Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3723/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu về sử dụng đất trong năm 2023 trên địa bàn huyện Xuân Lộc bao gồm các nội dung sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm 2023. Chi tiết phân bổ theo từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Xuân Lộc được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm 2023 để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. Chi tiết kế hoạch thu hồi đất theo từng đơn vị hành chính được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được thực hiện theo hai phương thức quản lý:
    • Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất hiện trạng thực tế (chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III).
    • Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất ghi nhận trong hồ sơ địa chính (chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV).

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, không tự ý thay đổi khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm phối hợp và thực hiện của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và các đối tượng liên quan:

  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp.
  • Lực lượng vũ trang và địa phương: Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc.
  • Đối tượng áp dụng khác: Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh và huyện Xuân Lộc.
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3723/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2022/NQ HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tại Tờ trình số 224/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022; Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuân Lộc tại Thông báo số 264/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 906/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.

a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Xuân Lộc;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (27b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bảo Hòa

Lang Minh

Suối Cao

Suối Cát

Xuân Bắc

Xuân Định

Xuân Hiệp

Xuân Hòa

Xuân Hưng

Xuân Phú

Xuân Tâm

Xuân Thành

Xuân Thọ

Xuân Trường

TT. Gia Ray

1

Đất nông nghiệp

NNP

58.695,33

1.588,56

1.552,22

4.451,06

1.504,58

5.725,80

1.117,63

2.041,56

7.999,29

6.739,08

3.480,66

7.427,09

6.409,84

3.403,04

4.227,27

1.027,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.343,20

5,97

434,61

6,62

61,93

211,25

1,12

109,77

-

105,15

1.375,25

140,55

18,64

782,96

88,58

0,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.181,64

5,61

335,22

-

-

153,95

-

80,17

-

100,01

851,26

129,55

-

516,44

9,43

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

4.778,59

206,38

409,31

289,54

130,15

1.459,62

11,58

92,94

39,72

61,98

715,35

240,08

284,73

334,06

434,36

68,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.292,78

1.338,98

665,15

3.970,56

817,10

3.838,47

1.087,68

1.600,13

4.027,31

5.188,55

1.216,95

6.315,13

2.550,03

1.839,80

2.083,15

753,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.416,26

-

-

-

475,40

-

-

192,86

1.635,03

1.060,97

-

617,02

1.372,87

363,50

1.507,01

191,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.181,81

-

31,46

-

-

-

-

-

2.211,63

-

-

-

1.938,72

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21,10

-

-

-

-

-

-

-

21,10

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,15

20,37

10,86

20,23

17,89

71,81

0,94

4,66

8,10

144,01

78,60

49,27

24,96

13,80

5,98

12,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.198,54

16,86

0,83

164,11

2,11

144,65

16,31

41,20

77,50

178,42

94,51

65,04

219,89

68,92

108,19

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.736,70

192,76

150,54

950,27

208,98

590,95

186,77

422,35

707,28

3.687,89

379,56

4.584,49

460,35

351,30

496,06

367,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6.433,49

-

-

-

-

-

-

46,16

67,16

3.031,52

-

3.255,06

-

-

29,60

3,99

2.2

Đất an ninh

CAN

829,13

-

-

551,54

-

0,21

-

7,45

63,59

-

-

97,74

30,07

0,18

77,70

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SICK

105,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105,86

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,94

-

-

-

-

-

-

-

-

13,94

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,22

1,25

0,22

0,50

1,44

1,82

1,82

1,08

3,14

3,98

8,58

15,29

1,00

0,58

7,17

1,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

275,96

5,09

1,94

0,24

14,66

8,28

11,19

4,79

93,51

26,78

15,73

61,30

21,69

3,53

2,10

5,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

197,97

-

-

-

0,24

-

-

3,30

46,93

105,33

-

29,11

-

9,37

-

3,69

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.526,48

79,31

73,33

191,75

75,34

214,26

85,57

140,76

202,24

281,53

168,16

426,17

176,01

141,71

148,79

121,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.917,62

67,35

44,95

127,76

53,60

172,47

63,58

104,57

181,86

206,72

123,98

303,89

153,76

101,37

119,05

92,71

-

Đất thủy lợi

DTL

148,58

0,82

15,09

0,30

1,42

3,36

2,05

21,95

1,33

23,99

21,18

40,37

0,52

7,60

7,35

1,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,88

0,48

1,20

1,41

0,41

0,89

1,14

0,46

0,82

0,75

0,23

1,50

1,12

0,42

0,36

3,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,48

0,10

0,10

0,06

1,79

0,16

0,20

0,23

3,38

0,46

0,34

0,10

0,24

0,16

0,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

83,49

3,54

3,69

3,48

3,24

7,95

4,85

3,44

3,85

7,34

6,85

6,53

5,12

8,05

3,28

12,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,09

0,94

-

-

0,88

-

-

-

0,86

1,96

-

1,52

1,47

0,71

-

5,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,49

0,11

-

1,22

3,42

16,35

3,08

0,04

0,36

0,72

0,30

0,42

0,81

0,86

0,39

0,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,81

0,07

0,10

0,10

0,17

0,23

0,07

0,20

0,06

0,21

0,11

0,26

0,11

0,04

0,05

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32,71

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

111,83

3,11

3,44

8,09

4,81

6,11

7,43

6,69

2,51

22,17

11,36

8,02

5,64

11,91

8,36

2,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,59

2,43

4,03

4,23

5,13

6,20

2,70

3,18

6,08

16,76

3,33

30,07

6,88

10,05

9,57

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

46,05

-

-

45,10

-

-

-

-

0,95

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,86

0,36

0,73

-

0,47

0,54

0,47

-

0,18

0,45

0,48

0,78

0,34

0,54

0,28

0,24

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,88

0,38

0,32

0,36

0,63

1,92

0,60

0,25

0,77

0,64

1,90

1,25

0,55

0,37

0,67

0,27

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,38

-

-

1,03

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

0,29

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.799,15

91,39

54,92

104,31

96,32

204,52

81,23

102,56

103,76

164,94

141,02

228,84

107,16

170,57

147,61

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

139,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

0,12

0,27

0,71

0,52

0,56

0,62

0,46

0,91

0,72

1,03

2,46

0,42

0,23

0,44

4,74

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,95

-

-

-

0,18

 

0,01

-

-

0,53

5,01

1,30

-

-

-

0,92

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,00

0,17

0,61

-

0,24

0,10

-

0,01

0,02

0,43

0,24

0,03

0,16

0,41

0,50

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

785,27

15,05

18,93

99,83

19,41

113,64

5,67

21,62

125,25

57,55

37,89

89,40

123,29

24,35

27,11

6,28

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,55

-

-

-

-

45,64

-

93,91

-

-

-

270,68

-

-

54,37

78,95

*

Đất đô thị

KDT

1.394,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

1.394,80

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bảo Hòa

Lang Minh

Suối Cao

Suối Cát

Xuân Bắc

Xuân Định

Xuân Hiệp

Xuân Hòa

Xuân Hưng

Xuân Phú

Xuân Tâm

Xuân Thành

Xuân Thọ

Xuân Trường

TT. Gia Ray

1

Đất nông nghiệp

NNP

77,67

2,10

1,33

3,47

1,23

28,81

5,79

2,76

0,23

9,18

3,54

3,58

3,75

7,67

2,69

1,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,49

0,10

1,20

0,13

-

2,65

-

0,92

-

0,61

0,29

0,38

0,03

0,70

0,47

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,59

-

1,05

-

-

-

-

0,28

-

-

-

0,26

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,33

0,30

0,12

0,88

0,03

19,23

0,03

0,25

-

0,48

-

0,39

0,23

0,19

-

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,42

1,70

-

2,40

1,20

6,36

5,76

1,59

0,23

5,36

3,25

2,72

0,08

6,78

1,66

1,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,88

-

-

-

-

-

-

-

-

1,77

-

-

1,67

-

0,44

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1,77

-

-

-

-

-

-

-

-

0,45

-

0,09

1,23

-

-

-

1.6

Đất nuôi Trồng thủy sản

NTS

0,79

-

0,01

0,01

-

0,26

-

-

-

0,51

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

0,05

-

0,31

-

-

-

-

-

-

0,51

-

0,12

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,61

0,55

0,64

0,66

0,05

3,89

0,62

0,18

0,06

0,54

0,13

3,55

0,35

0,31

0,23

0,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

1,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,26

-

-

-

-

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,88

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SK.C

0,20

-

-

-

-

0,14

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,34

-

0,64

-

-

0,29

0,07

0,01

-

0,04

-

0,02

0,04

0,08

-

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,05

-

0,64

-

-

0,15

0,07

0,01

-

0,02

-

0,02

-

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,04

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

0,14

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,73

0,55

-

0,61

0,05

3,02

0,49

0,17

0,06

0,46

0,10

0,39

0,20

0,13

0,14

0,36

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,65

-

-

0,04

-

0,37

-

-

-

0,04

-

-

0,11

-

0,09

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích chuyển mục đích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bảo Hòa

Lang Minh

Suối Cao

Suối Cát

Xuân Bắc

Xuân Định

Xuân Hiệp

Xuân Hòa

Xuân Hưng

Xuân Phú

Xuân Tâm

Xuân Thành

Xuân Thọ

Xuân Trường

TT. Gia Ray

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

82,74

2,24

1,33

3,51

1,92

29,83

5,66

2,58

0,23

9,91

3,54

3,88

4,06

7,87

3,03

3,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,46

-

1,20

-

-

-

-

0,92

-

-

0,29

0,38

-

0,67

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,59

-

1,05

-

-

-

-

0,28

-

-

-

0,26

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,68

0,28

0,12

0,51

0,03

15,37

0,31

0,43

-

-

-

0,26

0,19

0,16

0,17

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,79

1,96

-

2,94

1,89

14,15

5,35

1,23

0,23

7,63

3,25

3,24

0,90

7,04

2,42

1,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,88

-

-

-

-

-

-

-

-

1,77

-

-

1,67

-

0,44

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,23

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,27

-

0,01

0,01

-

-

-

-

-

0,51

-

-

-

-

-

0,74

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,43

-

-

0,05

 

0,31

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích chuyển mục đích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bảo Hòa

Lang Minh

Suối Cao

Suối Cát

Xuân Bắc

Xuân Định

Xuân Hiệp

Xuân Hòa

Xuân Hưng

Xuân Phú

Xuân Tâm

Xuân Thành

Xuân Thọ

Xuân Trường

TT. Gia Ray

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

81,70

2,24

1,33

3,47

1,92

29,28

6,01

2,95

0,23

9,42

3,67

3,71

3,75

7,87

2,82

3,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,59

0,10

1,20

0,13

-

2,75

-

0,92

-

0,61

0,29

0,38

0,03

0,70

0,47

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,61

-

1,05

-

-

0,02

 

0,28

-

-

-

0,26

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,59

0,44

0,12

0,88

0,03

19,33

0,03

0,44

-

0,48

-

0,39

0,23

0,19

0,08

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,86

1,70

-

2,40

1,89

6,63

5,98

1,59

0,23

5,99

3,38

2,85

0,08

6,98

1,83

1,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,88

-

-

-

-

-

-

-

-

1,77

-

-

1,67

-

0,44

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

0,09

1,23

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,53

-

0,01

0,01

-

0,26

-

-

-

0,51

-

-

-

-

-

0,74

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,87

-

-

0,05

-

0,31

-

-

-

-

-

-

0,51

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3723/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 3723/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Phi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3723/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký