Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích đất tự nhiên của Thành phố Thái Bình được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 là 6.809,92 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính bao gồm:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm 2.723,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) là 1.838,51 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước LUC với 1.838,46 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 294,06 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 208,13 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 333,66 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 49,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích với 4.084,05 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 19,38 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 15,30 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 332,57 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 33,15 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 149,38 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 69,94 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,59 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.702,70 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 988,05 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 332,91 ha; đất giáo dục và đào tạo DGD chiếm 106,52 ha; đất y tế DYT chiếm 57,50 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ NTD chiếm 86,06 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 596,22 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 755,03 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 53,62 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 184,68 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 2,51 ha, phân bổ chủ yếu tại một số xã, phường như Trần Hưng Đạo, Trần Lãm, Tân Bình, Vũ Chính và Vũ Phúc.

Toàn bộ diện tích trên được phân bổ chi tiết đến 19 đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc Thành phố Thái Bình, đảm bảo tính đồng bộ và phù hợp với định hướng phát triển riêng của từng địa phương.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, đô thị và công nghiệp, thành phố dự kiến thu hồi tổng cộng 668,28 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 516,45 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi lớn nhất với 438,56 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 33,31 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 21,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 19,93 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 3,12 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 151,83 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: đất cụm công nghiệp (SKN) 34,37 ha (tập trung tại phường Tiền Phong); đất phát triển hạ tầng (DHT) 89,24 ha (trong đó đất giao thông chiếm 63,62 ha, đất thủy lợi chiếm 16,69 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) 15,07 ha; và đất ở tại đô thị (ODT) 6,54 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2024 được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 541,14 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm đa số với 456,52 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 36,49 ha; đất trồng cây lâu năm là 22,60 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 22,23 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 82,90 ha, nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu đô thị, dân cư mới trên địa bàn thành phố.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2024, thành phố kế hoạch đưa 0,09 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (giao thông) tại phường Trần Lãm: 0,04 ha.
  • Đất ở tại đô thị tại phường Trần Hưng Đạo: 0,05 ha.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND thành phố Thái Bình trong quá trình triển khai thực hiện.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 743/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 23 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình và huyện Kiến Xương;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 16/4/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 240/TTr-STNMT ngày 16/5/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,92

83,49

52,95

616,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.723,36

 

0,76

173,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.838,51

 

 

52,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.838,46

 

 

52,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

294,06

 

 

58,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,13

 

 

19,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,66

 

0,76

42,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,00

 

 

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.084,05

83,49

52,19

443,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,38

0,41

 

11,33

2.2

Đất an ninh

CAN

15,30

0,05

0,07

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

332,57

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,15

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,38

1,92

6,74

22,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,94

8,93

 

6,80

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.702,70

26,14

26,15

195,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

988,05

19,50

14,49

85,25

-

Đất thủy lợi

DTL

332,91

2,34

1,11

32,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,27

0,02

1,86

46,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

57,50

0,04

0,59

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,52

1,62

3,67

10,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,18

0,58

3,30

3,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,44

0,01

0,01

0,33

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,23

 

0,54

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

 

 

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,32

0,25

0,07

4,79

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,06

 

 

7,78

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

 

 

2,50

-

Đất chợ

DCH

8,95

1,78

0,51

0,74

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,18

0,18

0,04

0,82

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

84,23

4,45

1,44

3,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,22

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

755,03

35,61

13,35

114,91

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,62

0,11

4,32

23,82

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

0,15

0,06

1,90

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,93

 

0,02

2,71

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,68

4,65

 

49,35

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,93

 

 

0,39

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,94

0,89

 

9,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,51

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,92

169,31

63,72

118,98

110,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.723,36

2,77

 

 

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.838,51

1,82

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.838,46

1,82

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

294,06

0,71

 

 

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,13

0,02

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,66

0,14

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,00

0,08

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.084,05

166,54

63,72

118,98

109,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,38

 

0,30

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,30

2,05

0,64

0,67

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

332,57

 

 

36,92

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,15

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,38

3,57

4,77

6,27

1,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,94

0,23

1,66

14,66

0,65

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

 

 

2,27

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.702,70

78,89

19,06

32,76

62,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

988,05

40,95

5,55

16,01

30,04

-

Đất thủy lợi

DTL

332,91

9,97

3,05

10,77

5,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,27

0,14

5,91

0,25

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

57,50

6,26

0,40

0,16

8,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,52

15,03

1,21

1,60

16,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,18

0,99

0,13

0,21

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,44

0,02

0,16

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,23

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

1,80

 

 

 

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,32

0,76

2,65

 

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,06

3,79

 

3,57

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

8,95

0,98

 

0,18

0,97

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,18

1,43

0,18

0,19

0,60

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

84,23

13,07

0,16

0,76

2,27

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,22

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

755,03

59,78

22,21

23,71

40,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,62

0,60

7,85

0,48

0,74

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

 

0,45

 

0,21

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,93

0,23

0,10

 

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,68

5,15

6,19

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,93

1,48

 

0,20

0,66

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,94

0,06

0,15

0,09

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,51

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

Xã Đông Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,92

250,72

174,51

330,69

557,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.723,36

13,76

 

43,81

302,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.838,51

7,23

 

24,69

119,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.838,46

7,23

 

24,69

119,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

294,06

4,85

 

3,13

60,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,13

0,80

 

5,94

56,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,66

0,41

 

6,47

61,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,00

0,47

 

3,58

4,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.084,05

236,96

174,35

286,86

255,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,38

0,68

0,03

4,70

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,30

0,15

0,77

8,77

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

332,57

9,38

69,44

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,15

17,92

 

8,13

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,38

16,18

7,33

10,32

4,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,94

6,03

4,99

2,87

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.702,70

67,15

51,20

118,66

103,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

988,05

41,37

40,07

62,32

51,33

-

Đất thủy lợi

DTL

332,91

14,13

4,34

16,51

34,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,27

 

0,58

 

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

57,50

0,15

0,14

25,68

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,52

5,63

3,14

5,48

4,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,18

2,03

0,21

0,61

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,44

0,23

0,06

0,03

0,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,23

0,02

0,60

0,04

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,16

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,32

0,57

 

0,80

6,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,06

2,53

2,06

5,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

 

 

0,90

 

-

Đất chợ

DCH

8,95

0,33

 

0,59

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,18

0,99

0,17

1,18

0,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

84,23

4,34

2,44

4,83

14,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,22

 

 

 

80,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

755,03

99,26

30,07

121,91

30,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,62

1,36

7,22

0,83

0,21

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

 

0,17

 

0,07

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,93

0,95

 

0,98

0,80

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,68

12,46

 

2,68

19,44

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,93

 

0,29

0,85

0,41

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,94

0,11

0,23

0,15

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,51

 

0,16

0,02

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Mỹ

Xã Đông Thọ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,92

443,48

245,35

594,72

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.723,36

258,79

140,62

162,30

92,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.838,51

181,24

85,65

123,79

65,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.838,46

181,24

85,60

123,79

65,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

294,06

23,30

6,27

6,87

8,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,13

26,97

19,38

12,34

3,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,66

24,02

27,29

19,19

11,05

15

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,00

3,26

2,03

0,11

3,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.084,05

184,69

104,73

432,42

287,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,38

0,04

 

 

0,91

2.2

Đất an ninh

CAN

15,30

0,13

0,21

0,17

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

332,57

9,02

3,84

113,31

90,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,15

 

 

7,10

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,38

4,20

1,09

13,75

13,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,94

3,71

 

 

0,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

 

0,32

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.702,70

94,60

41,96

136,68

71,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

988,05

61,76

19,74

88,12

40,00

-

Đất thủy lợi

DTL

332,91

22,38

14,81

20,03

12,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,27

0,78

 

0,87

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

57,50

0,83

0,25

1,93

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,52

2,53

1,69

5,42

7,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,18

1,04

0,94

2,79

1,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,44

0,03

0,18

0,12

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,23

0,07

0,01

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,31

0,09

0,05

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,32

0,65

0,91

1,61

2,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,06

4,22

2,96

15,71

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

 

0,05

 

 

-

Đất chợ

DCH

8,95

 

0,33

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,18

0,74

0,45

0,88

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

84,23

1,63

0,42

4,77

8,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,22

51,62

41,68

78,43

52,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

755,03

5,58

 

53,46

36,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,62

0,29

0,29

1,42

1,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,93

1,66

1,47

1,35

0,43

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,68

11,26

12,50

 

6,44

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,93

0,21

0,50

0,58

0,53

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,94

 

 

20,52

4,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,51

 

 

 

0,59

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Chính

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,92

586,62

647,34

755,00

627,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.723,36

245,41

395,04

521,67

370,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.838,51

105,95

334,28

448,36

288,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.838,46

105,95

334,28

448,36

288,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

294,06

58,65

17,02

15,00

30,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,13

17,24

14,31

24,56

7,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,66

45,07

29,21

31,05

34,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,00

18,50

0,22

2,70

9,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.084,05

340,63

252,30

233,33

256,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,38

0,02

 

 

0,96

2.2

Đất an ninh

CAN

15,30

0,20

0,30

0,25

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

332,57

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,15

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,38

16,88

6,44

0,79

6,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,94

3,99

0,25

14,55

0,48

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.702,70

185,66

112,03

137,02

142,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

988,05

131,80

65,41

84,06

90,28

-

Đất thủy lợi

DTL

332,91

20,39

37,79

38,99

31,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,27

0,31

 

 

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

57,50

10,80

0,19

0,30

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,52

8,11

2,57

4,68

5,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,18

1,30

0,07

1,20

1,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,44

3,34

0,20

0,26

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,23

0,01

0,08

0,03

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,05

0,43

0,25

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,32

1,68

0,70

0,90

2,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,06

7,45

4,02

5,53

8,64

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,01

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

8,95

0,41

0,57

0,82

0,74

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,18

1,76

0,72

1,20

1,12

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

84,23

11,73

1,66

 

4,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,22

64,83

80,33

70,88

75,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

755,03

47,88

 

 

19,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,62

0,73

0,20

0,35

1,64

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

0,28

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,93

1,18

1,44

1,14

1,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,68

 

48,54

6,02

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,93

5,26

0,39

0,84

0,34

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,94

0,23

 

0,29

2,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,51

0,58

 

 

1,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,45

 

 

65,36

17,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

438,56

 

 

52,58

17,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

438,56

 

 

52,58

17,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,31

 

 

4,74

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,53

 

 

5,64

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,93

 

 

2,40

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,12

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,83

10,06

0,40

14,86

0,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,37

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

3,20

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89,24

6,49

0,40

11,29

0,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

63,62

6,05

0,01

3,96

0,91

-

Đất thủy lợi

DTL

16,69

0,44

 

5,76

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,38

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,33

 

0,39

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

0,06

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,57

 

 

1,51

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

0,03

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,07

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

6,54

0,27

 

3,54

0,01

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

 

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,68

0,10

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,45

 

4,13

6,91

25,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

438,56

 

4,01

6,67

22,37

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

438,56

 

4,01

6,67

22,37

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,31

 

 

0,24

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,53

 

0,01

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,93

 

 

 

2,83

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,12

 

0,11

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,83

15,53

5,49

2,08

43,56

0,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,37

 

 

 

34,37

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

1,30

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

 

0,80

 

0,05

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89,24

13,81

3,18

2,00

8,61

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

63,62

12,81

2,23

0,55

6,72

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

16,69

1,00

0,48

 

1,31

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

 

 

 

 

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,38

 

0,47

0,80

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,33

 

 

0,06

0,58

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,57

 

 

0,59

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,07

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

6,54

0,42

1,16

0,08

0,53

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

 

 

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,68

 

0,35

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Lãm

Xã Đông Hòa

Xã Đông Mỹ

Xã Đông Thọ

Xã Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,45

32,18

59,82

10,42

1,43

73,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

438,56

26,60

57,66

8,44

0,29

57,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

438,56

26,60

57,66

8,44

0,29

57,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,31

2,23

1,38

0,74

0,39

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,53

0,28

0,09

0,59

0,55

6,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,93

1,83

0,69

0,65

0,20

5,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,12

1,24

 

 

 

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,83

6,93

7,20

3,39

0,07

14,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,37

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89,24

6,04

4,16

2,26

0,03

12,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

63,62

3,29

2,69

1,49

0,02

10,64

-

Đất thủy lợi

DTL

16,69

0,96

1,44

0,77

0,01

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,38

0,03

0,03

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,33

1,23

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,57

 

 

 

 

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

0,53

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,07

 

3,04

1,13

0,04

2,38

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

6,54

0,53

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

0,13

 

 

 

 

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,68

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Bình

Xã Vũ Chính

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,45

61,31

112,74

1,21

4,67

40,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

438,56

46,42

104,35

1,21

1,67

31,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

438,56

46,42

104,35

1,21

1,67

31,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,31

9,78

2,75

 

1,73

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,53

3,69

2,46

 

0,50

1,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,93

1,42

1,76

 

0,77

2,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,12

 

1,42

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,83

7,87

13,25

0,29

0,98

3,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,37

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cập quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89,24

6,42

8,18

0,24

0,57

2,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

63,62

4,59

5,57

0,13

0,40

1,54

-

Đất thủy lợi

DTL

16,69

1,83

0,83

0,11

0,17

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,38

 

0,05

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,33

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,57

 

1,73

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

0,02

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,07

1,45

5,05

0,05

0,41

1,52

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

6,54

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

 

 

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,68

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

541,14

 

0,20

66,53

17,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

456,52

 

 

53,40

17,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

456,52

 

 

53,40

17,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,49

 

 

4,74

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,60

 

 

5,88

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,23

 

0,20

2,51

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,30

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

82,90

6,78

0,01

7,80

0,96

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

541,14

 

4,54

7,24

25,50

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

456,52

 

4,01

6,67

22,37

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

456,52

 

4,01

6,67

22,37

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,49

 

0,07

0,53

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,60

 

0,14

0,04

 

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,23

 

0,03

 

3,13

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,30

 

0,29

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

82,90

11,04

2,01

1,07

30,90

1,21

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Lãm

Xã Đông Hòa

Xã Đông Mỹ

Xã Đông Thọ

Xã Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

541,14

41,49

61,10

11,14

1,75

76,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

456,52

35,33

58,86

8,44

0,29

59,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

456,52

35,33

58,86

8,44

0,29

59,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,49

2,33

1,46

1,30

0,49

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,60

0,34

0,09

0,64

0,60

6,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,23

2,25

0,69

0,76

0,37

5,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,30

1,24

 

 

 

0,35

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

82,90

3,91

2,03

1,03

 

7,24

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Bình

Xã Vũ Chính

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

541,14

65,03

114,94

1,59

4,96

41,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

456,52

49,72

104,93

1,21

1,67

32,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

456,52

49,72

104,93

1,21

1,67

32,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,49

9,78

4,25

 

1,73

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,60

3,78

2,51

0,12

0,59

1,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,23

1,75

1,83

0,26

0,97

2,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,30

 

1,42

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

82,90

3,29

2,66

 

 

0,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,09

0,05

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

 

0,04

-

Đất giao thông

DGT

0,04

 

0,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 743/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/05/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/05/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký