Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Duyên Hải là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã trong năm kế hoạch. Văn bản quy định chi tiết về các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và xác định hiệu lực thi hành cụ thể.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất với các nội dung cốt lõi được quản lý thông qua hệ thống phụ lục đính kèm, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023 trên địa bàn thị xã Duyên Hải (chi tiết tại Phụ lục 01).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu, diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất với nhau trong năm (chi tiết tại Phụ lục 02).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 03).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và phương án khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ cho các mục đích phát triển cụ thể (chi tiết tại Phụ lục 04).

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai rộng rãi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Duyên Hải theo đúng trình tự và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa bàn đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Công tác kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực và các đầu mối chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan thuộc tỉnh Trà Vinh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 16 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ DUYÊN HẢI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xác thực tại Văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2021;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 16/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Duyên Hải với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (đính kèm Phụ lục 01);

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đính kèm Phụ lục 02);

3. Kế hoạch thu hồi đất (đính kèm Phụ lục 03);

4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (đính kèm Phụ lục 04).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải có trách nhiệm thực hiện:

1. Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Duyên Hải theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Duyên Hải đã được phê duyệt.

3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Duyên Hải.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND thị xã Duyên Hải (03 bản);
- LĐVP; các phòng, ban, trung tâm thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ DUYÊN HẢI
(Kèm theo Quyết định số: 68/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường 1

Phường 2

Xã Dân Thành

Xã Hiệp Thạnh

Xã Long Hữu

Xã Long Toàn

Xã Trường Long Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.116,82

984,35

807,28

1.631,78

2.119,68

2.789,93

2.221,49

3.562,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

623,21

-

0,07

-

10,37

574,91

-

37,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

894,13

46,47

92,14

127,09

156,34

82,07

15,80

374,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

824,42

100,00

76,47

101,34

49,02

216,77

238,51

42,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

848,51

13,22

-

97,29

302,54

-

-

435,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.343,24

-

25,54

236,73

244,12

132,60

117,68

586,57

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,19

-

-

58,26

53,46

22,52

0,61

113,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.557,54

824,65

612,83

1.069,05

1.357,29

1.776,57

1.849,50

2.067,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,77

-

0,22

0,28

-

7,01

-

18,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.618,65

396,17

341,88

909,00

278,00

480,21

675,84

537,56

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

36,29

6,92

3,98

1,00

0,19

-

5,17

19,02

2.2

Đất an ninh

CAN

199,36

2,19

90,02

0,60

-

-

106,55

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,13

6,97

14,34

15,79

0,26

0,56

9,16

14,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,49

6,76

9,88

29,65

0,24

0,66

9,01

1,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.843,35

141,40

100,94

650,58

183,60

285,92

212,90

268,02

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

521,56

66,47

40,98

132,00

51,49

77,65

74,06

78,91

 

Đất thủy lợi

DTL

613,96

56,07

43,27

28,69

116,56

188,25

111,49

69,64

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,81

1,30

0,03

2,49

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,41

1,59

0,22

0,30

0,22

0,44

0,25

0,40

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,02

4,55

4,88

4,09

2,27

2,58

4,90

3,72

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,63

5,85

1,70

1,58

2,25

1,60

-

1,65

 

Đất công trình năng lượng

DNL

593,96

0,40

-

473,26

7,52

0,43

16,87

95,48

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,47

0,35

0,15

0,05

0,09

0,06

-

1,73

 

Đất xây dựng kho lưu trữ quốc giao

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,83

-

-

-

-

-

-

0,83

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,77

-

0,01

2,71

0,23

7,82

-

-

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,40

0,90

0,85

-

0,22

0,68

-

9,74

 

Đất làm nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,27

2,14

6,68

4,18

2,11

6,41

5,33

5,42

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất Xây dựng cơ sở dịch vụ và xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

6,28

1,78

2,16

1,20

0,64

-

-

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,33

0,18

0,36

0,74

0,40

0,11

0,25

0,30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

1,28

-

0,75

-

-

-

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

165,32

-

-

-

27,93

69,40

67,98

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

256,32

125,03

50,40

44,49

-

-

-

36,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,23

4,99

0,40

0,65

0,40

0,57

1,70

1,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,42

0,01

-

0,17

0,14

2,25

0,01

0,83

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

980,12

100,38

71,55

164,58

64,83

120,73

263,10

194,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.604,93

-

7,86

20,12

1.060,00

-

124,46

392,49

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

9.590,78

1.380,52

1.157,01

2.560,89

 

 

 

4.492,36

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.191,74

13,22

25,54

334,02

546,66

132,60

117,68

1.022,02

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, khu cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

9.590,78

1.380,52

1.157,01

2.560,89

 

 

 

4.492,36

10

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

61,12

6,97

14,34

15,79

0,26

0,56

9,16

14,04

11

Khu đô thị - thương mại-dịch vụ

KDV

9.600,76

1.380,52

1.157,01

2.560,89

0,26

0,56

9,16

4.492,36

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

225,31

 

 

 

47,93

89,40

87,98

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

175,23

 

 

 

28,18

70,06

76,99

 

Ghi chú: Các khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ DUYÊN HẢI
(Kèm theo Quyết định số: 68/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường 1

Phường 2

Xã Dân Thành

Xã Hiệp Thạnh

Xã Long Hữu

Xã Long Toàn

Xã Trường Long Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

90,78

11,55

14,54

32,44

14,12

2,63

4,36

11,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,31

-

0,11

-

-

0,10

-

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,70

0,30

0,94

0,98

4,75

0,10

0,10

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,06

0,84

2,05

0,85

4,35

0,32

2,19

6,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,82

-

-

13,91

0,91

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,44

-

-

0,44

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

50,45

10,41

11,44

16,26

4,11

2,11

2,07

4,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,38

-

-

-

0,38

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,38

-

-

-

0,38

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

40,57

38,60

1,97

-

-

-

-

-

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ DUYÊN HẢI
(Kèm theo Quyết định số: 68/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường 1

Phường 2

Xã Dân Thành

Xã Hiệp Thạnh

Xã Long Hữu

Xã Long Toàn

Xã Trường Long Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,44

0,47

4,26

17,49

13,72

1,83

1,93

10,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,15

-

0,19

0,88

4,65

-

-

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,20

0,06

1,30

0,65

4,25

0,22

0,36

6,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,91

-

-

-

0,91

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,18

0,41

2,77

15,96

3,91

1,61

1,57

3,95

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,33

0,07

-

0,26

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng kho lưu trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất làm nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ và xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,16

-

-

0,16

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ DUYÊN HẢI
(Kèm theo Quyết định số: 68/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường 1

Phường 2

Xã Dân Thành

Xã Hiệp Thạnh

Xã Long Hữu

Xã Long Toàn

Xã Trường Long Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,30

-

0,24

-

0,03

-

3,03

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,03

-

-

-

-

-

3,03

-

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,03

-

-

-

-

-

3,03

-

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

-

0,24

-

0,03

-

-

-

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 68/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/01/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/01/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế h...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký