Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 557/QĐ-UBND

Quyết định số 557/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Bảo Lộc. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu cụ thể để quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Bảo Lộc trong năm kế hoạch, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2017. Chi tiết danh mục và diện tích được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và các công trình công cộng trên địa bàn thành phố Bảo Lộc. Chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...). Chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
  • Căn cứ kỹ thuật: Toàn bộ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc được giao các trách nhiệm cụ thể sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ thông tin về kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức dễ dàng tiếp cận, giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện (Điều 3)

Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang và chính quyền địa phương: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng, Công an tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch UBND thành phố Bảo Lộc cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 557/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 23 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 24/02/2017, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 137/TTr-STNMT ngày 10/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Bảo Lộc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND thành phố Bảo Lộc;
- Phòng TN&MT thành phố Bảo Lộc;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017
(Đính kèm QĐ số 557/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam B'ri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Xã Đại Lào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

23.315,23

2.513,62

1.276,03

674,12

429,53

533,03

1.220,72

3.298,41

2.118,98

1.627,39

3.634,36

5.989,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.936,90

2.002,03

1.066,85

391,42

163,84

361,07

827,57

2.904,48

1.948,55

1.444,25

3.229,49

5.597,36

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

106,46

70,96

 

8,48

14,57

1,97

0,19

9,55

 

 

0,15

0,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18.280,66

1.924,56

1.062,32

370,28

144,33

357,71

819,26

2.772,85

1.939,49

1.440,06

3.107,28

4.342,52

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

770,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,88

719,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

703,29

 

 

 

 

 

 

113,36

 

 

58,98

530,95

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

73,11

6,51

4,53

10,06

4,94

1,39

8,12

8,72

9,06

4,19

12,20

3,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,60

 

 

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.378,33

511,59

209,18

282,70

265,69

171,96

393,15

393,93

170,43

183,14

404,87

391,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,84

35,58

 

3,02

 

 

 

 

 

 

11,44

2,80

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

0,05

0,06

2,14

0,62

0,02

0,01

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

178,57

 

 

 

 

 

178,57

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,70

7,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,01

10,83

5,73

15,33

9,62

3,92

24,30

7,61

0,03

0,67

0,08

0,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,20

 

 

0,31

3,84

 

3,19

1,19

 

8,60

3,21

5,85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,28

36,19

9,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.106,14

132,89

105,31

156,80

94,86

53,96

69,91

152,16

52,68

81,74

102,13

103,71

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,56

 

 

 

 

 

 

4,56

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,41

2,00

 

 

 

 

 

6,26

 

 

 

10,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

386,57

 

 

 

 

 

 

79,77

61,78

48,36

126,34

70,30

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

508,51

106,97

74,99

93,29

69,20

80,49

83,57

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,06

2,09

0,45

2,00

7,31

2,47

1,30

0,56

1,84

0,37

0,23

0,43

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

72,66

7,73

3,73

3,71

0,42

6,03

4,60

12,52

22,17

2,34

4,49

4,92

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,20

3,07

3,97

2,86

0,09

6,82

5,25

22,20

5,51

4,67

10,34

11,41

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,07

 

 

 

 

 

 

10,20

 

 

62,60

58,27

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,05

0,21

0,04

0,36

0,35

0,33

1,22

1,67

0,27

0,02

0,03

0,55

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,56

25,07

 

 

19,78

 

0,01

 

 

 

0,70

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,31

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

1,06

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

377,34

8,70

5,81

2,88

1,53

9,04

17,14

76,26

15,00

36,37

82,21

122,40

2.21

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

233,39

132,51

 

 

58,07

8,63

4,08

18,96

11,14

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017
(Đính kèm QĐ số 557/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam B'ri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Xã Đại Lào

(1)

(2)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

181,10

26,66

11,59

2,96

0,97

24,96

21,57

37,27

 

2,24

21,85

31,05

-

Đất trồng cây lâu năm

149,75

26,66

11,59

2,96

0,97

24,96

21,57

37,27

 

2,24

10,65

10,90

-

Đất rừng sản xuất

31,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,20

20,15

2

Đất phi nông nghiệp

4,51

2,31

 

0,32

1,09

 

 

 

0,06

0,02

 

0,70

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

-

Đất ở tại đô thị

2,03

0,80

 

0,14

1,09

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,21

0,01

 

0,18

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,06

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
(Đính kèm QĐ số 557/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam B'ri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Xã Đại Lào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

213,09

36,41

16,65

4,57

1,54

28,86

24,56

38,77

0,63

3,80

24,27

33,03

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

181,74

36,41

16,65

4,57

1,54

28,86

24,56

38,77

0,63

3,80

13,07

12,88

-

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,20

20,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,52

0,84

 

0,41

2,39

 

 

 

0,06

0,11

 

0,70

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 557/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Nguyễn Văn Yên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký