Quyết định 2911/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ vào năm 2006, đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc chuẩn hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia. Quyết định này trực tiếp ban hành 19 Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới, bao quát nhiều lĩnh vực kỹ thuật quan trọng từ nhiên liệu, xăng dầu, sản phẩm cao su cho đến phụ tùng xe đạp. Việc áp dụng các tiêu chuẩn này giúp đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm trong nước với các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ASTM và ISO.
- Nhóm tiêu chuẩn về xăng, dầu và nhiên liệu hàng không
Đây là nhóm tiêu chuẩn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong quyết định, tập trung vào việc xác định các chỉ tiêu lý hóa, thành phần hóa học và độ an toàn của các loại nhiên liệu. Cụ thể bao gồm:
- TCVN 6703:2006 (ASTM D 3606-04a): Quy định phương pháp sắc ký khí để xác định hàm lượng benzen và toluen trong xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm, giúp kiểm soát độc tố và bảo vệ môi trường.
- TCVN 6778:2006 (ASTM D 525-05): Xác định độ ổn định ôxy hóa của xăng thông qua phương pháp chu kỳ cảm ứng, đánh giá khả năng bảo quản của nhiên liệu.
- TCVN 7143:2006 (ASTM D 3237-02): Phương pháp xác định hàm lượng chì trong xăng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử, phục vụ việc kiểm soát tiêu chuẩn xăng không chì.
- TCVN 6609:2006 (ASTM D 2624-06): Xác định độ dẫn điện của nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không nhằm đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ do tĩnh điện.
- TCVN 7332:2006 (ASTM D 4815-04): Xác định các hợp chất hữu cơ chứa oxy như MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl và các loại rượu từ C1 đến C4 trong xăng bằng phương pháp sắc ký khí.
- TCVN 7169:2006 (ASTM D 1094-05): Phương pháp thử phản ứng nước đối với nhiên liệu hàng không nhằm phát hiện các tạp chất hòa tan hoặc chất hoạt động bề mặt.
- TCVN 7170:2006 (ASTM D 2386-06): Xác định điểm băng của nhiên liệu hàng không, một chỉ tiêu cực kỳ quan trọng đảm bảo nhiên liệu không bị đông đặc khi bay ở độ cao lớn.
- TCVN 7272:2006 (ASTM D 3948-05): Xác định trị số tách nước của nhiên liệu tuốc bin hàng không bằng máy đo loại xách tay, giúp phát hiện nước tự do và các chất hoạt tính bề mặt.
- TCVN 6608:2006 (ASTM D 3828-05): Xác định điểm chớp cháy cốc kín của sản phẩm dầu mỏ bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ, tối ưu hóa lượng mẫu thử và thời gian kiểm nghiệm.
- TCVN 5731:2006 (ASTM D 323-99a): Xác định áp suất hơi của sản phẩm dầu mỏ theo phương pháp Reid, đánh giá tính bay hơi và nguy cơ kích nổ của nhiên liệu.
- TCVN 6593:2006 (ASTM D 381-04): Xác định hàm lượng nhựa trong nhiên liệu lỏng bằng phương pháp bay hơi, ngăn ngừa hiện tượng bám cặn trong động cơ.
- TCVN 6324:2006 (ASTM D 189-05): Xác định lượng cặn carbon còn lại sau khi bay hơi và nhiệt phân sản phẩm dầu mỏ theo phương pháp Conradson.
- Nhóm tiêu chuẩn về săm và lốp xe đạp
Nhóm này chuẩn hóa các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ tùng xe đạp, đảm bảo an toàn cho người sử dụng trong quá trình vận hành:
- TCVN 1591-1:2006: Tiêu chuẩn kỹ thuật dành riêng cho phần săm xe đạp.
- TCVN 1591-2:2006: Tiêu chuẩn kỹ thuật dành riêng cho phần lốp xe đạp.
- Nhóm tiêu chuẩn về cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo
Các tiêu chuẩn này được xây dựng hài hòa với tiêu chuẩn quốc tế ISO, tập trung vào việc xác định các đặc tính cơ lý của vật liệu cao su:
- TCVN 1596:2006 (ISO 36:2005): Xác định độ kết dính của cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo với sợi dệt, ứng dụng nhiều trong sản xuất băng tải, lốp xe và các sản phẩm liên kết sợi.
- TCVN 5363:2006 (ISO 4649:2002): Xác định độ chịu mài mòn của cao su bằng thiết bị trống quay hình trụ, đánh giá độ bền hao mòn vật lý của vật liệu.
- TCVN 1597-1:2006 (ISO 34-1:2004): Xác định độ bền xé rách của cao su sử dụng các mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm.
- TCVN 1597-2:2006 (ISO 34-2:1996): Xác định độ bền xé rách của cao su sử dụng mẫu thử kích thước nhỏ (phương pháp DELFT).
- TCVN 4509:2006 (ISO 37:2005): Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo của cao su, đo lường giới hạn bền kéo và độ dãn dài khi đứt của vật liệu.
- Quy định về hiệu lực thi hành
Theo Điều 2 của Quyết định, văn bản này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành và áp dụng đồng bộ các tiêu chuẩn này trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, kiểm định chất lượng sản phẩm tương ứng.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT |
| Số: 2911/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2006 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/1/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24/12/1999;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành 19 Tiêu chuẩn Việt
| 1 | TCVN 6703:2006 | Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm – Xác định bezen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí |
| 2 | TCVN 6778:2006 | Xăng – Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng) |
| 3 | TCVN 7143:2006 | Xăng – Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử |
| 4 | TCVN 6609:2006 | Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định độ dẫn điện |
| 5 | TCVN 7332:2006 | Xăng – Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc khí |
| 6 | TCVN 7169:2006 | Nhiên liệu hàng không – Phương pháp thử phản ứng nước |
| 7 | TCVN 7170:2006 | Nhiện liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng |
| 8 | TCVN 7272:2006 | Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo loại xách tay |
| 9 | TCVN 6608:2006 | Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ |
| 10 | TCVN 5731:2006 | Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp Reid) |
| 11 | TCVN 6593:2006 | Nhiên liệu lỏng – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi |
| 12 | TCVN 6324:2006 | Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon – Phương pháp Conradson |
| 13 | TCVN 1591-1:2006 | Săm và lốp xe đạp – |
| 14 | TCVN 1591-2:2006 | Săm và lốp xe đạp – |
| 15 | TCVN 1596:2006 | Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ kết dính với sợi dệt |
| 16 | TCVN 5363:2006 | Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ |
| 17 | TCVN 1597-1:2006 | Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – . Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm |
| 18 | TCVN 1597-2:2006 | Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – . Phần 2: Mẫu thử nhỏ ( |
| 19 | TCVN 4509:2006 | Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Nghị định 179/2004/NĐ-CP quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 2 Quyết định 2902/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Bánh răng trụ do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 2906/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự do Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 2927/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Phương pháp thử các bộ lọc dầu bôi trơn toàn dòng của động cơ đốt trong do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 2925/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Phòng cháy chữa cháy do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 2 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 3 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Nghị định 179/2004/NĐ-CP quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- 6 Quyết định 2902/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Bánh răng trụ do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 2906/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự do Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 2927/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Phương pháp thử các bộ lọc dầu bôi trơn toàn dòng của động cơ đốt trong do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 2925/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Phòng cháy chữa cháy do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591-1:2006 về Săm và lốp xe đạp - Phần 1: Săm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591-2:2006 về Săm và lốp xe đạp – Phần 2: Lốp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1597-1:2006 (ISO 34-1 : 2004) về cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2006 (ISO 37 : 2005) về Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5363:2006 (ISO 4649 : 2002) về Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7332:2006 ( ASTM D 4815-04) về Xăng – Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc khí chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6778:2006 (ASTM D 525 – 05) về Xăng - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hoá (Phương pháp chu kỳ cảm ứng)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7170:2006 (ASTM D 2386 - 06) về Nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng