TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 320/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH BẾN TRE
Quyết định số 320/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được xác định là 22.488,75 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 16.028,92 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) là diện tích chủ đạo với 15.777,94 ha, phân bổ rộng khắp ở các xã như xã Tân Phú (1.618,03 ha), TT. Tiên Thủy (1.270,53 ha), xã Hữu Định (1.058,65 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 191,40 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Phú Túc với 91,63 ha và xã Tiên Long với 47,66 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 46,55 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 13,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 6.459,83 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp đáng chú ý bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 1.137,86 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 170,42 ha (tập trung tại TT. Tiên Thủy với 96,95 ha và TT. Châu Thành với 73,47 ha); Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 957,94 ha (trong đó đất giao thông chiếm 590,83 ha, đất thủy lợi chiếm 179,55 ha); Đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 237,88 ha (tập trung tại xã An Phước với 139,93 ha và xã An Hiệp với 66,62 ha); Đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 41,38 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 109,29 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn với 3.589,18 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng chưa được phân bổ trên địa bàn huyện).
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) được quy hoạch 2.133,56 ha; Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) trùng với diện tích đất trồng cây lâu năm là 15.777,94 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) chiếm 279,26 ha; Khu đô thị (DTC) chiếm 231,86 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Châu Thành trong năm 2024 được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi: 98,29 ha. Toàn bộ diện tích này đều là đất trồng cây lâu năm (CLN). Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là TT. Châu Thành (74,13 ha), tiếp theo là xã Giao Long (9,50 ha) và xã An Khánh (5,37 ha).
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 7,10 ha. Trong đó bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 2,54 ha (tập trung hoàn toàn tại TT. Châu Thành); Đất thương mại, dịch vụ (TMD) thu hồi 1,55 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 1,27 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,76 ha (chủ yếu là đất giao thông với 0,56 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,43 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 0,44 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, nhà ở và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 198,60 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chiếm tỷ lệ tuyệt đối với 197,12 ha; chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chiếm 1,48 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm TT. Châu Thành (76,88 ha), xã Quới Thành (14,64 ha), xã An Khánh (13,05 ha), xã Hữu Định (11,65 ha) và xã An Hiệp (11,18 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,13 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn TT. Châu Thành.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế:
- Tổng diện tích đất đưa vào sử dụng: 5,10 ha.
- Mục đích sử dụng sau chuyển đổi: Toàn bộ 5,10 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp, cụ thể là đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Địa bàn thực hiện: Tập trung hoàn toàn tại xã Tân Thạch.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và các đơn vị liên quan nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 320/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 21 tháng 02 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 261/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 540/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Hiệp | Xã An Hóa | Xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,75 | 728,09 | 397,81 | 1.192,75 | 644,72 | 1.120,92 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.028,92 | 420,53 | 296,33 | 892,73 | 392,18 | 674,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,55 |
| 0,39 |
| 1,83 | 0,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.777,94 | 418,49 | 295,85 | 892,61 | 387,91 | 672,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,40 | 2,04 | 0,08 | 0,11 | 2,44 | 1,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.459,83 | 307,55 | 101,49 | 300,02 | 252,54 | 446,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,66 |
|
| 4,89 |
| 0,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,45 |
|
|
| 0,49 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,88 | 66,62 |
|
| 139,93 | 31,32 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
| 21,77 | 19,61 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,29 | 2,07 | 0,15 | 13,63 | 0,35 | 4,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,09 | 5,75 | 3,27 | 1,64 | 2,80 | 13,41 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,41 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 957,94 | 49,80 | 22,28 | 53,23 | 24,76 | 56,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 590,83 | 21,16 | 9,30 | 34,99 | 20,82 | 42,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 179,55 | 17,34 | 5,02 | 12,58 | 1,47 | 7,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,48 | 0,38 | 0,10 | 0,03 | 0,19 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,55 | 0,10 | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,39 | 3,20 | 4,42 | 1,85 | 1,52 | 1,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,86 |
| 0,82 | 0,21 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,58 | 0,50 | 0,02 | 0,39 |
| 0,88 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,02 | 0,05 | 0,04 | 0,11 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,97 | 0,28 |
|
|
| 0,23 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,59 | 3,43 | 1,29 | 1,74 | 0,31 | 2,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 3,14 | 0,85 | 0,85 | 0,24 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,25 | 0,22 | 0,41 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,41 | 0,28 | 0,16 |
| 0,03 | 0,25 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,54 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.137,86 | 56,64 | 27,09 | 64,22 | 34,95 | 51,19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 170,42 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,23 | 0,43 | 0,25 | 0,98 | 0,50 | 0,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,07 | 0,36 |
| 0,03 | 0,16 | 1,71 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.589,18 | 125,59 | 48,28 | 161,39 | 26,79 | 267,58 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.133,56 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.777,94 | 418,49 | 295,85 | 892,61 | 387,91 | 672,44 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,26 | 66,62 |
|
| 161,71 | 50,93 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 231,86 |
|
| 0,99 |
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hữu Định | Xã Phú An Hòa | Xã Phú Đúc | Xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,75 | 1.309,20 | 566,40 | 1.473,46 | 1.573,91 | 925,16 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.02892 | 1.058,65 | 462,83 | 926,55 | 1.085,91 | 770,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,55 |
| 12,44 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.777,94 | 1.058,65 | 448,86 | 914,08 | 994,28 | 769,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,40 |
| 1,40 | 12,47 | 91,63 | 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 |
| 0,13 |
|
| 1,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.459,83 | 250,55 | 103,57 | 546,91 | 488,00 | 154,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,66 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,45 | 0,18 |
|
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,88 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,29 | 8,02 | 0,02 | 0,39 | 12,71 | 0,47 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,09 | 11,62 | 4,22 | 0,44 | 0,28 | 4,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,41 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 957,94 | 99,61 | 24,01 | 40,58 | 64,85 | 26,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 590,83 | 47,40 | 16,10 | 32,94 | 37,25 | 22,19 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 179,55 | 27,55 | 3,33 | 3,30 | 18,48 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,48 | 0,03 |
| 0,04 | 0,34 | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,55 | 3,37 | 0,11 | 0,14 | 0,05 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,39 | 0,95 | 2,77 | 1,02 | 4,12 | 1,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,86 |
|
| 0,93 | 0,96 | 1,25 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,58 | 0,65 | 0,07 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,30 | 0,13 | 0,02 | 0,06 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,97 | 7,27 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,59 | 0,78 | 0,28 | 1,26 | 1,42 | 0,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 11,22 | 1,23 | 0,92 | 1,69 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,09 |
| 0,03 | 0,48 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,41 | 0,64 | 0,18 | 0,95 | 0,49 | 0,26 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,54 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.137,86 | 91,46 | 54,62 | 59,13 | 76,35 | 47,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 170,42 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,23 | 1,33 | 0,48 | 0,35 | 0,52 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 | 2,01 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,07 | 0,36 | 0,37 | 0,28 | 0,21 | 0,39 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.589,18 | 35,31 | 19,65 | 444,80 | 332,02 | 75,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.133,56 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.777,94 | 1.058,65 | 448,86 | 914,08 | 994,28 | 769,57 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,26 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 231,86 |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quới Sơn | Xã Quới Thành | Xã Sơn Hòa | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | Xã Tân Thạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,75 | 1.514,61 | 665,68 | 581,01 | 1.122,18 | 2.439,11 | 975,75 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.028,92 | 1.029,50 | 543,51 | 409,29 | 947,12 | 1.638,03 | 576,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,55 | 3,79 | 0,03 | 9,27 | 11,14 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.777,94 | 1.025,71 | 543,43 | 399,54 | 925,80 | 1.618,03 | 575,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,40 |
| 0,06 | 0,44 | 0,05 | 20,00 | 0,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 |
|
| 0,04 | 10,13 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.459,83 | 485,11 | 122,17 | 171,71 | 175,06 | 801,07 | 399,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,66 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,45 | 0,10 |
|
|
| 0,09 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,29 | 5,80 | 0,55 | 0,39 | 3,44 | 2,70 | 43,29 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,09 | 1,98 | 5,89 | 0,60 | 3,12 | 0,71 | 5,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,41 | 74,41 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 957,94 | 48,05 | 24,90 | 17,75 | 61,92 | 64,75 | 33,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 590,83 | 35,02 | 18,57 | 9,96 | 38,21 | 43,65 | 22,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 179,55 | 0,33 | 0,13 | 3,32 | 15,93 | 8,45 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,48 | 0,23 |
|
|
| 0,31 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,55 | 0,11 | 0,09 | 0,09 | 0,17 | 0,18 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,39 | 2,42 | 0,95 | 0,63 | 2,44 | 3,77 | 2,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,86 |
| 0,37 |
|
| 0,46 | 1,38 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,58 | 0,16 |
| 0,07 | 0,49 |
| 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,97 |
|
|
| 0,03 |
| 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,59 | 7,27 | 2,51 | 0,70 | 2,37 | 5,44 | 3,46 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 1,89 | 2,06 | 2,92 | 2,10 | 1,77 | 1,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,61 | 0,19 | 0,05 | 0,17 | 0,68 | 0,54 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,41 | 0,38 | 0,17 |
| 0,08 | 0,42 | 0,38 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,54 | 1,91 |
|
| 0,45 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.137,86 | 105,58 | 42,56 | 41,04 | 76,43 | 85,30 | 75,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 170,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,23 | 0,66 | 0,14 | 0,14 | 0,43 | 0,15 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
|
| 1,46 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,07 | 2,44 | 0,44 | 0,75 | 1,18 | 4,05 | 0,32 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.589,18 | 243,80 | 47,52 | 111,03 | 26,55 | 642,90 | 241,07 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.133,56 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.777,94 | 1.025,71 | 543,43 | 399,54 | 925,80 | 1.618,03 | 575,95 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,26 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 231,86 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | TT.Châu Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,75 | 892,86 | 1.280,60 | 1.822,52 | 950,97 | 311,04 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.02892 | 756,56 | 902,06 | 128092 | 836,73 | 127,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,55 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 4,73 | 1,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.777,94 | 756,35 | 854,37 | 1.270,53 | 831,37 | 124,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,40 | 0,12 | 47,66 | 10,34 | 0,54 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 | 0,07 |
|
| 0,09 | 1,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.459,83 | 136,30 | 378,55 | 541,60 | 114,24 | 183,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,66 |
|
|
|
| 0,66 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,45 |
| 0,10 |
|
| 2,32 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,88 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,29 | 4,57 |
| 0,28 |
| 6,44 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,09 | 1,12 | 0,88 | 1,28 |
| 7,86 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,41 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 957,94 | 48,17 | 24,27 | 81,68 | 29,35 | 62,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 590,83 | 14,29 | 18,35 | 39,71 | 13,08 | 52,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 179,55 | 27,42 | 0,58 | 12,02 | 11,64 | 1,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,48 | 0,13 | 0,29 | 0,04 | 0,14 | 1,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,55 | 0,12 | 0,10 | 0,64 | 0,25 | 1,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,39 | 1,34 | 0,82 | 5,18 | 2,00 | 3,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,86 |
|
| 1,49 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,58 |
|
|
| 0,02 | 0,31 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,03 | 0,01 | 0,07 | 0,05 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,97 |
|
|
| 0,14 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,59 | 1,59 | 3,13 | 17,32 | 0,56 | 0,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 2,92 | 0,99 | 4,52 | 0,86 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,27 |
| 0,69 | 0,75 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,41 | 0,08 |
| 0,30 | 0,36 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,54 |
|
|
|
| 9,19 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.137,86 | 46,79 | 51,03 |
| 50,80 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 170,42 |
|
| 96,95 |
| 73,47 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,23 | 0,30 | 0,18 | 0,47 | 0,40 | 8,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
|
|
| 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,07 | 0,39 | 2,05 | 1,88 | 0,54 | 0,14 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.589,18 | 34,89 | 300,04 | 358,76 | 32,80 | 12,99 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.133,56 |
|
| 1.822,52 |
| 311,04 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.777,94 | 756,35 | 854,37 | 1.270,53 | 831,37 | 124,43 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,26 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 231,86 |
|
| 94,67 |
| 136,20 |
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã An Hiệp | Xã An Hóa | Xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 98,29 | 0,20 | 0,44 | 5,37 | 0,05 | 9,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 98,29 | 0,20 | 0,44 | 5,37 | 0,05 | 9,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,10 | 0,30 | 0,76 | 0,30 |
| 0,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất Thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,27 | 0,30 | 0,29 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,76 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,56 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 |
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,43 |
| 0,07 | 0,18 |
| 0,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,44 |
| 0,39 |
|
| 0,05 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Hữu Định | Xã Phú An Hòa | Xã Phú Đúc | Xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 98,29 | 3,70 |
|
|
| 0,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 98,29 | 3,70 |
|
|
| 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,10 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất Thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,27 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,76 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,56 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | 0,13 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,43 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Quới Sơn | Xã Quới Thành | Xã Sơn Hòa | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | Xã Tân Thạch |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 98,29 |
|
| 0,07 | 3,06 | 1,69 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 98,29 |
|
| 0,07 | 3,06 | 1,69 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất Thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tuồng Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 98,29 |
|
|
| 0,02 | 74,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 98,29 |
|
|
| 0,02 | 74,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,10 |
|
|
|
| 5,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất Thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
|
|
| 1,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,27 |
|
|
|
| 0,68 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,76 |
|
|
|
| 0,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,56 |
|
|
|
| 0,56 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,54 |
|
|
|
| 2,54 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Hiệp | Xã An Hóa | Xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 198,60 | 11,18 | 1,94 | 13,05 | 2,69 | 15,57 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,48 | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 197,12 | 11,15 | 1,94 | 13,05 | 2,69 | 15,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,13 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hữu Định | Xã Phú An Hòa | Xã Phú Đức | Xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 198,60 | 11,65 | 7,45 | 1,52 | 4,64 | 3,38 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,48 |
| 0,02 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 197,12 | 11,65 | 7,43 | 1,52 | 4,64 | 3,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,13 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quới Sơn | Xã Quới Thành | Xã Sơn Hòa | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | Xã Tân Thạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 198,60 | 4,16 | 14,64 | 2,19 | 8,33 | 5,95 | 1,18 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,48 |
|
| 0,33 | 0,19 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 197,12 | 4,16 | 14,64 | 1,86 | 8,14 | 5,95 | 1,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,13 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | TT. Châu Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 198,60 | 4,03 | 3,45 | 3,18 | 1,54 | 76,88 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,48 |
|
| 0,01 | 0,24 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 197,12 | 4,03 | 3,45 | 3,17 | 1,30 | 76,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,13 |
|
|
|
| 1,13 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã An Hiệp | Xã An Hóa | Xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Hữu Định | Xã Phú An Hòa | Xã Phú Đức | Xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Quới Sơn | Xã Quới Thành | Xã Sơn Hòa | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | Xã Tân Thạch |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
| 5,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
| 5,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 12 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 13 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình