Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 4011/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại địa bàn huyện Mê Linh. Quyết định này thực hiện việc phân bổ lại các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh số lượng dự án triển khai nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:

- Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định số 4011/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bổ sung danh mục dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
  • Bổ sung thêm 03 dự án vào danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mê Linh.
  • Tổng diện tích đất bổ sung để thực hiện các dự án này là 6,15 ha (chi tiết danh mục được ban hành kèm theo Quyết định).
- Điều chỉnh phân bổ các loại đất trong năm 2022

Quyết định thực hiện điều chỉnh diện tích phân bổ đối với các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Mê Linh với tổng diện tích tự nhiên là 14.129,30 ha, cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.695,17 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.977,32 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.857,41 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.182,11 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 146,94 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 8,30 ha (toàn bộ là đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 318,91 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 61,59 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH) và Đất rừng đặc dụng (RDD): 0,00 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.325,69 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
    • Đất quốc phòng (CQP): 11,87 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,59 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 303,88 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 97,37 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 175,41 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 97,89 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.218,34 ha (bao gồm: Đất giao thông DGT: 1.303,01 ha; Đất thủy lợi DTL: 545,85 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 127,57 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD: 106,87 ha; và các loại đất hạ tầng khác).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.131,65 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 462,66 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 52,72 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 561,96 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 172,30 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 108,44 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

Kế hoạch thu hồi đất tại huyện Mê Linh được điều chỉnh cụ thể đối với từng nhóm đất để phục vụ các dự án phát triển:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 799,54 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 537,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 535,78 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 222,70 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 25,61 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 2,18 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11,37 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 25,67 ha. Trong đó:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 4,45 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,60 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3,81 ha (gồm đất giao thông DGT: 2,20 ha; đất thủy lợi DTL: 2,09 ha; đất giáo dục DGD: 1,00 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa DDT: 0,52 ha; đất thể dục thể thao DTT: 0,03 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 8,69 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 7,61 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,51 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt điều chỉnh như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 799,54 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 537,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 535,78 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 222,70 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 25,61 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 2,18 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 11,37 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 8,20 ha.
- Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích thực hiện
  • Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đất thực hiện đã được ghi nhận tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
  • Chỉ tiêu sau điều chỉnh cụ thể là: 180 dự án với tổng diện tích thực hiện là 1.327,77 ha.
  • Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý và hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4011/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2022  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MÊ LINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7921/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 20/10/2022;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh là: 03 dự án, tổng diện tích: 6,15 ha (danh mục kèm theo)

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu bổ sung KHSDĐ 2022 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

 

14.129,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.695,17

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.977,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.857,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.182,11

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

146,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,30

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

318,91

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6325,69

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

5,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

303,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

97,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.218,34

 

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.303,01

-

Đất thủy lợi

DTL

545,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

127,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,89

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

6,66

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

-

Đất chợ

DCH

28,83

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.131,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

462,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,44

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

799,54

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

537,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

535,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

222,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,67

 

Trong đó:

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,81

 

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,20

-

Đất thủy lợi

DTL

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,51

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

799,54

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

537,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

535,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

222,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,20

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố thành: 180 dự án, diện tích: 1.327,77 ha.

6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: VP, TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MÊ LINH
(Kèm theo Quyết định số 4011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 của UBND Thành phố)

TT

Danh mục công trình dự án

Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất)

Đơn vị, tổ chức đăng ký

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Đất trồng lúa

Thu hồi đất

Địa danh huyện

Địa danh xã

I

Dự án đăng ký bổ sung mới thực hiện trong năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cải tạo, mở rộng nghĩa trang thôn Khê Ngoại 1, 2 , 3, 4, xã Văn Khê

NTD

TTPT quỹ đất huyện Linh

0,8

0,8

0,8

huyện Mê Linh

xã Văn Khê

Vb số 4228/QHKT-HTKT+BSH ngày 29/9/2022 của sở QH Kiến trúc v/v vị trí tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây dựng trường học phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện đầu tư xây dựng tuyến đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô trên địa bàn huyện Mê Linh.

Dự án phục vụ GPMB đường Vành đai IV

2

Xây dựng trường Tiểu học Kim Hoa A và THCS Kim Hoa xã Kim Hoa, huyện Mê Linh

DGD

Ban QLDA ĐTXD Mê Linh

4,65

4,65

4,65

Huyện Mê Linh

Xã Kim Hoa

Vb số 4228/QHKT-HTKT+BSH ngày 29/9/2022 của sở QH Kiến trúc v/v vị trí tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây dựng trường học phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện đầu tư xây dựng tuyến đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô trên địa bàn huyện Mê Linh.

Dự án phục vụ GPMB đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô

3

Mở rộng trường tiểu học Văn Khê A

DGD

Ban QLDA ĐTXD Mê Linh

0,7

0,7

0,7

Huyện Mê Linh

xã Văn Khê

Vb số 4228/QHKT-HTKT+BSH ngày 29/9/2022 của sở QH Kiến trúc v/v vị trí tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây dựng trường học phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện đầu tư xây dựng tuyến đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô trên địa bàn huyên Mê Linh.

Dự án phục vụ GPMB đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 4011/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/10/2022
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/10/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sun...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký