Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định số 3270/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp phường, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 6 là 713,83 ha. Toàn bộ diện tích này được xác định là đất đô thị và thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, trên địa bàn quận hoàn toàn không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho các loại đất phi nông nghiệp như sau:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 349,48 ha. Đất ở tập trung nhiều nhất tại Phường 10 (67,12 ha), Phường 11 (46,40 ha), Phường 12 (43,08 ha) và Phường 13 (38,99 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 234,64 ha, phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, xã hội cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Diện tích đất hạ tầng lớn nhất nằm tại Phường 10 với 54,29 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Có tổng diện tích 39,14 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 10 (12,86 ha) và Phường 12 (7,51 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 26,76 ha, phân bổ tập trung tại Phường 10 (8,12 ha), Phường 11 (6,88 ha) và Phường 13 (6,39 ha).
  • Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm diện tích 22,59 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 10 (6,12 ha) và Phường 7 (5,22 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 16,80 ha, trong đó Phường 7 chiếm diện tích lớn nhất với 7,99 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Đất quốc phòng có diện tích 8,21 ha (phần lớn nằm tại Phường 13 với 8,00 ha); đất an ninh có diện tích 1,86 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON) và Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Đất tôn giáo đạt 6,52 ha; đất tín ngưỡng đạt 0,93 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) và Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Đất xây dựng trụ sở cơ quan đạt 3,38 ha; đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp đạt 1,07 ha.
  • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất phi nông nghiệp khác (PNK) đạt 1,55 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) đạt 0,68 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) đạt 0,08 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) đạt 0,07 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) đạt 0,04 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và chỉnh trang đô thị, kế hoạch năm 2019 xác định tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trên địa bàn Quận 6 là 28,72 ha. Cơ cấu đất thu hồi bao gồm:

  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi diện tích lớn nhất với 17,19 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 7 (11,66 ha), Phường 12 (2,04 ha) và Phường 10 (1,97 ha).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 10,38 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 10 (2,72 ha), Phường 7 (1,93 ha) và Phường 11 (1,26 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,38 ha, chủ yếu tại Phường 14 (0,18 ha) và Phường 7 (0,14 ha).
  • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Thu hồi 0,36 ha tại Phường 10.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,27 ha, tập trung tại Phường 7 (0,26 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,11 ha tại Phường 1.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Thu hồi 0,02 ha, phân bổ tại Phường 1 và Phường 7.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 7.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 của Quận 6 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu đất đai phù hợp với định hướng phát triển đô thị:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,34 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 6,84 ha. Chỉ tiêu này tập trung chủ yếu tại Phường 12 (2,47 ha), Phường 7 (2,10 ha), Phường 10 (1,13 ha) và Phường 13 (1,00 ha).
  • Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn Quận 6 không có diện tích đất chưa sử dụng, do đó chỉ tiêu này bằng 0.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 6 thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất được duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai. Đối với các dự án có thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, việc thực hiện thủ tục thu hồi đất chỉ được tiến hành khi có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa cho dự án đó.
  • Quản lý chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Ủy ban nhân dân Quận 6 chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và các quy định của Luật Đất đai.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 6 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3270/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 08 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 6

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 6 tại Tờ trình số 2048/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6199/TTr-STNMT-QLĐ ngày 29 tháng 7 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

713,83

29,14

24,44

22,95

21,13

22,77

31,40

47,64

41,03

26,90

154,54

91,94

73,09

84,02

42,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

713,83

29,14

24,44

22,95

21,13

22,77

31,40

47,64

41,03

26,90

154,54

91,94

73,09

84,02

42,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,21

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

8,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,86

0,62

 

0,03

 

 

0,01

0,47

 

 

0,06

0,19

 

 

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,80

0,17

0,57

1,21

 

0,09

1,29

7,99

0,59

 

2,12

1,12

0,80

0,85

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,14

1,37

0,76

0,76

0,52

0,37

2,96

0,78

1,20

1,95

12,86

2,87

7,51

3,68

1,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

234,64

11,38

11,72

9,00

5,98

7,57

10,02

18,60

11,11

7,72

54,29

31,25

18,79

23,60

13,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

349,48

11,77

10,12

10,23

13,65

13,04

16,13

13,01

26,19

15,22

67,12

46,40

43,08

38,99

24,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,38

0,90

0,09

0,08

0,12

0,07

0,17

0,08

0,10

0,18

0,66

0,18

0,38

0,25

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,15

0,20

 

 

0,02

0,07

 

 

 

 

0,02

0,18

0,43

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,52

0,11

 

0,04

0,02

0,06

0,57

0,10

0,28

0,35

1,49

0,55

1,13

1,63

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,68

0,01

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

0,03

0,03

0,02

0,03

0,39

0,02

0,06

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,76

0,74

0,62

 

0,68

1,08

 

1,21

0,31

0,32

8,12

6,88

0,17

6,39

0,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,93

 

 

0,02

0,02

0,01

0,17

0,07

0,09

0,04

0,17

0,07

0,06

0,12

0,09

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,59

1,92

0,32

1,57

0,12

0,44

 

5,22

1,12

0,89

6,12

2,01

0,89

 

1,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,51

 

 

 

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

713,83

29,14

24,44

22,95

21,13

22,77

31,40

47,64

41,03

26,90

154,54

91,94

73,09

84,02

42,83

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) +..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,72

1,00

0,69

0,91

1,39

0,64

 

14,01

0,87

 

5,05

1,26

2,25

0,02

0,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,19

 

 

0,57

0,22

0,01

 

11,66

0,64

 

1,97

 

2,04

 

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,38

 

 

0,06

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,38

0,88

0,68

0,28

1,17

0,63

 

1,93

0,23

 

2,72

1,26

0,21

0,02

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

 

0,01

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,84

0,01

 

 

 

 

 

2,10

 

0,13

1,13

 

2,47

1,00

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019: Trên địa bàn Quận 6 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 6 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai. Trường hợp các dự án có thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa mà Hội đồng nhân dân thành phố chỉ thông qua việc thu hồi đất để thực hiện dự án, thì việc thực hiện thủ tục thu hồi đất chỉ được thực hiện khi có Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa cho dự án.

4. Ủy ban nhân dân quận 6 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban- ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 6 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) HI.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 3270/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/08/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/10/2019
Số công báo: Từ số 72 đến số 73
Ngày hiệu lực: 03/08/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký