Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3033/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố Vĩnh Long trong năm 2024.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn thành phố Vĩnh Long được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất chính và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp phường, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 2.223,61 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.047,68 ha; đất trồng lúa (LUA) là 152,24 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất nông nghiệp khác (NKH) là 12,91 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 9,77 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1,01 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.557,06 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 699,18 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 697,74 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 832,70 ha (trong đó đất giao thông là 437,25 ha, đất thủy lợi là 228,40 ha, đất giáo dục và đào tạo là 53,77 ha); Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 105,01 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 82,64 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 52,99 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 38,00 ha; Đất an ninh (CAN) là 9,03 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 0,80 ha (tập trung tại Phường Tân Hòa).
  • Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) được quy hoạch với quy mô 4.781,47 ha; Khu đô thị mới (DTC) là 29,49 ha; Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) là 22,93 ha; Khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 16,82 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 13,10 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 11,43 ha; đất trồng lúa (LUA) là 1,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,13 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,06 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là Phường 9 (4,75 ha) và Phường 5 (3,14 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 30,22 ha. Trong đó, diện tích thu hồi chủ yếu thuộc nhóm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 19,30 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 6,15 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,15 ha (gồm đất giao thông 1,50 ha và đất thủy lợi 1,21 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,52 ha. Địa bàn thu hồi đất phi nông nghiệp nhiều nhất là Phường 4 (8,08 ha), Phường 5 (8,55 ha) và Phường 1 (7,11 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 58,19 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang phi nông nghiệp chiếm đa số với 54,10 ha; chuyển từ đất trồng lúa (LUA) là 3,87 ha; chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,16 ha. Các địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn gồm Phường 8 (14,35 ha), Phường 5 (9,24 ha), Phường 3 (7,73 ha) và Phường 9 (7,44 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 10,63 ha, chủ yếu là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 10,61 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường Tân Ngãi với 6,94 ha và Phường Tân Hòa với 2,66 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn thành phố là 0,47 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

  • Trong năm kế hoạch 2024, thành phố Vĩnh Long không có nhu cầu đưa diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Vĩnh Long.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3033/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua việc chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5459/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.223,61

1,58

33,73

163,78

77,49

165,86

155,21

158,34

469,86

333,94

391,15

272,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

152,24

 

 

 

 

0,38

11,73

17,17

40,46

 

59,20

23,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

152,24

 

 

 

 

0,38

11,73

17,17

40,46

 

59,20

23,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,01

 

 

0,10

0,01

0,01

0,33

0,16

0,12

0,06

0,08

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.047,68

1,58

32,47

163,25

77,32

163,75

142,35

140,20

428,86

318,12

331,63

248,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,77

 

1,26

0,43

0,16

1,72

0,80

0,81

0,42

2,85

0,24

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

 

 

 

 

 

 

 

 

12,91

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.557,06

90,26

118,37

212,11

165,30

227,89

182,34

306,01

277,04

186,46

509,60

281,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

 

 

 

 

 

8,72

35,96

 

 

8,31

 

2.2

Đất an ninh

CAN

9,03

0,29

0,07

3,90

 

0,03

0,65

3,02

 

0,08

0,08

0,91

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,01

6,46

3,16

0,37

4,15

2,85

6,69

11,23

0,29

2,88

31,57

35,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,64

0,98

1,10

2,12

1,51

7,57

1,68

3,30

3,62

5,93

51,69

3,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,38

 

 

 

 

 

 

 

0,38

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,70

34,27

55,09

66,04

64,99

70,30

73,33

84,21

122,18

70,20

116,81

75,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

437,25

17,08

17,35

38,25

35,13

34,69

44,51

49,62

72,30

29,02

62,64

36,66

-

Đất thủy lợi

DTL

228,40

6,82

14,23

11,44

12,13

23,67

12,15

23,52

25,76

32,01

35,41

31,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,86

2,81

0,13

 

 

0,28

0,03

1,56

0,03

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,89

0,26

0,03

0,18

5,37

0,16

0,03

3,93

0,13

0,11

5,53

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,77

3,03

9,12

12,01

5,08

1,88

13,74

2,71

2,02

0,68

2,37

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,51

 

8,70

 

 

 

 

 

 

0,81

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,64

0,15

 

 

 

0,08

1,17

 

4,67

0,29

0,15

0,13

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,45

0,03

 

0,01

 

 

 

 

0,02

0,10

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,93

0,10

 

 

 

 

 

 

0,31

 

0,52

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,11

1,88

4,12

1,11

3,82

3,11

0,41

1,29

4,31

5,28

3,34

3,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,33

0,10

1,21

2,58

3,24

6,43

0,41

1,46

12,52

1,49

5,75

2,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

1,00

 

-

Đất chợ

DCH

4,06

1,59

0,17

0,20

0,21

 

0,82

0,12

0,13

0,49

 

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,47

0,05

0,11

0,12

0,10

0,09

0,16

0,03

0,11

0,08

0,29

0,33

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,30

1,82

 

3,95

2,79

0,25

0,91

10,91

 

0,06

3,34

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

697,74

23,42

38,95

112,46

72,04

71,45

64,77

63,37

53,99

44,86

79,77

72,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,00

3,79

1,83

0,61

2,94

1,06

2,50

22,06

0,40

0,61

0,61

1,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,14

0,27

0,57

0,36

3,30

 

0,32

0,53

 

 

1,79

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,67

 

0,03

0,26

1,35

0,93

 

0,34

1,38

1,06

0,01

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

699,18

18,13

17,46

21,92

12,13

73,36

22,58

71,05

94,69

60,70

215,33

91,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

337,55

464,35

747,70

520,40

900,75

554,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,49

 

 

 

 

 

 

20,28

 

 

 

9,21

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

16,82

3,90

 

 

 

 

 

 

 

 

12,92

 

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

22,93

 

 

11,54

11,39

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,10

0,01

0,60

2,77

0,99

3,14

 

4,75

0,08

0,40

0,31

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,48

 

 

 

 

 

 

1,48

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,48

 

 

 

 

 

 

1,48

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

 

 

 

0,02

 

 

0,04

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,43

0,01

0,55

2,77

0,97

3,06

 

3,23

0,08

0,40

0,31

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,13

 

0,05

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,22

7,11

0,45

2,60

8,08

8,55

 

2,40

0,16

0,49

0,16

0,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,44

0,17

 

 

0,08

0,07

 

 

 

 

0,12

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

0,04

 

 

0,03

0,05

 

0,05

 

0,12

 

0,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,15

1,22

0,05

0,06

0,24

0,87

 

0,59

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,50

1,00

0,01

0,02

0,07

0,05

 

0,32

 

 

0,03

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,21

0,09

0,04

 

 

0,76

 

0,26

0,03

0,03

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

0,04

0,01

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

 

 

0,03

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

 

 

0,01

 

0,03

 

0,01

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,27

0,13

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,15

0,29

0,22

1,06

1,55

1,49

 

1,42

0,04

0,06

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

0,22

 

 

0,12

0,05

 

0,01

 

0,08

 

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

 

 

 

0,01

0,04

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

 

 

0,04

0,05

0,11

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,30

5,17

0,18

1,44

6,00

5,87

 

0,33

0,09

0,20

 

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

58,19

0,03

1,51

7,73

2,45

9,24

14,35

7,44

3,26

3,00

4,51

4,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,87

 

 

 

 

0,41

1,98

1,48

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,87

 

 

 

 

0,41

1,98

1,48

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,06

 

 

 

0,02

 

 

0,04

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,10

0,03

1,45

7,73

2,43

8,75

12,35

5,92

3,26

3,00

4,51

4,67

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,16

 

0,06

 

 

0,08

0,02

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

10,63

 

 

0,01

 

0,02

0,56

0,05

2,66

 

6,94

0,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,61

 

 

 

 

0,01

0,56

0,05

2,66

 

6,94

0,39

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,47

 

 

0,10

0,10

0,12

0,03

0,06

0,02

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Trong năm 2024, trên địa bàn thành phố Vĩnh Long không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KTNV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3033/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 3033/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3033/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký