Quyết định số 4022/QĐ-UBND ban hành các nội dung quan trọng về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện sửa đổi, bổ sung trực tiếp cho các quyết định đã ban hành trước đó bao gồm Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2653/QĐ-UBND (hoặc Quyết định số 2635/QĐ-UBND) ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín theo quyết định mới nhất:
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thực hiện trong năm 2022- Thực hiện điều chỉnh, bổ sung nội dung của 01 dự án đã được xác định tại Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố với quy mô diện tích là 118,70 ha.
- Bổ sung mới vào danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thường Tín thêm 06 dự án với tổng diện tích bổ sung là 17,24 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích quy định tại Điểm e, Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 và Quyết định số 2635/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 thành: 140 dự án với tổng quy mô diện tích đạt 461,54 ha.
Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ điều chỉnh của huyện Thường Tín là 13.012,94 ha (đạt tỷ lệ cơ cấu 100,00%), cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Có tổng diện tích là 7.494,48 ha, chiếm tỷ lệ cơ cấu 57,59%. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA): Diện tích là 4.263,01 ha, chiếm tỷ lệ 32,76% (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước - Mã: LUC chiếm diện tích là 4.263,61 ha, tương đương tỷ lệ 32,76%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Diện tích là 1.215,89 ha, chiếm tỷ lệ 9,34%.
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): Diện tích là 1.267,43 ha, chiếm tỷ lệ 9,74%.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Có tổng diện tích là 5.518,47 ha, chiếm tỷ lệ cơ cấu 42,41%. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): Diện tích là 2.510,95 ha, chiếm tỷ lệ 19,30%. Trong nhóm đất này, đất giao thông (Mã: DGT) chiếm 1.469,76 ha (tỷ lệ 11,29%) và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (Mã: NTD) chiếm 187,97 ha (tỷ lệ 1,44%).
- Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): Diện tích là 1.674,12 ha, chiếm tỷ lệ 12,87%.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Không ghi nhận diện tích phân bổ trong đợt điều chỉnh này.
Tổng diện tích đất thuộc diện thu hồi theo kế hoạch điều chỉnh năm 2022 là 362,64 ha, tập trung chủ yếu vào nhóm đất nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích thu hồi là 354,98 ha. Chi tiết các loại đất nông nghiệp bị thu hồi gồm:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA): Thu hồi 150,57 ha (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước - Mã: LUC chiếm 149,97 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Thu hồi 128,54 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): Thu hồi 66,08 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 374,36 ha. Chi tiết cơ cấu chuyển đổi mục đích sử dụng đất bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: LUA/PNN): 150,57 ha (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp - Mã: LUC/PNN là 149,97 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: HNK/PNN): 138,26 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: CLN/PNN): 9,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: NTS/PNN): 75,51 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: NKH/PNN): 0,03 ha.
- Đối với các chỉ tiêu về chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (Mã: PKO/OCT) không ghi nhận diện tích thay đổi trong đợt điều chỉnh này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Bảo lưu các nội dung khác: Tất cả các nội dung khác đã được quy định tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 và Quyết định số 2635/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố mà không nằm trong phạm vi điều chỉnh của quyết định này thì vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4022/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2022 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THƯỜNG TÍN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7920/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 20 tháng 10 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung; Kế hoạch sử dụng: đất năm 2022 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 như sau:
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín: 06 dự án, diện tích 17,24 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| I | Loại đất |
| 13.012,94 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.494,48 | 57,59 |
|
| Trong đó |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.263,01 | 32,76 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.263,61 | 32,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.215.89 | 9,34 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,43 | 9,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.518,47 | 42,41 |
|
| Trong đó |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.510.95 | 19.30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| + | Đất giao thông | DGT | 1.469,76 | 11,29 |
| + | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 187,97 | 1,44 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.674,12 | 12,87 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - |
4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 362,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354,98 |
|
| Trong đó |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 150,57 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 149.97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | LINK | 128,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 66,08 |
5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 374,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 150,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 149,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 138,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 75,51 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - |
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 và Quyết định số 2635/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 4022/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của UBND Thành phố)
| STT | Danh mục công trình, dự án | Mã loại đất | Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng kí | Diện tích (ha) | Trong đó | Địa điểm, vị trí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| Đất trồng lúa (ha) | Thu hồi đất (ha) | Cấp huyện | Cấp xã | |||||||
| Dự án điều chỉnh tại Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố | ||||||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn qua huyện Thường Tín) | DGT | UBND huyện | 118.70 | 76,90 | 118.70 | Thường Tín | Hiền Giang; Khánh Hà; Nhị Khê; Hòa Bình; Văn Bình; Duyên Thái; Ninh Sở; Vân Tảo; Hồng Vân | Nghị quyết số 56/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội | Điều chỉnh bổ sung diện tích đất thực hiện dự án, đất thu hồi và đất trồng lúa. |
| 2 | Đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư tại xã Văn Bình phục vụ bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường Vành đai 4 Vùng thủ đô. | ONT | UBND huyện | 4,95 | 4,95 | 4,95 | Thường Tín | Văn Bình | Văn bản số 4096/QHKT-HTKT+KHTH ngày 21/9/2022 của Sở Quy hoạch Kiến trúc; Văn bản số 3162/UBND-ĐT ngày 27/9 2022 của UBND Thành phố về việc chấp thuận địa điểm các khu đất phục vụ tái định và chỉnh trang nghĩa trang hiện trạng, xây dựng khu quy tập mộ để phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô trên địa bàn huyện Thường Tín; Thông báo số 501/TB-VP ngày 06/10/2022 của Văn phòng UBND Thành phố; Quyết định số 3283/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND Thành phố về việc ủy quyền, phê duyệt và giao nhiệm vụ triển khai thủ tục đầu tư. * UBND huyện Thường Tín chịu trách nhiệm về quy mô, diện tích và tổ chức triển khai thủ tục đầu tư các dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang, mở rộng nghĩa trang theo quy định hiện hành của pháp luật. |
|
| 3 | Đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư tại xã Khánh Hà phục vụ bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường Vành đai 4 Vùng thủ đô. | ONT | UBND huyện | 1,74 | 1,40 | 1,74 | Thường Tín | Khánh Hà |
| |
| 4 | Đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư tại xã Vân Tảo phục vụ bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường Vành đai 4 Vùng thủ đô. | ONT | UBND huyện | 4,90 | 4,90 | 4,90 | Thường Tín | Vân Tảo |
| |
| 5 | Đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư tại xã Hồng Vân phục vụ bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô. | ONT | UBND huyện | 1,56 | 0,95 | 1,56 | Thường Tín | Hồng Vân |
| |
| 6 | Chỉnh trang, mở rộng nghĩa trang hiện trạng tại xã Khánh Hà phục vụ bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô | NTD | UBND huyện | 0,39 | 0,25 | 0,25 | Thường Tín | Khánh Hà |
| |
| 7 | Chỉnh trang, mở rộng nghĩa trang hiện trạng tại xã Văn Bình phục vụ bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô | NTD | UBND huyện | 3,70 | 3,30 | 3,30 | Thường Tín | Văn Bình |
| |
| Tổng |
|
| 17,24 | 15,75 | 16,7 |
|
|
|
| |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 56/2022/QH15 về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 3602/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 3615/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 3 Quyết định 4003/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 4011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 2655/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 4682/QĐ-UB về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 huyện Củ Chi thành phố Hồ Chí Minh
- 7 Quyết định 4004/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 4321/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 4964/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 2649/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 56/2022/QH15 về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội do Quốc hội ban hành
- 11 Quyết định 3602/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 12 Quyết định 3615/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 13 Quyết định 4003/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 14 Quyết định 4011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 15 Quyết định 2655/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 16 Quyết định 4682/QĐ-UB về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 huyện Củ Chi thành phố Hồ Chí Minh
- 17 Quyết định 4004/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 18 Quyết định 4321/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 19 Quyết định 4964/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 20 Quyết định 2649/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội