Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022 nhằm xác định chính xác số liệu diện tích rừng và tỷ lệ che phủ rừng, làm cơ sở thực hiện các chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh.

- Chi tiết số liệu hiện trạng rừng tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022

Tổng diện tích đất có rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La được ghi nhận là 666.887,7 ha. Số liệu này được phân tích cụ thể theo các tiêu chí sau:

  • Phân theo mục đích sử dụng rừng:
    • Diện tích rừng đặc dụng: Đạt 70.402,4 ha.
    • Diện tích rừng phòng hộ: Đạt 292.774,2 ha.
    • Diện tích rừng sản xuất: Đạt 303.711,1 ha. Trong đó, diện tích rừng sản xuất thuần túy là 260.365 ha; diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc là 38.155 ha; diện tích cây phân tán quy đổi diện tích là 5.191 ha.
  • Phân theo nguồn gốc hình thành rừng:
    • Diện tích rừng tự nhiên: Đạt 594.075,55 ha.
    • Diện tích rừng trồng: Đạt 72.812,1 ha. Trong diện tích này đã bao gồm 38.155 ha diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc và 5.191 ha cây phân tán quy đổi diện tích.
  • Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: Đạt 188.864,7 ha, trong đó bao gồm cả 6.045,9 ha rừng trồng nhưng chưa thành rừng.
  • Tỷ lệ che phủ rừng: Tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022 đạt 47,3%.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ các cá nhân, thủ trưởng cơ quan và đơn vị có trách nhiệm thi hành các nội dung đã được công bố, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La.
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 348/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 08 tháng 03 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH SƠN LA NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 60/TTr-SNN ngày 28/02/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022 như sau:

1. Diện tích đất có rừng: 666.887,7 ha.

a) Phân theo mục đích sử dụng:

- Rừng đặc dụng: 70.402,4 ha;

- Rừng phòng hộ: 292.774,2 ha;

- Rừng sản xuất: 303.711,1 ha.

(trong đó: rừng sản xuất: 260.365 ha; diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc: 38.155 ha và cây phân tán quy đổi diện tích: 5.191 ha)

b) Phân theo nguồn gốc hình thành rừng:

- Rừng tự nhiên: 594.075,55 ha;

- Rừng trồng: 72.812,1 ha (bao gồm 38.155 ha diện tích cây ăn qu thân gỗ trồng trên đất dốc; cây phân tán quy đổi diện tích: 5.191 ha)

c) Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 188.864,7 ha (trong đó bao gồm 6.045,9 ha rừng trồng chưa thành rừng)

2. Tỷ lệ che phủ: 47,3%.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp&PTNT;
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phú 20b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Công

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La năm 2022

Số hiệu: 348/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/03/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Nguyễn Thành Công
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/03/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký