Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 tỉnh Nam Định

Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành nhằm xác định bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho năm 2024. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan quản lý thuế thực hiện thu đúng, thu đủ và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 25 tháng 3 năm 2024.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh Nam Định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Nội dung chi tiết và các chính sách cốt lõi

Quyết định quy định rõ ràng về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên mới, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho từng sở, ban, ngành trong việc tổ chức thực hiện, rà soát và điều chỉnh giá thuế khi có biến động thị trường.

- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024

  • Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Nam Định (chi tiết được quy định tại Phụ lục đính kèm văn bản).
  • Mức thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.

- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo việc thực thi quyết định hiệu quả, UBND tỉnh Nam Định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan như sau:

  • Sở Tài chính: Đóng vai trò chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan thực hiện hai nhiệm vụ chính. Một là, hàng năm tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động thực tế của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. Hai là, thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ chuyên môn theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm theo dõi, rà soát toàn bộ các loại khoáng sản đang phát sinh hoạt động khai thác thực tế trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên. Khi phát hiện có sự thay đổi hoặc phát sinh mới, phải kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đảm bảo tính phù hợp và sát thực tế.
  • Cục Thuế tỉnh: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính cùng các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chặt chẽ các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên thực hiện nghiêm túc việc đăng ký, kê khai và nộp thuế tài nguyên. Trong quá trình thu thuế, nếu phát hiện trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các đối tượng áp dụng

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2024.
  • Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nam Định; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố.
  • Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2024/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 15 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 54/TTr-STC ngày 28 tháng 02 năm 2024, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 129/BC-STP ngày 22 ngày 01 tháng 2024, Văn phòng UBND tỉnh tại Thông báo số 59/TB-VPUBND ngày 15 tháng 3 năm 2024 và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định (có Phụ lục kèm theo).

Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và cơ quan liên quan

a) Hàng năm, tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

b) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đảm bảo phù hợp.

3. Cục Thuế tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;

b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Cục Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2024 và thay thế Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nam Định; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP3, VP5, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 05/2024/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Nam Định)

Mã, nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

 

 

 

 

 

II50101

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

Đồng/m3

65.000

 

 

 

II50102

 

 

Cát nuôi trồng thủy sản

Đồng/m3

56.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

Đồng/m3

100.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

Đồng/m3

120.000

IV

 

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên

 

 

 

IV2

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên khác

 

 

 

 

IV201

 

 

 

 

 

 

 

 

IV20101

 

 

Cá loại 1, 2, 3

Đồng/kg

42.000

 

 

 

IV20102

 

 

Cá loại khác

Đồng/kg

30.000

 

 

IV202

 

 

 

Cua

Đồng/kg

200.000

 

 

IV204

 

 

 

Mực

Đồng/kg

95.000

 

 

IV205

 

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

IV20501

 

 

Tôm hùm

Đồng/kg

620.000

 

 

 

IV20502

 

 

Tôm khác

Đồng/kg

150.000

 

 

IV206

 

 

 

Khác

Đồng/kg

20.000

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

Đồng/m3

400.000

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

Đồng/m3

450.000

 

 

 

V10103

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

1.100.000

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

Đồng/m3

20.000

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

300.000

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

1.000.000

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

Đồng/m3

2.000

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m3

3.000

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

Đồng/m3

100.000

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

Đồng/m3

50.000

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

Đồng/m3

7.000

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu: 05/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
Người ký: Trần Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2024
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký