Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 4041/QĐ-UBND năm 2016

Quyết định 4041/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, tiến hành giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2017, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Theo quyết định được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Gia Lộc là 11.402,62 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.293,25 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng lúa với 5.255,81 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 5.253,19 ha). Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 1.352,78 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 446,81 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 156,60 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chiếm 81,25 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.109,37 ha. Nhóm đất này bao gồm nhiều loại đất phục vụ phát triển hạ tầng và dân sinh, cụ thể: Đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 2.054,97 ha (trong đó đất giao thông là 1.356,12 ha, đất thủy lợi là 537,87 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 91,69 ha); đất ở tại nông thôn là 1.202,18 ha; đất ở tại đô thị là 84,81 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 402,14 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 122,04 ha; đất cụm công nghiệp là 51,10 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 62,52 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Ghi nhận không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Gia Lộc, bao gồm thị trấn Gia Lộc và 22 xã: Liên Hồng, Gia Tân, Gia Xuyên, Hồng Hưng, Lê Lợi, Gia Khánh, Gia Hòa, Quang Minh, Nhật Tân, Đức Xương, Trùng Khánh, Phương Hưng, Hoàng Diệu, Yết Kiêu, Phạm Trấn, Tân Tiến, Thống Kênh, Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Gia Lương, Thống Nhất.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2017, huyện Gia Lộc dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 224,92 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 220,56 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 3.76 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 0,30 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,30 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 17,27 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (15,57 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,20 ha), đất ở tại nông thôn (0,29 ha), đất phi nông nghiệp khác (0,15 ha) và đất sinh hoạt cộng đồng (0,06 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được xác định rõ ràng nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 254,09 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 244,98 ha. Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 5,93 ha; đất trồng cây lâu năm là 2,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 0,45 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 34,00 ha. Cụ thể gồm: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (13,00 ha); đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (10,00 ha); đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (8,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác (3,00 ha).
  • Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 19,42 ha. Trong đó, đáng chú ý là việc chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với diện tích 10,20 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.

Hồ sơ chi tiết của Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lộc được xác lập dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất do Công ty TNHH đầu tư phát triển và dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam lập, đã được UBND huyện Gia Lộc ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký xác nhận ngày 15/12/2016.

4. Quy định về tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự và thẩm quyền. Đồng thời, thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4041/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN GIA LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1418/TT-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)=(4)
+...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

11.402,62

926,51

350,57

505,51

541,98

644,29

1

Đất nông nghiệp

7.293,25

498,58

238,70

289,14

377,36

429,85

1.1

Đất trồng lúa

5.255,81

230,19

176,67

209,52

280,55

271,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.253,19

230,19

176,67

209,52

280,55

268,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

81,25

0,50

1,48

12,60

 

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

446,81

15,73

23,21

5,89

39,18

36,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.352,78

112,10

37,34

61,12

57,64

104,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

156,60

140,05

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

4.109,37

427,93

111,87

216,38

164,62

214,44

2.1

Đất quốc phòng

4,81

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

1,02

 

 

 

0,06

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

51,10

 

 

25,17

14,05

 

2.4

Đất thương mại dịch vụ

19,51

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,52

 

8,60

8,10

3,88

3,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.054,97

241,23

50,73

86,78

84,33

109,40

 

Đất giao thông

1.356,12

138,05

26,11

51,34

53,57

79,18

 

Đất thủy lợi

537,87

63,19

15,12

25,45

25,08

26,89

 

Đất công trình năng lượng

3,50

0,05

1,74

0,06

0,06

0,08

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,73

0,03

0,02

0,04

0,01

0,15

 

Đất cơ sở văn hóa

6,93

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

14,66

6,17

0,22

2,49

0,49

0,32

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,69

31,88

5,81

2,58

2,87

1,56

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

36,03

1,85

1,72

1,52

1,86

1,10

 

Đất chợ

7,42

0,00

0,00

3,30

0,39

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,22

0,60

0,37

0,17

0,40

5,26

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.202,18

146,33

38,14

78,40

49,28

54,11

2.10

Đất ở tại đô thị

84,81

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,17

0,25

0,88

0,45

0,48

0,33

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,23

0,10

0,61

 

0,36

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

25,24

2,51

0,64

0,74

0,87

1,45

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

122,04

7,66

5,48

3,70

6,99

5,56

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,95

 

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,58

0,68

0,53

0,11

0,61

0,76

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,59

0,09

0,40

1,16

0,04

0,50

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

402,14

28,16

4,17

9,26

3,09

33,16

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,48

0,33

1,33

1,62

0,18

0,62

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

1,38

 

 

0,72

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

462,60

390,36

398,06

363,46

554,25

300,92

1

Đất nông nghiệp

321,74

277,57

270,38

252,94

384,48

178,15

1.1

Đất trồng lúa

260,45

222,76

212,56

201,47

304,33

93,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

260,45

222,76

212,56

201,47

304,33

93,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,63

0,25

8,08

8,50

3,05

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,57

15,72

5,17

3,00

10,13

18,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,08

38,83

44,57

37,96

66,63

64,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2,00

0,34

 

2

Đất phi nông nghiệp

140,86

112,79

127,68

110,52

169,78

122,77

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

0,05

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,20

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,39

0,12

2,44

 

 

2,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

90,07

59,56

72,55

52,14

82,56

45,80

 

Đất giao thông

63,67

43,98

47,87

34,95

49,77

26,22

 

Đất thủy lợi

22,56

12,71

21,64

13,80

28,27

16,25

 

Đất công trình năng lượng

0,01

0,02

0,04

0,01

0,01

0,03

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,04

 

Đất cơ sở văn hóa

0,18

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0,16

0,15

0,11

0,15

0,25

0,25

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,26

1,18

1,79

2,13

1,84

1,21

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,03

1,51

0,70

0,97

2,40

1,80

 

Đất chợ

0,19

0,00

0,37

0,10

0,00

0,00

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,81

0,86

0,57

0,53

0,26

2.9

Đất ở tại nông thôn

37,01

43,75

42,77

42,09

56,92

35,39

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,54

0,82

0,34

0,80

0,86

0,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

 

0,27

 

 

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

2,43

0,01

1,31

1,41

0,75

0,83

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,30

3,07

6,39

7,29

4,90

2,18

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,34

0,56

0,04

0,85

0,73

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,23

0,12

0,30

0,10

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

3,79

3,95

 

5,70

22,30

35,09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,13

 

0,18

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích tự nhiên

218,67

751,67

461,77

561,02

268,40

608,50

1

Đất nông nghiệp

129,58

475,18

292,55

384,69

183,33

390,27

1.1

Đất trồng lúa

111,89

349,76

223,67

266,93

111,49

311,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

111,89

349,76

223,67

266,93

111,49

311,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,95

0,33

0,00

1,30

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,14

31,81

16,80

18,39

31,67

27,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,53

92,67

49,75

99,36

38,87

45,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

2,00

 

 

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

89,09

276,49

169,22

176,33

85,07

218,23

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

11,88

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại dịch vụ

 

10,22

 

 

 

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,45

11,15

0,26

0,24

0,27

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

58,73

145,82

67,37

64,44

42,83

92,18

 

Đất giao thông

45,77

98,38

39,30

40,80

27,47

57,98

 

Đất thủy lợi

8,89

41,64

23,26

19,90

13,37

29,75

 

Đất công trình năng lượng

0,02

0,76

0,01

0,01

0,01

0,02

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0,07

0,33

0,15

0,19

0,11

0,15

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,14

2,36

2,28

2,52

1,33

2,27

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,75

2,27

1,89

0,98

0,51

1,72

 

Đất chợ

0,08

0,06

0,44

0,00

0,00

0,27

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

2,13

0,54

0,25

0,28

0,61

2.9

Đất ở tại nông thôn

24,65

68,68

48,40

70,60

30,31

48,87

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,39

0,94

0,54

0,25

0,52

0,61

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,33

0,04

 

0,06

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,15

3,08

1,35

2,24

0,23

0,23

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,78

11,01

5,64

5,07

2,63

4,30

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

0,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,47

0,83

0,46

0,50

0,31

0,51

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,98

1,28

0,28

0,28

0,33

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

 

8,66

43,19

32,11

7,39

68,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

1,06

0,20

0,29

 

0,84

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

Tổng diện tích tự nhiên

504,96

556,76

520,99

350,23

612,84

548,33

1

Đất nông nghiệp

331,40

359,80

343,45

235,53

409,35

239,24

1.1

Đất trồng lúa

271,96

252,49

239,92

136,00

319,82

197,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

271,96

252,49

239,92

136,00

319,82

197,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,54

14,95

1,71

0,01

1,35

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,13

4,01

18,45

56,10

10,54

9,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

33,77

85,14

83,37

43,42

77,63

32,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,00

3,21

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

173,56

196,96

177,53

114,69

203,49

309,09

2.1

Đất quốc phòng

2,50

 

 

 

 

2,31

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

0,91

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

7,34

0,10

1,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

3,21

6,86

 

0,05

9,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

115,88

82,20

67,52

45,35

107,35

190,16

 

Đất giao thông

88,05

47,21

41,96

30,48

78,71

145,31

 

Đất thủy lợi

23,30

28,15

19,65

10,93

22,96

25,12

 

Đất công trình năng lượng

 

0,11

0,06

0,01

0,01

0,36

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,08

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

0,10

6,65

 

Đất cơ sở y tế

0,52

0,09

0,25

0,09

0,17

1,77

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,63

4,11

4,29

1,95

2,96

7,77

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,04

2,35

1,28

1,85

2,28

1,66

 

Đất chợ

0,34

0,14

 

0,02

0,15

1,44

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

0,45

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

0,40

0,35

0,20

0,40

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

45,52

65,30

60,65

43,76

71,25

0,00

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

84,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,79

0,55

0,26

0,62

0,50

3,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,25

0,15

0,01

0,03

0,00

2,92

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,90

0,38

1,63

0,99

0,79

0,31

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,37

4,60

4,82

3,06

5,86

9,38

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,33

0,79

0,56

0,46

1,41

1,70

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,40

0,26

0,80

0,60

0,42

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

 

38,85

27,27

12,07

13,59

1,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,07

0,12

7,36

 

1,14

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

0,66

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(4)=(5)
+...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

224,92

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

1.1

Đất trồng lúa

220,56

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

220,56

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,76

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

17,27

5,61

0,27

0,22

0,34

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

15,57

5,61

0,27

0,22

0,34

0,50

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,29

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,20

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,06

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,99

0,71

1,50

1,57

3,27

1,90

1.1

Đất trồng lúa

1,91

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,91

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,10

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,40

 

 

 

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

0,04

 

0,02

 

0,13

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

0,04

 

0,02

 

0,13

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

13,77

0,78

2,80

1,74

2,37

13,86

1.1

Đất trồng lúa

13,42

0,68

2,80

1,74

2,29

13,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,42

0,68

2,80

1,74

2,29

13,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

0,10

 

 

0,08

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,66

 

0,44

0,44

 

0,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

0,56

 

0,44

0,44

 

0,56

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

0,34

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

0,03

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

27,67

2,67

6,72

3,69

1,73

51,29

1.1

Đất trồng lúa

26,56

2,34

5,71

3,49

1,73

50,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,56

2,34

5,71

3,49

1,73

50,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,30

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

0,20

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,11

0,03

1,01

 

 

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

1,82

0,19

0,70

 

0,18

4,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

1,29

0,19

0,15

 

0,18

4,63

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,19

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

 

0,55

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

0,15

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(4)= (+5) +...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

254,09

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

1.1

Đất trồng lúa

244,98

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

244,98

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

 

 

 

 

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

2,73

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,93

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,00

 

 

 

5,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

8,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,00

 

 

 

5,00

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

3,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi nội bộ đất phí nông nghiệp

19,42

5,61

0,27

0,75

0,34

0,50

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

10,20

5,00

 

 

 

 

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,28

 

 

0,45

 

 

3.3

Đất giao thông chuyển đất thủy lợi

0,15

 

 

 

 

 

3.4

Đất giao thông chuyển đất đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,09

 

0,09

 

 

 

3.5

Đất giao thông chuyển đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

 

 

 

 

0,30

3.6

Đất giao thông chuyển đất cơ sở thể dục thể thao

0,14

 

0,07

0,07

 

 

3.7

Đất giao thông chuyển đất cơ sở văn hóa

0,36

 

 

 

 

 

3.8

Đất giao thông chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

 

 

 

 

 

3.9

Đất giao thông chuyển đất nghĩa trang nghĩa địa

0,21

0,21

 

 

 

 

3.10

Đất giao thông chuyển đất quốc phòng

0,20

 

 

 

 

 

3.11

Đất giao thông chuyển đất cụm công nghiệp

0,06

 

 

0,06

 

 

3.12

Đất thủy lợi chuyển đất cụm công nghiệp

0,04

 

 

0,04

 

 

3.13

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

 

 

 

 

 

3.14

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,67

 

 

0,08

 

 

3.15

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở giáo dục

0,06

 

0,06

 

 

 

3.16

Đất thủy lợi chuyển đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

 

 

 

 

0,20

3.17

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

3,10

0,26

 

 

0,34

 

3.18

Đất thủy lợi chuyển đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,14

0,14

 

 

 

 

3.19

Đất thủy lợi chuyển đất thể thao

0,10

 

0,05

0,05

 

 

3.20

Đất thủy lợi chuyển đất văn hóa

0,24

 

 

 

 

 

3.21

Đất thủy lợi chuyển đất quốc phòng

0,06

 

 

 

 

 

3.22

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất quốc phòng

0,05

 

 

 

 

 

3.23

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0,11

 

 

 

 

 

3.24

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển đất quốc phòng

0,10

 

 

 

 

 

3.25

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất thể thao

0,03

 

 

 

 

 

3.26

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất quốc phòng

0,03

 

 

 

 

 

3.27

Đất ở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

 

 

 

 

 

3.28

Đất ở chuyển sang đất quốc phòng

0,19

 

 

 

 

 

3.29

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở giáo dục

0,55

 

 

 

 

 

3.30

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở y tế

0,31

 

 

 

 

 

3.31

Đất phi nông nghiệp khác chuyển đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,38

0,71

2,05

1,57

3,27

3,90

1.1

Đất trồng lúa

2,10

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,10

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

0,06

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,10

0,16

 

 

1,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,28

0,40

0,33

 

 

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

6,00

9,00

 

 

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

5,00

3,00

 

 

1.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

1,00

4,00

 

 

1.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

2,00

 

 

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,04

 

0,05

 

0,13

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

 

0,02

 

0,13

 

3.2

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

0,03

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống
Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,77

6,18

2,80

1,74

2,37

13,86

1.1

Đất trồng lúa

13,42

6,08

2,80

1,74

2,29

13,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,42

6,08

2,80

1,74

2,29

13,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

0,10

 

 

0,08

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

2,00

 

 

5,00

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

2,00

 

 

5,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,66

0,60

0,44

0,44

 

0,97

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

 

0,44

0,44

 

0,38

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

0,36

 

 

 

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

0,04

3.4

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

0,24

 

 

 

 

3.5

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

0,56

 

 

 

 

0,52

3.6

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất thể thao

 

 

 

 

 

0,03

3.7

Đất ở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

27,67

4,15

8,43

3,69

1,83

59,81

1.1

Đất trồng lúa

26,56

3,11

6,13

3,49

1,83

59,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,56

3,11

6,13

3,49

1,83

59,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,32

0,07

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

0,42

0,20

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,11

0,72

1,81

 

 

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

 

3,00

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

3,00

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,00

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

3,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

1,82

0,19

0,70

 

0,18

5,73

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,19

 

 

0,18

3,36

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

0,47

3.3

Đất giao thông chuyển đất thủy lợi

 

 

0,15

 

 

 

3.4

Đất giao thông chuyển đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

0,36

3.5

Đất giao thông chuyển đất thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

0,10

3.6

Đất giao thông chuyển đất quốc phòng

0,11

 

 

 

 

0,09

3.7

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

0,06

3.8

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

0,32

3.9

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

0,90

 

 

 

 

0,52

3.10

Đất thủy lợi chuyển đất văn hóa

 

 

 

 

 

0,24

3.11

Đất thủy lợi chuyển đất quốc phòng

 

 

 

 

 

0,06

3.12

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất quốc phòng

0,05

 

 

 

 

 

3.13

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0,11

 

 

 

 

 

3.14

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất quốc phòng

0,10

 

 

 

 

 

3.15

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất quốc phòng

0,03

 

 

 

 

 

3.16

Đất ở chuyển sang đất quốc phòng

0,19

 

 

 

 

 

3.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở giáo dục

 

 

0,55

 

 

 

3.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở y tế

0,31

 

 

 

 

 

3.19

Đất phi nông nghiệp khác chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

0,15

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lộc theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư phát triển và dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam lập, UBND huyện Gia Lộc ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn 15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Cương

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4041/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 4041/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Anh Cương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4041/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký