Quyết định 40/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức trần thù lao công chứng áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý hoạt động thu phí dịch vụ công chứng, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân khi tham gia các giao dịch dân sự, kinh tế, đồng thời tạo cơ sở pháp lý cho các tổ chức hành nghề công chứng hoạt động minh bạch, đúng quy định pháp luật.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có yêu cầu thực hiện công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Quy định chi tiết về mức trần thù lao công chứng
Mức trần thù lao công chứng được phân chia cụ thể theo từng nhóm công việc như sau:
1. Nhóm việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch (tính theo đồng/trường hợp):
- Hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, cho mượn, góp vốn, thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất: 150.000 đồng.
- Các loại hợp đồng liên quan đến nhà ở: 200.000 đồng.
- Hợp đồng ủy quyền liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, nhà ở: 200.000 đồng.
- Hợp đồng ủy quyền khác: 100.000 đồng.
- Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô: 100.000 đồng.
- Hợp đồng mua bán, tặng cho xe mô tô, xe máy: 50.000 đồng.
- Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác: 100.000 đồng.
- Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh: 100.000 đồng.
- Di chúc: 100.000 đồng.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch: 100.000 đồng.
- Văn bản hủy hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, giao dịch: 100.000 đồng.
- Văn bản thỏa thuận về tài sản chung của vợ chồng: 100.000 đồng.
- Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế: 150.000 đồng.
- Giấy ủy quyền: 50.000 đồng.
- Hợp đồng, giao dịch khác: 50.000 đồng.
2. Nhóm việc dịch, đánh máy, sao chụp văn bản (tính theo đồng/trang):
- Dịch giấy tờ, văn bản (tính trên trang khổ A4): 100.000 đồng.
- Đánh máy văn bản (tính trên trang khổ A4): 5.000 đồng.
- Sao chụp văn bản khổ A4: 500 đồng.
- Sao chụp văn bản khổ A3: 1.000 đồng.
3. Các việc khác liên quan đến việc công chứng (tính theo đồng/trường hợp):
- Sao lục hồ sơ công chứng: 30.000 đồng.
- Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế: 100.000 đồng.
- Các công việc khác liên quan: 50.000 đồng.
- Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng
- Căn cứ vào tình hình thực tế của từng loại việc, tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm xác định mức thù lao cụ thể cho từng dịch vụ.
- Mức thù lao được xác định tuyệt đối không được vượt quá mức trần thù lao công chứng đã được quy định chi tiết tại Quyết định này.
- Tổ chức hành nghề công chứng phải thực hiện niêm yết công khai các mức thù lao cụ thể tại trụ sở làm việc để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 40/2016/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 01 tháng 09 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20/6/2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 5558/STP-BTTP ngày 04/8/2016 (kèm theo ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 2093/STC-HCSN ngày 08/7/2016 và Báo cáo thẩm định số 246/BC-STP ngày 04/8/2016 của Sở Tư pháp),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh với các nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng trên địa bàn tỉnh.
3. Mức trần thù lao công chứng:
| STT | NỘI DUNG | MỨC THU | |
| I | SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH | (Đồng/trường hợp) | |
| 1 | Hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, cho mượn, góp vốn, thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | 150.000 | |
| 2 | Các loại hợp đồng liên quan đến nhà ở | 200.000 | |
| 3 | Hợp đồng ủy quyền liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, nhà ở | 200.000 | |
| 4 | Hợp đồng ủy quyền khác | 100.000 | |
| 5 | Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô | 100.000 | |
| 6 | Hợp đồng mua bán, tặng cho xe mô tô, xe máy | 50.000 | |
| 7 | Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác | 100.000 | |
| 8 | Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh | 100.000 | |
| 9 | Di chúc | 100.000 | |
| 10 | Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch | 100.000 | |
| 11 | Văn bản hủy hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, giao dịch | 100.000 | |
| 12 | Văn bản thỏa thuận về tài sản chung vợ chồng | 100.000 | |
| 13 | Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế | 150.000 | |
| 14 | Giấy ủy quyền | 50.000 | |
| 15 | Hợp đồng, giao dịch khác | 50.000 | |
| II | DỊCH, ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN | (Đồng/trang) | |
| 16 | Dịch giấy tờ, văn bản (trang A4) | 100.000 | |
| 17 | Đánh máy văn bản (trang A4) | 5.000 | |
| 18 | Sao chụp văn bản | (Trang A4) | 500 |
| (Trang A3) | 1.000 | ||
| III | CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG | (Đồng/trường hợp) | |
| 19 | Sao lục hồ sơ công chứng | 30.000 | |
| 20 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế | 100.000 | |
| 21 | Các việc khác | 50.000 | |
Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng
Căn cứ tình hình thực tế, tổ chức hành nghề công chứng xác định mức thù lao đối với từng loại việc không vượt quá mức trần thù lao công chứng quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 2 Quyết định 11/2016/QĐ-UBND về Quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 3 Quyết định 33/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác trong hoạt động chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 4 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 5 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND về quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 6 Quyết định 102/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng, thù lao dịch thuật và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 1 Luật Công chứng 2014
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 5 Quyết định 11/2016/QĐ-UBND về Quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 6 Quyết định 33/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác trong hoạt động chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 7 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 8 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND về quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 9 Quyết định 102/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng, thù lao dịch thuật và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận