Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 QUẬN THỦ ĐỨC

Quyết định số 386/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc thực thi và giám sát quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.

CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

Tổng diện tích đất đô thị của quận Thủ Đức được xác định là 4.780,22 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp (NNP):

Tổng diện tích đất nông nghiệp là 452,05 ha, phân bổ tại các phường tiêu biểu như:

  • Phường Hiệp Bình Chánh: 93,93 ha.
  • Phường Tam Phú: 71,32 ha.
  • Phường Bình Chiểu: 67,45 ha.
  • Phường Linh Xuân: 58,95 ha.
  • Phường Linh Đông: 41,04 ha.

Cơ cấu bên trong nhóm đất nông nghiệp bao gồm:

  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 343,83 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 88,06 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 20,16 ha.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN):

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 4.328,17 ha, tập trung nhiều nhất tại các phường:

  • Phường Hiệp Bình Phước: 755,95 ha.
  • Phường Linh Trung: 680,02 ha.
  • Phường Hiệp Bình Chánh: 554,04 ha.

Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.963,15 ha (tập trung lớn nhất tại Hiệp Bình Phước với 406,91 ha và Hiệp Bình Chánh với 304,21 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.294,73 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 391,75 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 212,24 ha.
  • Đất khu chế xuất (SKT): 121,21 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 63,10 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 58,09 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 46,27 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 37,53 ha.
  • Đất an ninh (CAN): 36,36 ha.
  • Đất khu công nghiệp (SKK): 28,01 ha.
  • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 26,02 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP): 22,93 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 9,50 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 5,34 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,43 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,81 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,68 ha.
  • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,01 ha.

3. Nhóm đất chưa sử dụng (CSD):

Theo kết quả thống kê, trên địa bàn quận Thủ Đức không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được quy định cụ thể:

1. Thu hồi đất nông nghiệp:

Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 113,62 ha, bao gồm:

  • Đất trồng lúa (LUA): 24,08 ha (thu hồi chủ yếu tại Hiệp Bình Phước 10,22 ha và Tam Phú 8,75 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 94,67 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,49 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,46 ha.

2. Thu hồi đất phi nông nghiệp:

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 43,62 ha, bao gồm các loại đất chính:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): 39,29 ha (thu hồi nhiều nhất tại Linh Đông 8,49 ha và Hiệp Bình Phước 14,03 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,48 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,09 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,53 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,41 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,27 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,22 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,21 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (TTN): 0,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,06 ha.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 158,76 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại phường Tam Phú (50,59 ha), phường Linh Tây (30,29 ha) và phường Hiệp Bình Phước (18,43 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (34,27 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (125,15 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (21,72 ha); Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (11,90 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 5,88 ha. Diện tích chuyển đổi tập trung tại các phường như Linh Trung (1,32 ha), Tam Bình (1,32 ha) và Bình Thọ (1,22 ha).

TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
  • Thực thi nghiệp vụ đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, tuân thủ đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm phát sinh.

HIỆU LỰC THI HÀNH

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 386/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN THỦ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba; Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, khóa IX, kỳ họp thứ năm và Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu về danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

452,05

41,04

93,93

18,52

71,32

58,95

 

51,02

67,45

2,27

 

22,09

25,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,83

30,63

66,85

12,40

46,33

49,21

 

40,82

64,74

2,27

 

16,39

14,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,06

9,20

24,04

6,12

17,36

9,74

 

6,94

2,52

 

 

3,72

7,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,16

0,71

3,04

 

7,64

 

 

3,26

0,19

 

 

1,98

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.328,17

253,66

554,04

755,95

239,99

328,73

141,30

449,90

474,56

133,96

121,11

194,93

680,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,93

2,48

0,72

 

 

 

 

16,15

1,93

1,48

0,16

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3636

 

0,89

0,52

 

0,72

 

2,57

 

7,24

2,95

 

21,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

28,01

 

 

 

 

 

 

 

28,01

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

121,21

 

 

 

 

 

 

 

61,14

 

 

 

60,07

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,53

0,91

5,07

10,74

0,82

1,18

0,08

4,67

0,67

2,97

3,17

2,89

4,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

391,75

3,30

15,40

26,31

2,74

55,80

3,15

111,94

12,16

11,50

2,58

4,72

142,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.294,73

62,88

130,08

272,91

64,39

95,64

64,20

104,02

91,20

32,39

41,32

66,36

269,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,34

 

0,03

0,51

0,29

 

 

 

 

 

 

 

4,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.963,15

150,68

304,21

406,91

120,26

159,21

63,69

139,63

230,15

73,76

58,75

106,26

149,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

0,72

0,61

0,77

0,16

0,24

1,58

0,17

0,54

0,21

3,14

0,31

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,68

 

 

0,19

 

 

 

 

 

0,23

0,63

0,97

1,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,09

4,26

3,99

1,01

10,37

4,76

4,83

4,05

9,57

0,75

6,13

3,22

5,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,10

0,95

2,11

0,22

1,88

6,99

2,89

1,38

25,55

2,57

0,70

3,67

14,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,81

0,43

0,20

0,82

0,30

0,22

0,18

0,26

0,37

0,08

0,04

0,33

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,27

1,00

4,83

18,88

6,40

1,02

0,39

3,61

5,69

0,39

1,53

0,47

2,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,43

0,50

0,24

0,46

0,45

0,29

0,30

1,08

0,28

0,17

 

0,17

0,50

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

212,24

25,34

84,79

15,71

14,09

2,49

 

59,84

4,85

0,21

 

4,80

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,02

0,22

0,86

 

17,85

0,18

0,02

0,54

2,47

 

 

0,77

3,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.780,22

294,70

647,97

774,47

311,31

387,68

141,30

500,93

542,02

136,23

121,11

217,03

705,48

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

113,62

9,33

0,50

14,86

44,36

0,71

 

15,00

22,27

 

 

5,85

0,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

24,08

 

 

10,22

8,75

 

 

5,11

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

94,67

7,03

0,46

13,95

32,10

0,71

 

13,37

21,90

 

 

5,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,49

 

0,04

0,91

3,59

 

 

0,67

0,25

 

 

0,29

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,46

2,30

 

 

8,67

 

 

0,96

0,12

 

 

0,41

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,62

8,73

1,80

14,41

6,27

1,60

 

6,53

0,67

 

0,25

2,58

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,09

 

0,01

 

1,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,48

 

0,00

0,03

 

0,88

 

0,03

 

 

 

0,04

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,27

0,02

 

0,04

0,09

 

 

0,10

 

 

 

 

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,29

8,49

1,58

14,03

4,91

0,72

 

6,37

0,62

 

0,23

2,12

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,41

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

0,02

0,35

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,21

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,53

 

 

0,26

0,19

 

 

 

0,01

 

 

0,07

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,22

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,06

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP/PNN

158,76

12,96

9,55

18,43

50,59

3,80

0,11

17,44

30,29

2,21

0,07

7,46

5,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA/PNN

34,27

 

0,05

12,89

12,75

 

 

8,58

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,15

9,37

7,17

16,52

37,18

2,80

0,11

14,29

27,79

1,88

 

5,81

2,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,72

1,30

1,95

1,91

5,27

1,00

 

2,67

2,38

0,33

0,07

1,21

3,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,90

2,29

0,43

 

8,14

 

 

0,48

0,12

 

 

0,44

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

5,88

0,24

 

0,28

0,15

0,50

0,42

0,13

0,30

1,22

1,32

 

1,32

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,88

0,24

 

0,28

0,15

0,50

0,42

0,13

0,30

1,22

1,32

 

1,32

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Theo kết quả thống kê trên địa bàn Quận Thủ Đức không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức có trách nhiệm phối hợp thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT-PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Vĩnh Tuyến

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 386/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2018
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
Ngày công báo: 15/04/2018
Số công báo: Số 24
Ngày hiệu lực: 26/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký