Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 2658/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định số 2658/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất chi tiết trong năm 2020 trên địa bàn huyện Cần Giờ. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cần Giờ được xác định là 70.445,33 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất chính cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 47.698,47 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm ưu thế với 34.562,03 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 7.630,47 ha; đất trồng cây lâu năm là 2.885,80 ha; đất làm muối là 1.685,94 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 927,86 ha; và đất nông nghiệp khác là 6,37 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 21.820,93 ha. Trong đó, diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm phần lớn với 20.008,15 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 785,94 ha; đất ở tại nông thôn là 626,04 ha; đất ở tại đô thị là 105,73 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 105,84 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 50,85 ha; đất quốc phòng là 28,72 ha; đất an ninh là 12,18 ha; đất thương mại, dịch vụ là 13,17 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 22,00 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 925,93 ha.
  • Đất đô thị: Được xác định là 2.426,87 ha (nằm hoàn toàn tại thị trấn Cần Thạnh).

Diện tích đất đai được phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Cần Giờ bao gồm: Xã An Thới Đông (10.390,08 ha), Xã Bình Khánh (4.343,39 ha), Thị trấn Cần Thạnh (2.426,87 ha), Xã Long Hòa (13.273,96 ha), Xã Lý Nhơn (15.812,32 ha), Xã Tam Thôn Hiệp (11.067,53 ha), và Xã Thạnh An (13.131,18 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Cần Giờ được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi là 183,98 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 166,15 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm với 66,90 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 35,60 ha; đất trồng lúa là 19,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 15,95 ha; đất làm muối là 14,18 ha; và đất rừng phòng hộ là 13,79 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 17,83 ha. Trong đó bao gồm thu hồi đất ở tại nông thôn (7,00 ha), đất ở tại đô thị (1,14 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (7,44 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,84 ha), đất quốc phòng (0,65 ha), đất phát triển hạ tầng (0,54 ha), và một số loại đất khác với diện tích không đáng kể.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu hạ tầng, nhà ở được quy định cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 125,79 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp lớn nhất với 52,42 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (32,04 ha); đất nuôi trồng thủy sản (19,55 ha); đất trồng lúa (19,22 ha); và đất làm muối (2,56 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 142,75 ha. Trong đó, chuyển đổi chủ yếu từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản với diện tích 111,35 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 31,21 ha; và chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,20 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2020, diện tích đất chưa sử dụng của huyện Cần Giờ được giữ ổn định ở mức 925,93 ha, không thay đổi so với hiện trạng năm 2019.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
  • Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đối với các dự án có thu hồi đất, phải đảm bảo diện tích thu hồi chính xác theo đúng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2658/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH của Văn phòng Quốc hội ngày 10 tháng 12 năm 2018 về hợp nhất Luật Đất đai và Luật số 35/2018/QH14 của Quốc hội về việc sửa đổi 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019);

Theo báo cáo và đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5350/TTr-STNMT-QLĐ ngày 02 tháng 7 năm 2020, Công văn số 6136/STNMT-QLĐ ngày 21 tháng 7 năm 2020; Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 3164/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020, Công văn số 3448/UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

70.445,33

10.390,08

4.343,39

2.426,87

13.273,96

15.812,32

11.067,53

13.131,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.698,47

8.212,07

2.789,14

1.127,47

9.316,93

10.063,40

8.656,91

7.528,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

927,86

106,06

332,17

88,87

109,05

254,59

24,24

10,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.885,80

866,27

746,72

155,35

406,12

345,45

306,70

57,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

34.562,03

5.375,52

 

731,68

8.272,15

5.039,55

8.044,43

7.098,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.630,47

1.864,22

1.708,71

76,53

323,49

3.352,01

281,54

23,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.685,94

 

 

75,04

206,12

1.066,97

 

337,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

 

1,54

 

 

4,83

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.820,93

2.178,01

1.554,26

1.211,29

3.483,18

5.748,91

2.410,62

5.238,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,72

 

 

4,95

19,02

3,51

 

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

12,18

5,64

 

1,08

5,43

0,03

 

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,17

 

0,20

3,42

9,61

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,84

0,86

 

2,62

92,84

2,60

6,86

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

785,94

150,91

131,77

128,36

146,28

175,91

42,20

9,55

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,57

0,35

0,81

24,83

0,79

1,55

0,97

0,28

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,35

1,15

0,04

8,33

0,11

0,33

0,29

0,19

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,78

11,90

18,95

19,23

8,82

8,42

3,84

1,42

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,13

 

 

4,55

0,02

 

1,02

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,57

 

 

0,06

7,51

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,02

14,00

0,47

 

 

0,55

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

626,04

152,95

151,95

 

133,40

99,18

75,62

15,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

105,73

 

 

105,73

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,00

4,73

0,65

13,08

1,05

1,71

4,23

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,74

1,63

0,01

2,90

0,57

0,55

0,17

3,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

0,55

0,39

1,49

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,12

0,62

4,60

2,80

2,74

3,54

1,62

2,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

 

0,04

0,10

0,09

0,29

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

 

 

0,89

 

0,57

0,07

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

0,38

0,51

0,14

0,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.008,15

1.844,12

1.263,33

909,90

3.063,02

5.459,76

2.277,92

5.188,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,85

 

 

33,40

0,70

 

 

16,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

 

 

88,11

473,85

 

 

363,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2,426.87

 

 

2,426.87

 

 

 

 

2. Diện tích thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

166,15

42,31

15,25

39,52

26,48

39,66

1,43

1,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,73

1,21

2,14

 

 

16,38

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,95

1,10

1,77

8,24

2,46

1,95

0,43

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,90

26,83

6,71

13,81

7,49

11,13

0,80

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,79

0,04

 

 

13,75

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

35,60

13,13

4,64

7,69

1,81

8,13

0,21

 

1.8

Đất làm muối

LMU

14,18

 

 

9,78

0,98

2,07

 

1,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,83

3,43

1,56

9,16

1,97

1,35

0,35

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,65

 

 

0,59

0,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

 

 

0,01

0,05

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

 

0,03

0,02

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,54

0,07

 

0,07

0,31

0,09

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

0,00

 

0,07

0,17

0,01

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,00

3,05

1,41

 

1,12

1,09

0,33

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,14

 

 

1,14

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,84

0,31

0,13

0,16

0,06

0,17

0,02

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,44

 

 

7,08

0,36

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

125,79

46,30

26,20

16,66

8,94

4,56

23,11

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,22

4,88

14,07

0,19

 

0,09

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,04

3,65

1,74

4,59

1,34

4,27

16,43

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,42

34,17

2,21

6,22

6,32

0,09

3,42

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,55

3,61

8,18

4,20

0,18

0,10

3,26

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2,56

 

 

1,47

1,09

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

142,75

11,46

76,53

 

 

54,56

0,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

31,21

4,91

16,38

 

 

9,91

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

111,35

6,55

60,15

 

 

44,65

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

 

 

 

 

 

0,20

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

Diện tích đất chưa sử dụng của huyện Cần Giờ năm 2020 là 925,93ha, vẫn giữ ổn định so với hiện trạng năm 2019.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Trường hợp công trình, dự án có thu hồi đất thì diện tích thu hồi đất để thực hiện công trình, dự án phải đảm bảo chính xác theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua.

6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: PCVP/ĐT;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/LT) H.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2658/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2658/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/07/2020
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 01/09/2020
Số công báo: Từ số 184 đến số 185
Ngày hiệu lực: 28/07/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2658/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký