Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 287/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông

Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông với các chỉ tiêu và nội dung cốt lõi sau đây:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định và phân bổ cụ thể diện tích các nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) trong năm kế hoạch 2018 trên địa bàn huyện.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định chỉ tiêu thu hồi đối với từng loại đất cụ thể nhằm phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia và công cộng.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể để khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp.

Lưu ý: Chi tiết về diện tích, vị trí và danh mục các công trình, dự án được thể hiện cụ thể tại các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông

Căn cứ vào nội dung kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông có trách nhiệm tổ chức triển khai các công việc sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh Điện Biên.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc tổ chức thực hiện quyết định này tại địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 287/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 13 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HDND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2018. Hủy bỏ danh mục các dự án cần thu hồi đất đã được HĐND tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông tại Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 62/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Điện Biên Đông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

Biểu 01: Diện tích phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

T. Trấn

Na Son

Noong U

Pú Nhi

Keo Lôm

Xa Dung

Mường Luân

Luân Giói

Chiềng Sơ

Háng Lìa

Tìa Dình

Phình Giàng

Pú Hồng

Phì Nhừ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

120.677,81

2.397,78

6.611,23

7.380,36

10.742,97

14,063,65

9.057,20

6.114,19

6.324,78

6.181,20

6.344,67

10.332,98

10.399,87

12.238,67

12.488,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.468,60

2.186,17

5.991,77

6.206,61

9.168,49

12,199,64

7.117,27

5.450,92

5.825,30

5.274,05

4.612,49

7.520,91

8.765,51

9.869,09

11.280,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.936,92

442,32

1.070,66

855,05

772,21

1.367,08

1.553,31

653,05

1.010,56

1.397,40

798,49

1.078,24

1.907,05

2.061,68

1.969,83

 

Tr. đó: Đt chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.112,61

22,44

71,27

48,99

88,69

80,39

61,57

276,28

213,23

73,44

8,44

54,59

25,98

21,36

75,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

61.355,74

1.266,26

3.952,31

3.593,66

5.877,61

8.468,82

3.781,16

3.603,10

3,106,22

3.050,59

2.727,83

3.866,05

5.427,37

5.339,42

7.295,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

698,95

47,88

43,23

94,89

70,68

92,40

22,66

44,30

42,75

42,99

2,39

12,63

24,38

59,44

98,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.967,03

304,48

824,15

1.078,69

1.656,39

1.444,00

1.567,28

905,74

1.096,69

317,69

915,76

2.295,18

1.089,64

2.290,27

1.181,06

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.216,15

90,64

81,40

565,67

741,54

815,38

165,54

220,26

522,20

439,84

166,28

262,18

312,47

109,84

722,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

293,82

34,60

20,02

18,65

50,06

11,96

27,32

24,47

46,88

25,54

1,74

6,62

4,61

8,44

12,91

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

3.619,24

181,62

198,30

255,75

528,11

323,37

104,89

300,10

166,69

165,38

152,48

196,44

369,78

258,22

418,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

197,03

41,48

0,58

 

154,90

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,13

5,75

 

 

 

0,54

 

0,34

 

 

 

 

 

0,50

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

160,37

 

4,00

45,75

73,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36,98

Biểu 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

T. Trấn

Na Son

Noong U

Pú Nhi

Keo Lôm

Xa Dung

Mường Luân

Luân Giói

Chiềng Sơ

Háng Lìa

Tìa Dình

Phình Giàng

Pú Hồng

Phì Nhừ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

358,46

42,31

1,50

2,75

2,75

16,57

7,52

15,92

 

7,65

24,79

36,60

88,64

73,66

37,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,87

1,90

 

0,15

0,15

 

 

2,32

 

 

1,85

3,50

7,00

4,70

1,30

 

Tr. đó: Đt chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

300,14

30,41

1,23

2,60

2,60

14,50

7,51

10,41

 

7,64

22,93

31,00

67,86

67,95

33,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,24

0,00

 

 

 

 

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,09

 

0,27

 

 

0,01

0,01

0,79

 

0,01

0,01

 

9,98

0,01

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23,62

9,50

 

 

 

2,06

 

2,16

 

 

 

2,10

3,80

1,00

3,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

0,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

2.2

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

Biểu 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

T. Trấn

Na Son

Noong U

Pú Nhi

Keo Lôm

Xa Dung

Mường Luân

Luân Giói

Chiềng Sơ

Háng Lìa

Tìa Dình

Phình Giàng

Pú Hồng

Phì Nhừ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

361,71

45,33

1,50

2,75

2,75

16,57

7,52

15,92

0,19

7,65

24,79

36,60

88,64

73,66

37,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,87

1,90

 

0,15

0,15

 

 

2,32

 

 

1,85

3,50

7,00

4,70

1,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

301,57

31,77

1,23

2,60

2,60

14,50

7,51

10,41

0,07

7,64

22,93

31,00

67,86

67,95

33,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,86

1,62

 

 

 

 

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,09

 

0,27

 

 

0,01

0,01

0,79

 

0,01

0,01

 

9,98

0,01

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

23,62

9,50

 

 

 

2,06

 

2,16

 

 

 

2,10

3,80

1,00

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

0,54

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đt ở

PKO/OCT

0,06

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

Biểu 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

T. Trấn

Na Son

Noong U

Pú Nhi

Keo Lôm

Xa Dung

Mường Luân

Luân Giói

Chiềng Sơ

Háng Lìa

Tìa Dình

Phình Giàng

Pú Hồng

Phì Nhừ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,64

 

 

 

 

1,35

 

 

 

 

 

 

0,16

 

1,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,51

 

 

 

 

1,35

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

277,05

10,60

1,90

 

 

0,40

0,46

5,02

 

0,52

6,17

53,70

139,78

54,60

3,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,70

7,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

266,45

 

1,90

 

 

0,40

0,46

5,02

 

0,52

6,17

53,70

139,78

54,60

3,90

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

1,23

1,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 287/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông do tỉnh Điện Biên ban hành

Số hiệu: 287/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
Người ký: Mùa A Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 287/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký