Quyết định 2910/QĐ-BKHCN năm 2006 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm mục đích bãi bỏ một số Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) không còn phù hợp với thực tiễn phát triển công nghệ và yêu cầu hội nhập quốc tế. Việc hủy bỏ này giúp dọn đường cho việc áp dụng các tiêu chuẩn mới, cập nhật hơn và tiệm cận với các tiêu chuẩn quốc tế hiện đại.
Nội dung chi tiết của Quyết định bao gồm các quy định cụ thể sau đây:
- Danh sách 19 Tiêu chuẩn Việt Nam bị hủy bỏ
Điều 1 của Quyết định quy định việc hủy bỏ hoàn toàn 19 Tiêu chuẩn Việt Nam thuộc các lĩnh vực xăng dầu, nhiên liệu, săm lốp xe đạp và cao su kỹ thuật, cụ thể:
- TCVN 6703:2000 (ASTM D 3606-94): Tiêu chuẩn về xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm – Xác định benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí.
- TCVN 6778:2000 (ASTM D 525-95): Tiêu chuẩn về xăng – Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng).
- TCVN 7143:2002 (ASTM D 3237-97): Tiêu chuẩn về xăng – Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử.
- TCVN 6609:2000 (ASTM D 2624-95): Tiêu chuẩn về nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định độ dẫn điện.
- TCVN 7332:2003 (ASTM D 4815-99): Tiêu chuẩn về xăng – Xác định hàm lượng rượu từ C1 đến C4 và hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl bằng phương pháp sắc khí.
- TCVN 7169:2002 (ASTM D 1094-00): Tiêu chuẩn về nhiên liệu hàng không – Phương pháp thử phản ứng nước.
- TCVN 7170:2002 (ASTM D 2386-97): Tiêu chuẩn về nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng.
- TCVN 7272:2003 (ASTM D 3948-99a): Tiêu chuẩn về nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer).
- TCVN 6608:2000 (ASTM D 3828-93): Tiêu chuẩn về sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ.
- TCVN 5731:2000 (ASTM D 323-94): Tiêu chuẩn về sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp Reid).
- TCVN 6593:2000 (ASTM D 381-04): Tiêu chuẩn về nhiên liệu lỏng – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi.
- TCVN 6324:1997 (ASTM D 189-88): Tiêu chuẩn về sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon – Phương pháp Conradson.
- TCVN 1591:1993: Tiêu chuẩn về săm và lốp xe đạp.
- TCVN 2814:1978: Tiêu chuẩn về săm lốp xe đạp xuất khẩu.
- TCVN 4785:1989: Tiêu chuẩn về săm và lốp xe đạp - Danh mục chỉ tiêu chất lượng.
- TCVN 1596:1988: Tiêu chuẩn về cao su – Phương pháp xác định độ bền kết dính nội.
- TCVN 1597:1987: Tiêu chuẩn về cao su – Phương pháp xác định độ bền xé rách.
- TCVN 4509:1998: Tiêu chuẩn về cao su – Phương pháp xác định độ bền khi kéo căng.
- TCVN 5363:1991: Tiêu chuẩn về cao su – Xác định lượng mài mòn theo phương pháp lăn.
- Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2910/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2006 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/1/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24/12/1999;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Huỷ bỏ 19 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1 | TCVN 6703:2000 | Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm – Xác định benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí |
| 2 | TCVN 6778:2000 | Xăng – Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng) |
| 3 | TCVN 7143:2002 | Xăng – Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử |
| 4 | TCVN 6609:2000 | Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định độ dẫn điện |
| 5 | TCVN 7332:2003 | Xăng – Xác định hàm lượng rượu từ C1 đến C4 và hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl bằng phương pháp sắc khí |
| 6 | TCVN 7169:2002 | Nhiên liệu hàng không – Phương pháp thử phản ứng nước |
| 7 | TCVN 7170:2002 | Nhiện liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng |
| 8 | TCVN 7272:2003 | Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer) |
| 9 | TCVN 6608:2000 | Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ |
| 10 | TCVN 5731:2000 | Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp Reid) |
| 11 | TCVN 6593:2000 | Nhiên liệu lỏng – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi |
| 12 | TCVN 6324:1997 | Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon – Phương pháp Conradson |
| 13 | TCVN 1591:1993 | Săm và lốp xe đạp |
| 14 | TCVN 2814:1978 | Săm lốp xe đạp xuất khẩu |
| 15 | TCVN 4785:1989 | Săm và lốp xe đạp - Danh mục chỉ tiêu chất lượng |
| 16 | TCVN 1596:1988 | Cao su – Phương pháp xác định độ bền kế dính nội |
| 17 | TCVN 1597:1987 | Cau su – Phương pháp xác định độ bền xé rách |
| 18 | TCVN 4509:1998 | Cao su – Phương pháp xác định độ bền khi kéo căng |
| 19 | TCVN 5363:1991 | Cao su – Xác định lượng mài mòn theo phương pháp lăn |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Nghị định 179/2004/NĐ-CP quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 2 Quyết định 2901/QĐ-BKHCN năm 2006 về việc hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 2905/QĐ-BKHCN năm 2006 hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 2924/QĐ-BKHCN năm 2006 hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam về Thép cán nóng do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 2 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 3 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Nghị định 179/2004/NĐ-CP quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- 6 Quyết định 2901/QĐ-BKHCN năm 2006 về việc hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 2905/QĐ-BKHCN năm 2006 hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 2924/QĐ-BKHCN năm 2006 hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam về Thép cán nóng do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591:1993 về săm và lốp xe đạp
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1596:1988 về cao su - phương pháp xác định độ bền kết dính nội
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1597:1987 về cao su - phương pháp xác định độ bền xé rách
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5363:1991 (ST SEV 6019 – 87) về cao su - Xác định lượng mài mòn theo phương pháp lăn
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6593:2000 (ASTM D 381 – 94) về Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa thực tế - Phương pháp bay hơi
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7332:2003 về Xăng - Xác định hàm lượng rượu từ C1 đến C4 và hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-amyl bằng phương pháp sắc ký khí do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
