Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 2896/QĐ-UBND

Quyết định 2896/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Hoàng Su Phì. Quyết định này định hình chiến lược phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường bền vững.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì (Điều 1)

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 xác định rõ quy mô diện tích, cơ cấu các loại đất, việc chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện Hoàng Su Phì với tổng diện tích tự nhiên là 64.250,96 ha.

- Cơ cấu và diện tích các loại đất đến năm 2030:

  • Đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch là 56.792,65 ha (chiếm 88,39% tổng diện tích tự nhiên), tăng so với hiện trạng năm 2020 (56.345,22 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 3.802,24 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 163,99 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 7.806,40 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 6.159,70 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 16.646,83 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 1.453,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 20.757,96 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên là 13.239,72 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 40,42 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 125,60 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch là 7.384,00 ha (chiếm 11,49% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh so với hiện trạng năm 2020 (5.986,47 ha). Trong đó:
    • Đất quốc phòng: 216,28 ha.
    • Đất an ninh: 3,75 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 11,60 ha (mới bổ sung hoàn toàn).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 179,34 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 30,38 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 22,02 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 5.112,87 ha (bao gồm đất giao thông 4.461,82 ha; đất thủy lợi 101,64 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 54,60 ha; đất công trình năng lượng 384,74 ha; đất chợ 7,62 ha...).
    • Đất danh lam thắng cảnh: 19,50 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 799,70 ha.
    • Đất ở đô thị: 39,37 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,24 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 926,87 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm mạnh từ 1.919,28 ha (năm 2020) xuống chỉ còn 74,31 ha (chiếm 0,12% tổng diện tích tự nhiên) vào năm 2030.

- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030:

  • Đất đô thị: 497,92 ha.
  • Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, cây công nghiệp lâu năm): 9.961,94 ha.
  • Khu lâm nghiệp (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất): 38.858,29 ha.
  • Khu du lịch: 306,29 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp (khu, cụm công nghiệp): 11,60 ha.
  • Khu đất thương mại - dịch vụ: 179,34 ha.
  • Khu dân cư nông thôn: 799,70 ha.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 30,38 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030:

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.369,39 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: xã Thông Nguyên (146,63 ha), xã Thàng Tín (91,92 ha), xã Tân Tiến (90,64 ha), xã Pố Lồ (90,33 ha), xã Đản Ván (90,31 ha), xã Hồ Thầu (85,85 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 138,35 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng là 70,20 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng là 68,15 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Quy mô chuyển đổi là 0,30 ha (tập trung chủ yếu tại thị trấn Vinh Quang với 0,27 ha).

- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:

Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 1.844,97 ha, phân bổ cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1.816,83 ha (chủ yếu là đất rừng sản xuất với 1.816,33 ha và đất trồng cây lâu năm là 0,50 ha). Địa bàn khai thác lớn nhất là xã Nam Sơn (749,00 ha) và xã Đản Ván (574,00 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 28,14 ha (bao gồm đất phát triển hạ tầng 25,86 ha; đất thương mại, dịch vụ 0,74 ha; đất quốc phòng 0,25 ha; đất ở tại nông thôn 1,14 ha; đất ở đô thị 0,10 ha).

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu - Năm 2021 (Điều 2)

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của huyện Hoàng Su Phì được thực hiện thống nhất theo các chỉ tiêu đã được phê duyệt tại Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, bao gồm các nội dung trọng tâm:

  • Phân bổ chi tiết diện tích các loại đất trong năm kế hoạch phù hợp với tiến độ phát triển thực tế.
  • Xác định kế hoạch thu hồi đất đối với từng loại đất cụ thể để thực hiện các dự án đầu tư công và thu hút đầu tư.
  • Triển khai kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất theo đúng lộ trình quy hoạch.
  • Thực hiện các giải pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành (Điều 3 & Điều 4)

Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì.
    • Định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2896/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 v/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3979/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.

                                                               QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

64.250,96

100,00

64.250,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

56.345,22

87,70

56.792,65

88,39

1.1

Đất trồng lúa

3.949,05

7,01

3.802,24

6,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

164,01

0,29

163,99

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.357,67

18,38

7.806,40

66,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.324,11

11,22

6.159,70

10,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.714,60

29,66

16.646,83

29,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.443,62

2,56

1.453,50

2,56

1.6

Đất rừng sản xuất

17.389,75

30,86

20.757,96

36,55

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

13.239,72

23,50

13.239,72

23,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

40,72

0,07

40,42

0,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

125,70

0,22

125,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

5.986,47

9,32

7.384,00

11,49

2.1

Đất quốc phòng

21,13

0,35

216,28

2,93

2.2

Đất an ninh

0,55

0,01

3,75

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

 

11,60

0,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,39

0,02

179,34

2,43

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11,21

0,19

30,38

0,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,14

0,02

22,02

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.209,95

70,32

5.112,87

69,24

-

Đất giao thông

4.030,07

67,32

4.461,82

60,43

-

Đất thủy lợi

56,69

0,95

101,64

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,00

0,17

16,99

0,23

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,67

0,11

7,33

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,06

0,70

54,60

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,67

0,04

21,77

0,29

-

Đất công trình năng lượng

17,56

0,29

384,74

5,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,13

0,02

2,86

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,35

0,16

8,24

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,91

0,02

11,94

0,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,28

0,49

32,95

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,38

0,01

0,38

0,01

-

Đất chợ

3,18

0,05

7,62

0,10

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

19,50

0,26

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,13

0,02

0,93

0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

0,15

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

635,63

10,62

799,70

10,83

2.12

Đất ở đô thị

24,67

0,41

39,37

0,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,36

0,17

14,24

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

3,82

0,06

2,73

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,00

0,27

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.064,08

17,77

926,87

12,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,30

0,01

0,30

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,91

0,02

3,71

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.919,28

2,99

74,31

0,12

II

Khu chức năng

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

3

Đất đô thị

 

 

497,92

0,775

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

9.961,94

15,505

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

38.858,29

60,479

6

Khu du lịch

 

 

306,29

0,4767

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

11,60

0,0181

8

Khu đất thương mại - dịch vụ

 

 

179,34

0,2791

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

11

Khu dân cư nông thôn

 

 

799,70

1,2447

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

30,38

0,0473

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.369,39

48,22

30,44

91,92

28,50

90,33

45,92

64,20

90,31

29,85

90,64

52,51

37,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,80

2,84

3,00

7,60

2,40

2,66

4,70

8,45

5,61

4,38

9,68

3,74

5,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,09

9,02

15,13

33,84

6,76

30,78

13,11

10,65

36,72

11,30

27,28

9,88

6,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,91

9,91

5,88

19,45

4,33

5,05

9,43

16,26

5,19

0,95

13,39

13,69

5,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

129,33

0,71

3,05

2,90

11,71

18,80

1,04

2,00

4,30

4,83

0,50

 

2,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,75

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

511,21

25,72

3,38

28,13

3,30

33,04

17,64

26,09

38,49

8,39

39,79

25,20

18,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

138,35

4,80

 

37,25

15,00

53,10

3,20

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

70,20

 

 

 

15,00

40,50

3,20

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

68,15

4,80

 

37,25

 

12,60

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.369,39

51,14

44,73

65,44

37,96

36,72

41,23

49,97

85,85

19,85

146,63

27,90

61,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,80

11,78

9,81

3,03

8,38

5,77

4,13

7,97

10,17

1,74

15,65

5,31

2,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,09

7,75

17,53

7,39

11,78

9,39

8,91

14,26

10,73

10,29

24,90

4,66

12,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,91

4,49

4,58

8,07

5,34

6,16

5,83

11,13

4,33

2,87

43,91

9,20

14,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

129,33

6,00

 

1,60

 

0,50

1,52

0,95

29,98

 

32,83

 

3,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

511,21

21,12

12,81

45,35

12,46

14,83

20,84

15,66

30,64

4,94

29,34

8,53

27,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

 

 

 

 

0,07

 

 

 

0,01

 

0,20

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

138,35

 

 

 

 

 

 

 

8,00

 

11,50

5,50

 

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

70,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,50

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

68,15

 

 

 

 

 

 

 

8,00

 

 

5,50

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

0,30

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.816,83

39,33

17,00

88,00

 

9,00

 

 

574,00

9,00

26,00

21,00

9,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.816,33

39,33

17,00

88,00

 

9,00

 

 

574,00

9,00

26,00

21,00

9,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,14

3,05

 

0,01

0,10

0,04

0,03

0,80

0,09

1,03

1,63

0,11

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,86

2,89

 

0,01

0,01

0,04

0,03

0,80

0,09

1,03

1,63

0,11

0,01

-

Đất giao thông

DGT

14,03

1,16

 

 

 

 

 

0,10

 

 

0,40

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,44

1,73

 

 

 

 

 

 

0,02

 

1,23

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

 

 

0,01

0,01

0,04

0,03

0,70

0,02

0,03

 

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,17

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

0,10

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.816,83

12,00

 

15,00

30,00

 

19,00

19,50

749,00

28,00

57,00

50,00

45,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.816,33

12,00

 

15,00

30,00

 

19,00

19,00

749,00

28,00

57,00

50,00

45,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,14

 

 

0,40

3,42

1,51

1,63

2,08

1,37

0,12

10,02

0,60

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,19

0,50

 

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,86

 

 

0,40

3,42

1,51

1,23

2,08

0,52

0,12

9,83

0,01

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

14,03

 

 

 

3,00

0,26

 

2,02

0,02

0,02

7,05

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,44

 

 

 

 

1,23

1,23

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

 

 

0,40

0,42

0,02

 

0,01

0,43

0,10

2,78

0,01

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,17

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

 

 

 

 

 

0,36

 

0,60

 

 

0,09

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì với các chỉ tiêu theo quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Hà Giang bao gồm:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì có trách nhiệm.

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì.

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2896/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2896/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2896/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký