Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Tân Phú. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 và Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 27/04/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:

1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu các loại đất trên địa bàn huyện Tân Phú nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 60,93 ha (từ 72.097,51 ha xuống còn 72.036,58 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Giảm 5,35 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm 5,06 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 6,42 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Giảm 45,42 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm 7,88 ha.
    • Đất rừng sản xuất: Tăng 1,09 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: Tăng 3,05 ha.
    • Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng giữ nguyên diện tích.
  • Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng tương ứng 60,93 ha (từ 5.391,79 ha lên 5.452,72 ha) để phục vụ các dự án hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:
    • Đất thương mại, dịch vụ: Tăng 5,28 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng 2,75 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: Tăng 22,59 ha (trong đó đất thủy lợi tăng mạnh 25,41 ha; đất công trình năng lượng tăng 0,45 ha; đất y tế tăng 0,19 ha; ngược lại đất giao thông giảm 2,17 ha, đất giáo dục giảm 0,13 ha, đất thể dục thể thao giảm 1,03 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng 0,94 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: Tăng mạnh 22,57 ha.
    • Đất ở tại đô thị: Tăng 6,85 ha.
    • Các loại đất quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, đất sông ngòi, kênh rạch giữ nguyên chỉ tiêu.
  • Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên chỉ tiêu là 3,08 ha.

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Kế hoạch thu hồi đất được điều chỉnh tăng thêm ở cả ba nhóm đất chính để giải phóng mặt bằng cho các dự án mới:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tăng thêm 23,81 ha (tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh là 85,40 ha). Trong đó, diện tích thu hồi tăng chủ yếu ở đất trồng lúa (tăng 8,56 ha), đất trồng cây lâu năm (tăng 6,56 ha), đất trồng cây hàng năm khác (tăng 4,43 ha) và đất rừng sản xuất (tăng 3,73 ha).
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tăng thêm 3,99 ha (tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh là 17,22 ha). Diện tích tăng tập trung tại đất phát triển hạ tầng (tăng 3,27 ha, chủ yếu là đất giao thông tăng 2,15 ha và đất giáo dục tăng 1,01 ha) và đất ở tại nông thôn (tăng 0,65 ha).
  • Đất chưa sử dụng thu hồi: Tăng thêm 0,17 ha (tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh là 0,31 ha).

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phân tách theo hai phương thức quản lý:

  • Theo loại đất hiện trạng:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh 57,80 ha (tổng diện tích chuyển đổi là 137,46 ha), tập trung lớn nhất ở đất trồng cây lâu năm (tăng 35,94 ha), đất trồng cây hàng năm khác (tăng 8,67 ha), đất nuôi trồng thủy sản (tăng 7,08 ha) và đất trồng lúa (tăng 6,11 ha).
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Giảm 3,47 ha.
    • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tăng nhẹ 0,03 ha.
  • Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng 59,98 ha (tổng diện tích chuyển đổi là 147,69 ha), chủ yếu là đất trồng cây lâu năm (tăng 30,29 ha) và đất trồng lúa (tăng 12,26 ha).
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tăng mạnh 33,99 ha (tổng diện tích chuyển đổi đạt 51,86 ha), chủ yếu là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất bổ sung được triển khai minh bạch và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú:
    • Chịu trách nhiệm công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp có trách nhiệm phối hợp và đôn đốc thực hiện.
    • Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, UBND huyện Tân Phú và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3205/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 08 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 (LẦN 2) HUYỆN TÂN PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai (lần 1);

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú tại Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 710/TTr-STNMT ngày 29 tháng 11 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Phú (lần 2) tại Thông báo số 445/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Phú (lần 2) tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

72.097,51

72.036,58

-60,93

1.1

Đất trồng lúa

6.058,97

6.053,62

-5,35

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

5.212,28

5.207,22

-5,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.039,88

2.033,46

-6,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15.773,77

15.728,35

-45,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.133,13

5.133,13

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

38.152,37

38.152,37

-

1.6

Đất rừng sản xuất

3.311,51

3.312,60

1,09

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

107,02

107,02

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.473,54

1.465,66

-7,88

1.8

Đất nông nghiệp khác

154,34

157,39

3,05

2

Đất phi nông nghiệp

5.391,79

5.452,72

60,93

2.1

Đất quốc phòng

40,86

40,86

-

2.2

Đất an ninh

5,14

5,14

-

2.3

Đất khu công nghiệp

49,06

49,06

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

78,51

83,79

5,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,45

24,20

2,75

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.107,56

2.130,15

22,59

 

- Đất giao thông

907,97

905,80

-2,17

 

- Đất thủy lợi

919,17

944,58

25,41

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,79

21,79

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

7,27

7,46

0,19

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

79,04

78,91

-0,13

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

11,13

10,10

-1,03

 

- Đất công trình năng lượng

2,37

2,82

0,45

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,91

-

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

7,41

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

65,93

65,80

-0,13

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,38

79,38

-

 

- Đất chợ

5,19

5,19

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,11

9,06

-0,05

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,71

4,65

0,94

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.172,87

1.195,44

22,57

2.10

Đất ở tại đô thị

114,97

121,82

6,85

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,71

11,71

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,64

8,64

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,79

2,79

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.217,30

1.217,30

-

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

540,51

540,51

-

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

7,60

7,60

-

3

Đất chưa sử dụng

3,08

3,08

-

*

Đất đô thị

809.63

809.63

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

61,59

85,40

23,81

1.1

Đất trồng lúa

6,46

15,02

8,56

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,09

1,15

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,83

32,26

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,84

32,40

6,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,96

0,97

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

0,36

4,09

3,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,13

0,65

0,52

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,01

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,23

17,22

3,99

2.1

Đất khu công nghiệp

0,05

0,05

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,13

0,13

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

4,02

7,29

3,27

 

- Đất giao thông

1,29

3,44

2,15

 

- Đất thủy lợi

0,55

0,55

-

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,13

0,13

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

0,04

0,04

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,09

2,10

1,01

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

0,53

0,61

0,08

 

- Đất cơ sở tôn giáo

0,03

0,06

0,03

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,36

0,36

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,02

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

3,74

4,39

0,65

2.6

Đất ở tại đô thị

4,04

4,04

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,28

0,31

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

0,73

0,77

0,04

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,22

0,22

-

3

Đất chưa sử dụng

0,14

0,31

0,17

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.

a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

79,66

137,46

57,80

1.1

Đất trồng lúa

8,24

14,35

6,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,77

9,91

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,25

26,92

8,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,39

85,33

35,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,14

0,14

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

1,38

1,38

-

1.6

Đất rừng sản xuất

0,80

0,80

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,37

8,45

7,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,09

0,09

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,74

2,27

-3,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,65

2,27

-2,38

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

1,09

-

-1,09

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,28

0,31

0,03

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

3

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

87,71

147,69

59,98

1.1

Đất trồng lúa

14,46

26,72

12,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,80

10,35

2,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

30,71

40,18

9,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

36,38

66,67

30,29

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,96

0,97

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

0,36

4,09

3,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

4,83

9,05

4,22

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,01

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,87

51,86

33,99

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

14,87

51,86

36,99

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3,00

-

-3,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,20

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Phú; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Hội đồng nhân dân huyện Tân Phú;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (27b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 3205/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Tân Phú

Đắc Lua

Nam Cát Tiên

Núi Tượng

Phú An

Phú Bình

Phú Điền

Phú Lâm

Phú Lập

Phú Lộc

Phú Sơn

Phú Thanh

Phú Thịnh

Phú Trung

Phú Xuân

Thanh Sơn

Trà Cổ

Tà Lài

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.036,58

524,54

40.442,01

2.014,39

2.184,52

4.971,29

1.357,41

1.524,36

480,37

1.301,46

2.919,89

1.295,99

2.224,45

2.458,77

1.439,68

1.965,57

1.076,09

1.464,81

2.390,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.053,62

-

961,70

1.711,13

498,51

46,78

781,76

987,11

146,32

118,53

0,92

76,88

1.049,35

151,55

60,06

224,36

297,12

38,59

442,95

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.207,22

-

538,09

122,78

476,29

23,61

762,64

962,59

121,15

88,95

-

76,32

1.012,32

137,42

6,11

129,14

296,39

22,78

430,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.033,46

55,38

387,44

155,68

171,68

29,53

70,36

47,68

109,81

27,87

126,78

8,96

53,98

359,78

24,87

77,43

28,11

151,60

146,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.728,35

376,54

915,79

790,82

893,20

1.339,14

461,29

314,07

192,09

742,43

2.782,86

304,75

823,28

1.844,36

622,79

1.008,25

248,14

1.182,58

885,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.133,13

-

-

538,94

490,49

2.136,29

-

-

-

194,81

-

-

-

47,78

716,19

336,16

-

-

672,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.152,37

 

38.041,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

110,93

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.312,60

92,62

41,48

296,98

1,87

1.338,53

 

 

0,09

0,82

 

873,80

-

0,44

3,50

166,27

446,77

-

49,43

 

Trong, đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

107,02

-

41,48

5,30

1,71

12,00

 

-

-

 

 

22,70

 

0,42

-

18,74

4,67

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.465,66

-

94,16

40,22

100,65

57,16

43,55

170,76

30,80

217,00

0,78

31,60

237,51

54,86

12,27

145,64

55,02

92,04

81,64

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

157,39

-

-

20,62

28,12

23,86

0,45

4,74

1,26

-

8,55

-

60,33

-

-

7,46

0,93

-

1,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.452,72

285,09

1.070,83

225,33

159,63

263,75

224,40

509,15

145,87

127,35

166,84

138,74

590,82

209,79

108,15

191,13

469,20

247,19

319,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,86

3,83

-

-

-

-

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

36,72

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,14

4,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

49,06

49,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,79

0,71

1,06

7,36

0,26

0,16

0,69

27,51

0,20

0,46

0,68

4,41

5,85

0,39

1,21

0,95

0,44

31,45

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,20

1,50

0,25

0,65

2,84

1,10

1,20

4,05

0,61

1,88

3,41

0,11

0,68

3,26

-

0,06

1,42

-

1,18

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.130,15

98,03

173,36

67,93

51,20

91,60

76,69

318,89

47,60

50,98

77,10

48,63

248,65

67,47

44,73

55,93

411,85

114,20

85,31

 

- Đất giao thông

DGT

905,80

69,00

120,26

39,66

39,12

74,16

36,87

64,21

24,14

35,84

71,21

28,96

65,08

52,17

28,14

44,04

28,03

38,11

46,80

 

- Đất thủy lợi

DTL

944,58

0,23

34,13

5,10

3,09

4,62

17,70

239,93

6,34

0,69

0,14

3,09

159,92

5,92

4,41

0,89

365,67

67,87

24,84

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,79

7,36

0,41

4,65

-

0,55

0,45

0,45

0,65

0,92

0,46

0,78

1,23

-

0,28

1,25

0,64

0,86

0,85

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,46

3,32

0,21

1,22

0,16

0,08

0,13

0,15

0,27

0,51

0,12

0,14

0,05

0,06

0,11

0,13

0,15

0,10

0,55

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,91

10,88

5,95

4,24

3,27

3,99

5,08

3,73

4,05

4,58

3,98

3,34

5,78

2,82

2,57

3,63

2,41

2,60

6,01

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

DTT

10,10

0,91

1,60

1,22

0,89

0,32

-

1,05

-

-

-

-

0,02

0,11

-

-

0,28

1,47

2,23

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

0,19

-

-

-

-

-

-

0,42

-

0,16

0,90

-

0,45

0,25

0,26

0,19

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,22

0,14

0,06

0,02

0,04

0,04

0,04

0,01

0,02

0,13

0,03

0,01

0,09

0,01

-

0,03

0,01

0,01

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

-

1,66

0,20

-

-

-

-

-

0,19

-

-

5,05

0,31

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,80

2,21

3,37

5,57

2,36

3,78

5,94

1,58

3,60

5,86

0,66

7,65

3,06

4,64

3,71

2,36

7,36

0,48

1,61

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,38

2,18

5,38

5,75

2,14

3,47

10,48

7,44

7,30

1,81

-

3,57

8,45

0,90

5,25

3,06

7,09

2,70

2,41

 

- Đất chợ

DCH

5,19

1,53

0,25

0,26

0,15

0,59

-

0,31

0,82

0.56

0,24

0,17

-

-

-

0,31

-

-

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,06

0,19

1,93

0,33

1,49

0,45

0,19

0,24

0,28

0,37

0,38

0,37

0,47

0,51

0,13

0,23

0,23

0,25

1,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,65

0,60

0,44

-

-

-

-

0,94

 

-

 

 

-

-

-

 

 

2,67

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.195,44

-

60,76

63,62

40,85

36,84

117,02

79,83

89,29

59,13

84,14

67,21

96,43

76,46

56,61

93,02

43,67

74,01

56,55

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

121,82

121,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,71

4,18

1,00

1,02

0,40

0,46

0,52

0,54

0,18

0,25

0,22

0,36

0,24

0,60

0,18

0,21

0,35

0,37

0,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,64

0,26

6,58

0,04

-

0,54

0,07

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

1,06

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,79

-

-

-

-

0,09

1,74

0,10

-

0,01

0,07

0,41

-

0,04

0,15

0,03

0,15

-

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,30

-

407,72

84,38

62,59

132,51

25,97

77,05

7,71

14,18

0,84

17,24

112,61

61,06

5,14

3,98

10,86

24,24

169,22

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

540,51

-

414,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

125,89

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,60

-

3,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,08

-

0,14

-

-

-

-

2,82

-

-

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

 

Đất đô thị

KDT

809,63

809,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 3205/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Tân Phú

Đắc Lua

Nam Cát Tiên

Núi Tượng

Phú An

Phú Bình

Phú Điền

Phú Lâm

Phú Lập

Phú Lộc

Phú Sơn

Phú Thanh

Phú Thịnh

Phú Trung

Phú Xuân

Thanh Sơn

Trà Cổ

Tà Lài

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,40

27,21

47,91

1,69

-

0,13

-

0,11

-

0,24

0,30

0,47

2,56

0,44

0,14

0,21

0,28

0,05

3,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,02

0,05

12,25

-

-

-

-

0,05

-

0,16

-

-

0,70

-

0,05

0,03

0,09

-

1,64

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,15

-

0,09

-

-

-

-

0,05

-

0,15

-

-

0,69

-

0,05

0,03

0,09

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,26

19,32

11,90

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,74

0,01

-

0,09

0,02

-

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,40

7,84

19,25

1,68

-

0,13

-

0,05

-

0,08

0,30

0,16

1,03

0,13

0,09

0,09

0,17

-

1,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,97

-

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,46

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,09

-

3,78

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,65

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

0,30

-

-

-

0,05

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,22

4,76

7,65

1,09

-

0,02

-

1,35

-

0,02

-

-

0,81

0,54

-

-

0,06

0,09

0,83

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,29

0,52

3,54

0,89

-

-

-

0,95

-

-

-

-

0,09

0,53

-

-

-

0,01

0,76

 

- Đất giao thông

DGT

3,44

0,20

2,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

-

-

0,61

 

- Đất thủy lợi

DTL

0,55

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

0,01

0,15

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,13

0,11

0,01

-

 

-

-

0,01

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,10

0,02

0,25

0,89

-

-

-

0,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

DTT

0,61

 

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,53

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

0,19

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,39

0,02

3,6

0,1

-

0,02

-

0,04

-

0,02

-

-

0,43

0,01

-

-

0,06

-

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,04

4,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

-

0,30

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,77

-

0,14

0,09

-

-

 

0,13

-

-

-

-

0,29

-

-

-

-

0,08

0,04

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,22

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,31

 

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 3205/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Tân Phú

Đắc Lua

Nam Cát Tiên

Núi Tượng

Phú An

Phú Bình

Phú Điền

Phú Lâm

Phú Lập

Phú Lộc

Phú Sơn

Phú Thanh

Phú Thịnh

Phú Trung

Phú Xuân

Thanh Sơn

Trà Cổ

Tà Lài

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

137,46

34,82

46,77

8,17

0,47

0,56

1,24

10,55

1,96

0,56

2,61

1,17

10,21

2,65

1,26

4,19

1,89

4,09

4,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,35

-

10,62

-

-

-

-

0,02

-

0,08

-

-

0,51

-

0.05

1,10

0,20

-

1,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,91

-

6,77

-

-

-

-

0,02

-

0,08

-

-

0,39

-

0,05

0,63

0,20

-

1,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,92

6,09

14,37

0,62

0,15

0,17

0,55

0,45

0,61

0,09

0,10

-

1,25

0,63

0,08

1,31

0,16

0,28

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,33

28,73

21,25

6,28

0,32

0,39

0,69

9,70

1,35

0,36

2,51

0,86

2,59

2,02

0,99

1,33

1,26

3,59

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,38

-

0,47

-

-

-

.

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

-

-

-

-

-

0,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,45

-

0,06

1,27

-

-

-

0,38

-

0,03

-

-

5,77

-

-

0,45

0,27

0,22

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,51

-

-

1,09

0,67

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyên sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,51

-

-

1,09

0,67

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,31

0,22

-

-

-

0,03

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 3205/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Tân Phú

Đắc Lua

Nam Cát Tiên

Núi Tượng

Phú An

Phú Bình

Phú Điền

Phú Lâm

Phú Lập

Phú Lộc

Phú Sơn

Phú Thanh

Phú Thịnh

Phú Trung

Phú Xuân

Thanh Sơn

Trà Cổ

Tà Lài

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

147,69

33,71

48,05

8,28

0,47

0,56

1,65

15,68

2,00

0,60

2,34

4,27

10,91

2,62

2,16

4,19

1,89

4,14

4,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,72

0,35

12,33

0,62

-

0,03

0,54

5,27

0,38

0,22

-

0,54

0,71

0,22

0,05

2,31

1,51

-

1,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,35

-

0,09

-

-

-

0,54

5,27

0,17

0.15

-

0,54

0,70

0,22

0,05

1,11

1,51

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,18

20,02

11,96

1,28

0,15

0,33

0,39

0,46

0,75

0,06

0,24

-

2,11

0,13

0,08

1,15

0,13

0,47

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,67

13,34

19,25

6,38

0,32

0,20

0,72

4,40

0,87

0,29

2,10

2,90

6,49

1,97

1,47

0,71

0,20

3,46

1,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,97

-

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,46

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,09

-

3,78

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,05

-

0,22

-

-

-

-

5,55

-

0,03

-

0,52

1.59

0,30

0,56

0.02

0,05

0,21

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,86

-

9,26

21,21

-

3,62

0,82

0,80

0,18

1,16

-

-

11,24

0,97

-

1,09

1,51

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,86

-

9,26

21,21

-

3,62

0,82

0,80

0,18

1,16

-

-

11,24

0,97

-

1,09

1,51

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 3205/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Phi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký