Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3096/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp phường, làm căn cứ pháp lý để thực hiện các dự án đầu tư, phát triển hạ tầng và quản lý đô thị trên địa bàn quận.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định số 3096/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Thạnh được xác định là 2.078,59 ha, toàn bộ diện tích này được quản lý và định hướng phát triển theo mô hình đất đô thị. Cơ cấu phân bổ cụ thể đối với các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 271,74 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn Phường 28. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 166,28 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 47,32 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 32,50 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 25,64 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích của quận với tổng số 1.806,85 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả 20 phường. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 874,60 ha (trong đó các phường có diện tích đất ở lớn nhất là Phường 13 với 109,47 ha, Phường 22 với 93,62 ha và Phường 25 với 91,70 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 423,09 ha, phục vụ cho các công trình giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục, thể thao cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 323,86 ha, đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan và thoát nước đô thị (tập trung nhiều nhất tại Phường 28 với 134,67 ha và Phường 13 với 49,83 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 56,33 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 39,20 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 28,03 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 26,03 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 16,22 ha và Đất an ninh (CAN): 3,21 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Quận Bình Thạnh không còn nhóm đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2019.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của quận Bình Thạnh được phê duyệt với tổng diện tích 28,48 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 3,18 ha, toàn bộ thuộc địa bàn Phường 28. Diện tích thu hồi cụ thể gồm: đất trồng lúa (1,57 ha), đất trồng cây hàng năm khác (0,60 ha), đất trồng cây lâu năm (0,81 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,20 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 25,30 ha, phân bổ tại nhiều phường khác nhau. Các khu vực có diện tích thu hồi lớn bao gồm Phường 27 (9,11 ha), Phường 22 (8,25 ha) và Phường 21 (2,39 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 15,60 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,51 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,85 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,00 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,87 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất và đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,18 ha, tập trung toàn bộ tại Phường 28. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (1,57 ha), đất trồng cây hàng năm khác (0,60 ha), đất trồng cây lâu năm (0,81 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,20 ha).
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 15,77 ha. Trong đó, Phường 27 là địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 13,03 ha, tiếp theo là Phường 3 (0,71 ha) và Phường 22 (0,67 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo các quyết định chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3096/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN BÌNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018).

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2065/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4667/TTr-STNMT-QLĐ ngày 17 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

49,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

271,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

271,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

166,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

166,28

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,64

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.806,85

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

277,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,22

 

 

0,24

 

0,10

 

0,68

 

2,77

0,22

 

 

1,70

 

1,71

 

8,42

 

 

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,03

0,01

 

 

0,49

0,02

 

1,42

 

0,74

0,20

 

0,02

 

 

0,05

0,22

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,33

0,01

0,69

1,90

0,26

1,20

0,30

3,26

5,93

6,48

0,95

0,99

1,74

0,13

1,04

0,21

1,03

4,99

2,07

3,05

20,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,20

0,07

 

0,14

0,48

0,21

0,26

 

0,03

23,21

0,02

2,15

0,17

0,37

0,65

1,60

 

4,41

1,01

3,29

1,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

423,09

8,92

6,70

15,34

7,00

8,04

12,90

18,97

35,81

59,10

9,63

12,99

22,79

12,52

9,37

40,36

11,39

44,93

35,50

9,52

41,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

1,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

874,60

15,08

19,27

25,26

26,84

18,94

24,64

50,98

56,68

109,47

18,24

29,95

32,30

18,34

22,70

93,62

39,73

91,70

73,10

36,66

71,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,95

0,10

0,39

0,28

0,14

0,18

0,38

0,53

0,59

0,17

2,23

0,07

0,60

0,11

0,04

0,16

0,28

0,19

1,68

0,56

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

0,02

 

 

 

0,10

 

0,09

0,11

0,04

0,12

 

 

0,02

 

 

0,14

0,20

 

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,03

0,01

0,53

0,49

1,74

0,30

0,50

1,81

1,19

6,30

0,14

0,23

4,04

0,65

0,15

0,10

1,14

0,49

0,83

 

7,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,37

0,04

 

 

0,43

 

0,34

0,52

0,68

 

 

 

 

 

 

 

0,18

0,09

 

 

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,03

 

0,01

0,05

0,21

0,07

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,03

0,01

0,19

0,27

 

0,13

 

0,16

4,46

4,74

 

 

0,64

0,93

 

3,97

0,08

2,95

4,36

3,04

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

 

0,07

0,16

0,11

0,18

0,20

 

0,16

0,05

 

 

 

0,01

0,02

0,03

 

 

0,02

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

323,86

0,64

4,27

2,09

 

 

 

0,53

4,35

49,83

 

4,82

2,17

4,84

5,82

39,00

2,76

25,33

12,59

30,16

134,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

549,43

2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + … + (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,30

 

 

0,14

 

 

0,09

 

1,46

 

0,06

 

 

0,23

2,39

8,25

0,05

0,41

1,91

9,11

1,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

0,28

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,03

0,15

0,16

 

0,02

 

0,50

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,85

 

 

 

 

 

0,02

 

0,04

 

 

 

 

 

 

0,80

 

0,12

 

1,75

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

15,60

 

 

0,11

 

 

0,06

 

0,93

 

0,06

 

 

0,20

2,20

7,16

0,05

0,27

1,01

3,45

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,03

0,10

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,51

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,04

0,46

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ … +(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

 

NNP/PNN

3,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,57

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,77

 

 

0,71

 

0,06

 

 

0,34

 

 

0,49

 

0,01

 

0,67

 

0,46

 

13,03

 

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019:

Theo số liệu thống kê đất đai năm 2018 quận Bình Thạnh không còn nhóm đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 3096/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/07/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/09/2019
Số công báo: Từ số 68 đến số 69
Ngày hiệu lực: 24/07/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký