Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) cho phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, với các nội dung và trách nhiệm cụ thể như sau:

Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

  • Các chỉ tiêu chính:

    • Tổng diện tích tự nhiên: 69,80 ha.
    • Cơ cấu các loại đất đến năm 2020:
      • Đất nông nghiệp: Giảm từ 4,99 ha (7,15%) xuống còn 0,44 ha (0,63%). Trong đó, đất lúa nước giảm từ 4,13 ha xuống 0,38 ha.
      • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 64,40 ha (92,26%) lên 69,36 ha (99,37%).
      • Đất ở đô thị: Giảm từ 34,87 ha (49,96%) xuống 31,42 ha (45,01%).
      • Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất quốc phòng, đất có di tích, danh thắng, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông suối và mặt nước chuyên dùng, đất phát triển hạ tầng (giao thông, giáo dục-đào tạo, thể dục-thể thao, chợ) đều có sự điều chỉnh tăng hoặc giảm theo quy hoạch.
    • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (cả thời kỳ 2011-2020):
      • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 4,55 ha. Trong đó, đất lúa nước là 3,75 ha và đất trồng cây hàng năm khác là 0,80 ha.
    • Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,41 ha, toàn bộ cho mục đích đất phi nông nghiệp (cụ thể là đất có mặt nước chuyên dùng).
  • Xác định vị trí và diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.

Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)

  • Các chỉ tiêu chính:

    • Phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2015:
      • Đất nông nghiệp: Giảm từ 4,99 ha (năm 2010) xuống 2,03 ha (năm 2015).
      • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 64,40 ha (năm 2010) lên 67,36 ha (năm 2015).
      • Đất ở đô thị: Tăng từ 34,87 ha (năm 2010) lên 35,00 ha (năm 2015).
      • Các loại đất khác cũng có sự điều chỉnh theo từng năm trong kỳ kế hoạch.
    • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (trong kỳ 2011-2015):
      • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2,96 ha. Trong đó, đất lúa nước là 2,50 ha và đất trồng cây hàng năm khác là 0,46 ha.
  • Xác định vị trí và diện tích: Tương tự như quy hoạch đến năm 2020, các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.

Trách nhiệm của các cơ quan

  • Đối với UBND thị xã Sơn Tây:

    • Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phường Quang Trung theo quy định pháp luật.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đúng theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
    • Kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm trên địa bàn phường Quang Trung.
  • Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

    • Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3467/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 27 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) PHƯỜNG QUANG TRUNG, THỊ XÃ SƠN TÂY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 7968/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND Thành phố về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3238/TTr-TNMT-KHTH ngày 20 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Phường xác định (ha)

Cộng (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

69,80

100,00

69,80

 

69,80

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,99

7,15

0,72

-0,28

0,44

0,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

4,13

5,92

0,68

-0,30

0,38

0,54

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,13

5,92

0,68

-0,30

0,38

0,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK

0,86

1,23

0,04

0,02

0,06

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,40

92,26

69,08

0,28

69,36

99,37

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

1,07

1,10

 

1,10

1,58

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

0,20

 

0,20

0,29

2.3

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,88

4,13

2,78

 

2,78

3,98

2.4

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,36

0,52

0,89

 

0,89

1,28

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,19

0,13

 

0,13

0,19

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,50

2,15

2,40

 

2,40

3,44

2.7

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

3,43

4,91

5,53

 

5,53

7,92

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,84

29,86

24,91

 

24,91

35,69

-

Đất giao thông

DGT

12,13

17,38

16,80

 

16,80

24,07

-

Đất thủy lợi

DTL

0,10

0,14

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,36

4,81

3,62

 

3,62

5,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,40

4,87

3,4

 

3,40

4,87

-

Đất chợ

DCH

1,49

2,13

1,09

 

1,09

1,56

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,41

0,59

 

 

 

 

4

Đất ở đồ thị

ODT

34,87

49,96

31,14

0,28

31,42

45,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (2011 - 2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,55

2,96

1,59

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

3,75

2,50

1,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK/PNN

0,80

0,46

0,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,41

 

0,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,41

 

0,41

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

DT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,99

4,99

4,96

2,08

2,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất lúa nước

DLN

4,13

4,13

4,13

2,08

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,40

64,40

64,43

67,31

67,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,75

0,75

1,05

1,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,88

2,88

2,88

2,88

2,88

2.3

Đất di tích danh thắng

DDT

0,36

0,36

0,36

0,89

0,89

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,50

1,50

1,50

1,40

1,40

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,43

3,43

3,43

3,43

3,43

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,48

20,48

20,48

22,58

22,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

4

Đất ở đô thị

ODT

34,87

34,87

34,90

34,95

35,00

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,96

 

0,03

2,88

0,05

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

2,50

 

 

2,50

 

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,50

 

 

2,50

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK/PNN

0,46

0,03

0,38

0,05

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND thị xã Sơn Tây và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối UBND thị xã Sơn Tây:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phường Quang Trung theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: CVP, PCVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3467/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 3467/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/06/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/06/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3467/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký