Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng đô thị và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
  • Số hiệu: 261/QĐ-UBND.
  • Nội dung trọng tâm: Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan trên địa bàn thành phố Bắc Ninh.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bắc Ninh được phân bổ trong năm kế hoạch là 8.264,05 ha, được chia chi tiết theo các nhóm đất chính và phân bổ cụ thể cho 19 đơn vị hành chính cấp xã/phường trực thuộc:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.075,42 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất là đất trồng lúa (LUA) với 1.576,56 ha (bao gồm 1.496,67 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác gồm đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 30,54 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 51,42 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 201,15 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 213,60 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 2,15 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 6.150,06 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 2.147,12 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2.154,12 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.437,84 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 316,40 ha); đất khu công nghiệp (SKK) là 567,54 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 124,59 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 244,05 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 119,48 ha; đất quốc phòng (CQP) là 95,76 ha; đất an ninh (CAN) là 19,38 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 58,37 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 91,63 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 197,04 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 119,26 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 38,57 ha, tập trung chủ yếu tại phường Vạn An (23,24 ha) và rải rác tại các địa phương khác.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, thành phố Bắc Ninh thực hiện thu hồi tổng cộng 1.291,01 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.281,72 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi lên tới 1.128,69 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Ngoài ra, thu hồi 50,78 ha đất trồng cây hàng năm khác (HNK); 0,12 ha đất trồng cây lâu năm (CLN); 0,44 ha đất rừng phòng hộ (RPH); và 101,69 ha đất nuôi trồng thủy sản (NTS). Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất gồm phường Vạn An (242,96 ha), Hạp Lĩnh (150,84 ha), Khắc Niệm (148,59 ha) và Vân Dương (125,32 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,29 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 6,86 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,13 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,87 ha; và đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,43 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.453,01 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.289,98 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN). Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 53,38 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 108,96 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi là 0,44 ha; và đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 0,25 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Vạn An (256,71 ha), Hạp Lĩnh (161,18 ha), Khắc Niệm (148,59 ha), và Vân Dương (128,07 ha).
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,30 ha, thực hiện tại các phường Hòa Long (0,68 ha), Vệ An (0,50 ha), Phong Khê (0,50 ha), Suối Hoa (0,43 ha) và Ninh Xá (0,19 ha).

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh

UBND thành phố Bắc Ninh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, cụ thể:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố để các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Quản lý quy hoạch và tăng thu ngân sách: Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu theo hướng dịch vụ và đô thị. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tối ưu hóa nguồn thu ngân sách.
  • Chính sách nông nghiệp: Áp dụng các biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất và hỗ trợ người dân chuyển đổi cơ cấu cây trồng hợp lý tại các diện tích đất nông nghiệp còn lại.
  • Chế độ báo cáo: Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất và gửi báo cáo về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 hàng năm để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

  • Cơ quan thi hành: Thủ trưởng các cơ quan gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh; UBND thành phố Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Phối hợp giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Ninh nhằm đảm bảo tính thống nhất, đúng quy định pháp luật.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 261/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 16 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh;    

Căn cứ Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 1888/TTr-UBND ngày 28/7/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại trình số 189/TTr-STNMT ngày 11/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

 Kinh Bắc

 Vệ An

 Tiền An

 Đại Phúc

 Ninh Xá

 Suối Hoa

 Võ Cường

 Hòa Long

 Vạn An

 Khúc Xuyên

 Phong Khê

 Kim Chân

 Vân Dương

 Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

 

LOẠI ĐẤT

 

8.264,05

623,02

92,20

174,62

206,84

58,22

33,02

468,17

81,46

111,85

791,20

891,45

377,25

233,90

548,36

454,16

661,09

1.192,05

744,05

521,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.075,42

171,19

5,61

10,57

8,47

0,18

0,02

69,38

0,45

 

135,50

281,01

112,75

51,49

129,31

116,33

176,44

394,87

266,17

145,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,56

133,26

 

4,78

2,17

 

 

63,96

 

 

120,24

211,80

106,91

45,70

120,12

114,66

68,42

220,07

252,90

111,57

 

 Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.496,67

133,26

 

4,78

2,17

 

 

63,96

 

 

120,24

211,80

77,92

29,92

120,12

79,54

68,42

220,07

252,90

111,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,54

0,97

 

0,93

0,73

 

 

3,21

0,30

 

6,67

5,68

1,70

0,75

 

1,37

0,76

6,30

 

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,42

1,36

0,20

0,09

 

 

 

0,90

 

 

0,75

1,92

0,13

1,21

2,26

 

21,32

15,80

0,09

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,15

7,58

 

4,73

 

 

 

 

 

 

1,10

0,73

 

 

 

 

65,87

117,91

1,09

2,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

213,60

28,02

5,41

0,04

5,57

0,18

0,02

1,31

0,15

 

6,69

60,88

4,01

3,83

6,93

0,30

20,07

33,51

12,09

24,59

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

1,28

 

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.150,06

451,72

86,40

163,33

198,37

58,04

33,00

398,79

81,01

111,85

654,61

587,20

263,11

182,33

417,42

337,19

482,34

795,04

474,31

374,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,76

32,87

0,34

9,86

1,10

31,11

 

3,28

 

 

 

0,90

 

 

 

 

 

4,26

1,23

10,81

2.2

Đất an ninh

CAN

19,38

0,07

0,01

0,02

0,57

 

0,02

0,70

0,99

2,77

3,58

 

0,32

0,30

0,30

 

0,47

 

3,36

5,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

567,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

190,79

320,24

3,14

53,37

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

124,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,84

 

 

11,44

40,82

 

 

3,66

63,83

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

244,05

2,79

5,45

5,81

0,70

0,26

2,03

25,33

4,49

9,65

39,14

13,75

6,10

1,89

87,29

2,75

5,99

 

13,24

17,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,48

24,69

12,84

5,35

1,03

0,06

 

3,82

2,48

 

15,33

5,58

1,49

 

16,89

7,26

5,48

2,39

3,51

11,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.154,12

172,12

21,58

54,95

90,95

13,04

13,45

195,99

42,05

52,53

354,64

178,62

97,67

73,00

94,95

82,58

85,89

204,86

159,95

165,30

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

77,39

13,89

0,85

0,80

5,64

0,69

0,33

8,11

6,14

4,25

4,69

7,02

5,90

4,14

0,47

2,73

2,74

1,72

2,62

4,66

 

Đất cơ sở y tế

DYT

38,58

3,80

0,12

0,20

0,54

0,22

0,03

8,12

0,02

0,15

9,41

10,89

1,17

0,05

0,11

0,06

0,11

 

2,83

0,75

 

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

202,16

6,53

1,42

4,52

10,52

4,17

1,70

20,96

4,63

4,21

48,05

8,27

8,77

12,77

4,60

2,03

2,06

13,02

12,71

31,22

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

51,02

9,29

0,51

3,19

1,45

0,58

 

9,39

 

0,30

7,81

3,24

0,73

0,27

2,28

0,12

0,79

6,77

2,80

1,50

 

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1.437,84

121,97

13,96

44,68

68,73

7,28

10,46

139,73

29,99

41,65

263,81

66,26

57,88

40,61

57,32

50,27

68,90

138,60

112,95

102,79

 

Đất thủy lợi

DTL

316,40

14,68

4,45

0,81

2,50

0,09

0,26

8,61

0,52

0,73

14,86

82,30

22,62

14,91

29,90

27,01

10,62

42,65

25,46

13,42

 

Đất công trình năng lượng

DNL

7,00

1,05

0,01

0,24

0,23

0,01

 

0,22

0,02

0,21

0,96

0,64

0,27

0,23

0,26

0,23

0,23

1,38

0,57

0,24

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

11,78

0,56

 

 

 

 

0,05

 

 

0,54

 

 

0,03

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

10,48

 

Đất chợ

DCH

11,07

0,30

0,26

0,51

1,34

 

0,62

0,25

0,73

0,49

4,82

 

0,30

 

 

0,11

0,41

0,69

 

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

 

 

 

 

 

 

0,60

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,17

0,34

 

 

 

 

 

0,82

 

 

0,33

3,04

 

 

4,53

 

 

 

0,11

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.147,12

147,32

28,22

55,82

84,90

12,67

14,26

126,49

28,38

15,23

179,95

282,23

121,31

67,90

94,00

192,28

171,17

224,16

205,91

94,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,37

4,23

0,16

1,20

2,40

0,03

0,68

2,79

0,73

24,24

4,94

5,01

2,53

0,12

0,17

1,94

2,46

2,78

0,58

1,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,97

0,03

0,01

0,02

0,56

0,33

0,43

 

0,11

0,57

0,63

2,49

 

 

 

 

 

 

0,92

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,11

1,52

0,27

0,59

1,55

 

1,49

1,12

0,29

 

1,17

2,56

1,27

2,46

1,26

0,90

1,15

9,34

2,14

1,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,75

32,04

2,92

4,88

5,47

 

 

3,96

 

 

4,13

8,82

3,03

4,81

6,25

2,68

7,03

13,58

7,71

4,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,44

2,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

1,72

 

 

15,73

 

 

 

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,63

8,74

0,29

2,29

6,32

0,50

0,62

24,83

1,19

4,88

26,00

3,64

1,85

1,66

 

0,77

4,02

0,86

2,24

0,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,25

6,97

0,32

0,32

1,61

0,04

0,02

1,48

0,15

 

0,53

2,30

0,41

0,37

0,67

0,58

1,61

1,73

1,11

1,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,04

9,06

13,29

 

 

 

 

 

 

 

 

70,48

18,96

16,77

31,96

28,12

6,28

2,12

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,26

6,49

0,70

22,22

1,21

 

 

4,94

 

1,98

21,40

7,24

6,37

1,61

29,20

1,60

 

5,06

5,33

3,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,98

 

 

 

 

 

 

2,77

 

 

 

 

0,08

 

9,13

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,57

0,11

0,19

0,72

 

 

 

 

 

 

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.281,72

87,86

3,01

14,34

30,37

 

0,04

60,56

1,00

 

97,40

242,96

84,41

67,88

32,41

125,32

64,41

148,59

150,84

70,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.128,69

75,28

 

11,33

24,49

 

 

59,51

 

 

97,30

181,53

74,21

60,72

28,00

120,45

58,39

142,40

136,04

59,04

 

 Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.128,69

75,28

 

11,33

24,49

 

 

59,51

 

 

97,30

181,53

74,21

60,72

28,00

120,45

58,39

142,40

136,04

59,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,78

7,83

 

0,73

1,86

 

 

 

1,00

 

 

32,93

2,65

 

 

 

 

3,70

 

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,44

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,69

4,75

3,01

1,88

4,02

 

0,04

1,05

 

 

0,10

28,50

7,55

7,16

4,41

4,87

5,90

2,45

14,80

11,20

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,29

1,04

 

0,35

0,54

 

 

0,54

0,98

 

2,77

0,12

0,04

0,54

0,04

0,35

0,04

0,21

0,35

1,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,43

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,13

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

0,13

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,86

1,04

 

0,35

0,04

 

 

0,35

0,55

 

2,09

0,12

0,04

0,04

0,04

0,35

0,04

0,08

0,35

1,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,87

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

 Vũ Ninh

 Đáp Cầu

Thị Cầu

 Kinh Bắc

 Vệ An

 Tiền An

 Đại Phúc

 Ninh Xá

 Suối Hoa

 Võ Cường

Hòa Long

 Vạn An

 Khúc Xuyên

 Phong Khê

 Kim Chân

Vân Dương

 Nam Sơn

 Khắc Niệm

 Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.453,01

88,96

3,01

19,84

30,37

 

0,04

68,28

1,00

 

121,84

256,71

89,69

68,22

119,53

128,07

65,74

148,59

161,18

81,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.289,98

76,28

 

12,83

24,49

 

 

67,23

 

 

121,74

192,78

79,49

61,06

115,12

120,45

59,59

142,40

145,88

70,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.289,98

76,28

 

12,83

24,49

 

 

67,23

 

 

121,74

192,78

79,49

61,06

115,12

120,45

59,59

142,40

145,88

70,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,38

7,93

 

0,73

1,86

 

 

 

1,00

 

 

35,43

2,65

 

 

 

 

3,70

 

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,44

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

108,96

4,75

3,01

5,88

4,02

 

0,04

1,05

 

 

0,10

28,50

7,55

7,16

4,41

7,62

5,90

2,45

15,30

11,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

RSX/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,30

 

 

 

0,50

 

 

0,19

0,43

 

0,68

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố; công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thành phố để giám sát và thực hiện.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Quản lý, sử dụng đất theo đúng kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý.

- Cuối năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Công Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 261/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/08/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/08/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký