Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỏ Cày Bắc được xác định là 16.518,96 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất tại 13 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm các xã: Phú Mỹ, Hưng Khánh Trung A, Thanh Tân, Thạnh Ngãi, Tân Phú Tây, Phước Mỹ Trung, Tân Thành Bình, Thành An, Hòa Lộc, Tân Thanh Tây, Tân Bình, Nhuận Phú Tân, Khánh Thạnh Tân) như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.211,60 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12.713,87 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Tân Thành Bình với 1.380,86 ha và xã Thanh Tân với 1.181,65 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 350,75 ha (tập trung lớn nhất tại xã Nhuận Phú Tân với 179,13 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): 117,69 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC, tập trung tại các xã Tân Thành Bình, Phước Mỹ Trung, Hưng Khánh Trung A, Tân Phú Tây, Tân Thanh Tây và Nhuận Phú Tân).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 26,02 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 3,27 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.286,29 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.021,71 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 773,84 ha (phân bổ rộng khắp tại các xã, cao nhất tại xã Nhuận Phú Tân với 84,85 ha và xã Tân Thành Bình với 78,96 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 345,10 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 48,51 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 28,03 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 17,58 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 12,96 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 8,00 ha (bố trí tại xã Tân Thành Bình).
    • Đất quốc phòng (CQP): 7,06 ha và Đất an ninh (CAN): 2,16 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 3,55 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 21,07 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thanh Tân (20,01 ha) và xã Thạnh Ngãi (1,06 ha).

Lưu ý về cơ chế quản lý đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn: Quyết định cho phép kết hợp đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Vị trí các loại đất này được bố trí linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất của người dân và doanh nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Mỏ Cày Bắc trong năm 2018 được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 19,58 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 16,21 ha (thu hồi nhiều nhất tại xã Hưng Khánh Trung A với 2,70 ha và xã Thanh Tân với 2,79 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 3,05 ha (chỉ thực hiện thu hồi tại xã Tân Thành Bình).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,87 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,67 ha (tập trung chủ yếu tại xã Phước Mỹ Trung với 4,42 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,67 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,27 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,23 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,03 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 21,99 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 18,62 ha (thực hiện nhiều nhất tại xã Tân Thành Bình với 6,56 ha, xã Thanh Tân với 3,04 ha và xã Hưng Khánh Trung A với 2,85 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 3,05 ha (chỉ thực hiện tại xã Tân Thành Bình).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,32 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 6,40 ha.
    • Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với 6,09 ha (phân bổ tại các xã: Tân Thành Bình 1,50 ha, Nhuận Phú Tân 1,20 ha, Phước Mỹ Trung 1,00 ha, Hưng Khánh Trung A 0,80 ha, Tân Phú Tây 0,80 ha, Tân Thanh Tây 0,50 ha, Thành An 0,19 ha, Khánh Thạnh Tân 0,10 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,31 ha (trong đó xã Tân Thành Bình thực hiện 0,21 ha và xã Nhuận Phú Tân thực hiện 0,10 ha).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Mặc dù trên địa bàn huyện Mỏ Cày Bắc còn 21,07 ha đất chưa sử dụng (chiếm 0,13% tổng diện tích đất tự nhiên), tuy nhiên trong năm kế hoạch 2018, huyện không có nhu cầu đưa diện tích đất chưa sử dụng này vào khai thác, sử dụng.

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:

  1. Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  2. Các cơ quan phối hợp và thi hành:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 370/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 23 tháng 02 năm 2018 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN MỎ CÀY BẮC - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

n cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc tại Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 334/TTr-STNMT ngày 07 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

16.518,96

817,42

1.268,42

2.003,21

1.182,92

987,37

831,55

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

13.211,60

689,74

1.108,53

1.191,55

983,63

873,70

687,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

117,69

 

14,96

 

 

14,84

24,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

117,69

 

14,96

 

 

14,84

24,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

350,75

1,79

37,00

8,75

0,10

0,11

3,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.713,87

687,15

1.053,17

1.181,65

972,61

858,75

656,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,27

 

0,20

1,15

0,20

 

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,02

0,75

3,20

 

10,72

 

3,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.286,29

127,74

159,88

791,65

198,23

113,66

142,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,06

 

2,03

 

 

4,92

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

 

 

 

 

 

2,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,55

0,03

0,33

0,3

0,07

0,08

1,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,03

0,24

0,20

5,20

0,49

0,03

2,83

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

345,10

14,96

37,93

26,97

14,73

17,13

29,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,29

 

 

 

 

1,29

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,76

 

 

 

 

 

0,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

773,84

37,15

66,38

67,79

59,68

47,46

54,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,96

0,34

0,77

0,38

0,67

0,31

7,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,7

 

 

 

 

 

3,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,58

2,61

0,39

1,09

1,90

1,12

1,14

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

48,51

0,80

3,06

1,20

1,14

0,96

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,59

0,04

0,32

 

 

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

0,78

0,53

1,04

0,21

0,45

0,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.021,71

70,79

47,94

687,68

119,34

39,57

35,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,07

 

 

20,01

1,06

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Xã Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Xã Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Khánh Thạnh Tân

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.793,19

1.136,97

1304,35

1.042,96

1.030,17

1.832,86

1.287,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.436,53

977,52

1.102,01

923,77

899,84

1.340,92

996,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,16

 

 

8,57

 

7,98

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,16

 

 

8,57

 

7,98

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,59

6,43

1,52

3,12

13,50

179,13

88,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.380,86

971,09

1.099,60

912,08

884,28

1.149,54

906,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

 

 

 

1,12

0,41

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

 

0,89

 

0,94

3,86

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

355,51

159,44

201,95

119,05

133,37

491,94

291,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,66

0,26

0,08

0,05

0,05

0,13

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,55

0,03

0,75

0,03

0,76

1,70

8,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,98

24,77

27,45

33,97

27,77

27,58

25,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

78,96

53,03

53,38

46,21

53,06

84,85

71,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

0,39

0,31

0,22

0,28

0,44

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,88

0,27

0,11

0,56

1,2

1,98

4,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,34

0,22

0,88

4,33

3,24

20,32

8,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

0,11

0,25

0,04

0,17

0,25

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

0,56

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,01

0,73

1,15

0,69

0,38

0,44

0,85

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

218,55

79,63

117,59

32,95

46,46

354,25

171,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +

..+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

19,58

0,29

3,07

2,74

0,13

0,25

2,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,05

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,05

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

 

0,27

 

 

 

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,21

0,19

2,7

2,79

0,03

0,11

2,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,87

0,12

0,13

 

 

0,03

4,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,67

 

 

 

 

 

4,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,23

0,03

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

 

0,13

 

 

0,03

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,27

0,09

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp theo):

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Xã Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Xã Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Khánh Thạnh Tân

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

9,54

0,34

0,74

0,18

0,15

0,38

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,05

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,05

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,31

0,24

0,70

0,10

0,13

0,28

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,56

0,05

 

 

 

0,14

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,15

 

 

 

 

0,10

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,05

 

 

 

0,04

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,18

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

21,99

0,34

3,12

3,04

0,13

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,05

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,05

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,32

 

0,27

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,62

0,34

2,85

3,04

0,13

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,40

 

0,80

 

 

0,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,09

 

0,80

 

 

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,31

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Xã Phước Mỹ Trung

Xã Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Xã Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Khánh Thạnh Tân

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,38

9,61

0,39

0,90

0,25

0,28

0,48

0,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

3,05

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

3,05

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,33

6,56

0,39

0,90

0,25

0,28

0,48

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

0,02

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

1,71

0,19

 

0,50

 

1,30

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

1,50

0,19

 

0,50

 

1,20

0,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

0,21

 

 

 

 

0,10

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018.

Đất chưa sử dụng đến năm 2018 có diện tích 21,07 ha, chiếm 0,13% tổng diện tích đất tự nhiên. Huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT; TT TTĐT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Hữu Lập

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 370/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký