,02

 

0,02

0,13

0,02

0,04

0,03

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,84

0,60

 

0,58

0,52

0,78

0,20

0,60

9,94

0,12

0,45

2,68

0,18

0,59

0,60

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,89

0,98

3,16

1,24

1,25

1,81

1,36

1,91

0,50

1,31

4,04

2,68

0,82

1,47

1,37

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

72,14

4,22

2,34

7,63

3,88

7,65

7,64

10,03

2,84

5,19

3,33

6,98

3,81

2,69

3,92

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

11,58

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

11,44

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

11,64

1,25

 

1,13

0,03

0,15

2,45

0,26

0,32

0,12

 

3,36

 

0,13

2,43

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,60

3,30

0,23

6,03

0,03

12,48

1,18

1,96

0,31

1,32

1,81

1,29

0,57

 

1,08

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1470,79

 

58,22

183,82

89,68

186,51

123,35

103,13

82,92

47,31

139,93

104,51

124,73

97,83

128,86

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,82

72,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,71

34,44

1,51

0,74

0,23

1,54

1,26

0,19

0,52

0,16

1,04

0,36

1,18

0,36

0,20

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,31

0,13

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

0,10

0,91

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

19,38

2,20

0,29

3,65

0,45

0,82

1,10

1,99

0,28

1,26

1,84

2,04

1,22

1,64

0,59

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

236,08

 

82,98

 

 

 

 

 

27,59

3,16

6,00

45,38

40,50

27,66

2,80

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

29,66

10,89

0,30

0,52

2,42

 

5,44

3,62

0,55

2,10

0,28

1,60

0,11

0,17

1,67

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,12

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

1,59

 

0,09

0,31

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,16

0,24

0,10

 

0,29

 

 

0,89

6,76

0,11

2,22

0,72

0,66

 

0,17

 

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

 

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

876,44

54,20

36,17

102,06

21,30

45,98

159,20

27,09

43,18

15,58

59,59

32,27

116,87

132,98

29,97

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

840,54

52,20

29,17

101,66

20,70

44,98

155,60

25,04

42,58

14,98

54,79

25,52

113,37

130,38

29,57

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

840,54

52,20

29,17

101,66

20,70

44,98

155,60

25,04

42,58

14,98

54,79

25,52

113,37

130,38

29,57

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,16

1,00

6,50

 

 

0,50

 

1,41

 

 

3,30

6,25

3,00

2,20

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,24

0,80

0,30

 

0,30

0,20

0,30

0,44

0,30

 

1,30

0,10

 

 

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,50

0,20

0,20

0,40

0,30

0,30

3,30

0,20

0,30

0,60

0,20

0,40

0,50

0,40

0,20

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,17

0,28

4,30

9,45

 

0,53

0,20

1,10

 

 

0,50

0,50

 

1,31

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,09

0,28

2,75

9,45

 

 

0,20

1,10

 

 

 

0,50

 

0,81

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

 

 

 

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,30

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

0,50

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,25

 

1,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

925,42

54,20

36,17

119,46

21,75

45,98

176,48

30,09

50,65

15,88

61,69

32,27

117,70

133,13

29,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

888,66

52,20

29,17

119,06

21,15

44,98

172,38

27,68

50,05

15,28

56,89

25,52

114,20

130,53

29,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

888,66

52,20

29,17

119,06

21,15

44,98

172,38

27,68

50,05

15,28

56,89

25,52

114,20

130,53

29,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,02

1,00

6,50

 

 

0,50

0,50

1,77

 

 

3,30

6,25

3,00

2,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,24

0,80

0,30

 

0,30

0,20

0,30

0,44

0,30

 

1,30

0,10

 

 

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,50

0,20

0,20

0,40

0,30

0,30

3,30

0,20

0,30

0,60

0,20

0,40

0,50

0,40

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện; công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn huyện để giám sát và thực hiện.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Quản lý, sử dụng đất theo đúng kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý.

- Cuối năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 265/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 265/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/08/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/08/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 265/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký