Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 4003/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại địa bàn quận Hà Đông. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022, nhằm đảm bảo quỹ đất được phân bổ hợp lý, phục vụ phát triển hạ tầng và các dự án dân sinh cấp thiết trên địa bàn quận.

- Bổ sung danh mục dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Quyết định bổ sung thêm 01 dự án vào kế hoạch sử dụng đất của quận Hà Đông nhằm đáp ứng nhu cầu an sinh xã hội tại địa phương:

  • Tên dự án bổ sung: Dự án Cải tạo, chỉnh trang hoàn thiện nghĩa trang tổ dân phố 9 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông.
  • Diện tích quy hoạch thực hiện dự án: 1,262 ha.

- Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

Cơ cấu và diện tích các loại đất trên địa bàn quận Hà Đông sau khi điều chỉnh được xác định cụ thể như sau:

  • Tổng diện tích tự nhiên: Toàn quận Hà Đông có tổng diện tích tự nhiên là 4964,23 ha (chiếm tỷ lệ 100%).
  • Đất nông nghiệp (Mã đất: NNP): Tổng diện tích là 1201,52 ha, chiếm tỷ lệ 24,20% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa (Mã đất: LUA) chiếm 646,4584 ha (tương đương 53,80% diện tích đất nông nghiệp); riêng đất chuyên trồng lúa nước (Mã đất: LUC) chiếm 645,5684 ha (tương đương 53,73% diện tích đất nông nghiệp).
  • Đất phi nông nghiệp (Mã đất: PNN): Tổng diện tích là 3736,12 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 75,26% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã đất: DHT) chiếm diện tích 1411,442 ha (tương đương 37,78% diện tích đất phi nông nghiệp). Trong nhóm đất phát triển hạ tầng, đất giao thông (Mã đất: DGT) chiếm 1023,07 ha (tương đương 72,48% diện tích đất hạ tầng) và đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã đất: NTD) chiếm 68,705 ha (tương đương 4,87% diện tích đất hạ tầng).
  • Đất chưa sử dụng (Mã đất: CSD): Diện tích còn lại là 26,44 ha, chiếm tỷ lệ rất nhỏ khoảng 0,53% tổng diện tích tự nhiên.

- Kế hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022

Để thực hiện các dự án bổ sung, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng:

  • Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã loại đất: NNP/PNN) là 16,1316 ha.
  • Diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã loại đất: LUA/PNN) là 16,1316 ha.
  • Trong đó, diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã loại đất: LUC/PNN) là 16,1316 ha.

- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích thực hiện

Quyết định tiến hành điều chỉnh số lượng dự án và tổng diện tích đất thực hiện đã được ghi nhận tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố:

  • Tổng số lượng dự án sau điều chỉnh: 58 dự án.
  • Tổng diện tích đất thực hiện các dự án sau điều chỉnh: 217,782 ha.
  • Hiệu lực của các nội dung khác: Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực pháp lý.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định cụ thể về thời gian phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4003/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN HÀ ĐÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7867/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/10/2022;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 như sau:

1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông 01 dự án: Dự án Cải tạo, chỉnh trang hoàn thiện nghĩa trang tổ dân phố 9 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, diện tích: 1,262ha.

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:

a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Diện Tích

cấu

năm 2022

(%)

(ha)

 

1

2

3

4

5

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

4964.23

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

1201.52

24.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

646.4584

53.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

645.5684

53.73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3736.12

75.26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1411.442

37.78

 

Trong đó:

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1023.07

72.48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68.705

4.87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26.44

0.53

b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16.1316

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16.1316

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16.1316

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố thành: 58 dự án với tổng diện tích 217,782ha.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4003/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 4003/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/10/2022
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/10/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4003/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sun...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký