Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của kế hoạch này:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Đồng Xoài là 16.732,11 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 13.577,97 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 13.306,41 ha; đất nông nghiệp khác là 101,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 90,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 42,92 ha; đất trồng lúa là 36,96 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.154,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (1.260,30 ha), đất ở tại đô thị (453,19 ha), đất khu công nghiệp (305,43 ha), đất ở tại nông thôn (259,22 ha), đất sông ngòi, kênh rạch, suối (244,17 ha), đất quốc phòng (109,87 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (99,19 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64,13 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (52,11 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (46,46 ha), đất khu vui chơi, giải trí công cộng (45,62 ha), đất thương mại, dịch vụ (42,34 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (40,11 ha), đất an ninh (32,56 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (24,69 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Trong năm 2017, thị xã Đồng Xoài không còn diện tích đất chưa sử dụng.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 3.620,53 ha.

Diện tích tự nhiên được phân bổ chi tiết theo các đơn vị hành chính trực thuộc:

  • Phường Tân Phú: 962,61 ha.
  • Phường Tân Thiện: 357,03 ha.
  • Phường Tân Đồng: 781,46 ha.
  • Phường Tân Xuân: 998,09 ha.
  • Phường Tân Bình: 521,34 ha.
  • Xã Tiến Hưng: 4.971,70 ha.
  • Xã Tiến Thành: 2.561,13 ha.
  • Xã Tân Thành: 5.578,77 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 195,84 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: 151,91 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm chiếm 149,96 ha, đất trồng lúa chiếm 1,17 ha, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 0,78 ha).
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: 43,93 ha (bao gồm đất phát triển hạ tầng 16,98 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 13,45 ha, đất ở tại đô thị 10,80 ha, đất thương mại, dịch vụ 1,37 ha, đất phi nông nghiệp khác 0,94 ha, đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,31 ha, đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 0,08 ha).

Diện tích đất thu hồi tập trung nhiều nhất tại Phường Tân Bình (58,86 ha), Xã Tiến Hưng (37,92 ha), Phường Tân Phú (33,68 ha), Xã Tiến Thành (31,45 ha), Xã Tân Thành (19,62 ha), Phường Tân Thiện (12,50 ha), Phường Tân Đồng (1,82 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển đô thị bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 234,69 ha. Trong đó, chuyển đổi chủ yếu từ đất trồng cây lâu năm (227,77 ha), đất trồng cây hàng năm khác (5,75 ha), và đất trồng lúa (1,17 ha). Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Xã Tiến Hưng (66,68 ha), Phường Tân Bình (53,12 ha), Xã Tiến Thành (37,95 ha), Xã Tân Thành (27,93 ha), Phường Tân Thiện (20,08 ha), Phường Tân Phú (16,97 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 4,83 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (toàn bộ diện tích này được thực hiện tại Phường Tân Bình).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,58 ha (tập trung tại Xã Tiến Hưng với 10,77 ha và Xã Tiến Thành với 0,81 ha).
4. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thị xã Đồng Xoài

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, UBND thị xã Đồng Xoài có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1027/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 28 tháng 04 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 302/TTr-STNMT ngày 21/4/2017 và của UBND thị xã Đồng Xoài tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 19/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

16.732,11

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

4.971,70

2.561,13

5.578,77

1

Đất nông nghiệp

13.577,97

352,46

229,40

615,37

812,69

258,18

4.314,04

2.168,45

4.827,38

1.1

Đất trồng lúa

36,96

0,86

 

 

14,50

 

3,20

12,40

6,00

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

42,92

1,36700

3,86

0,19

24,50

 

2,86

1,76

8,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.306,41

349,22

217,65

610,90

758,35

254,95

4.289,65

2.122,29

4.703,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

90,35

1,02

7,89

4,28

15,34

3,22

18,33

32,00

8,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

101,33

 

 

 

 

 

 

 

101,33

2

Đất phi nông nghiệp

3.154,14

610,15

127,63

166,08

185,40

263,17

657,65

392,67

751,39

2.1

Đất quốc phòng

109,87

10,59

 

3,36

4,40

0,22

30,00

44,02

17,28

2.2

Đất an ninh

32,56

23,36

5,29

3,71

0,20

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

305,43

 

 

 

 

 

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

42,34

12,60

1,21

1,53

5,99

6,57

13,20

0,22

1,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,13

5,41

0,97

8,51

4,08

 

29,87

5,52

9,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.260,30

207,51

51,18

70,00

62,84

116,61

207,98

137,02

407,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,69

 

 

 

3,82

 

20,87

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

259,22

 

 

 

 

 

98,57

77,55

83,10

2.10

Đất ở tại đô thị

453,19

170,47

55,80

49,14

66,41

111,37

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,11

32,08

0,72

5,20

0,26

7,57

0,36

1,76

4,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,24

6,53

 

0,16

 

2,29

 

0,26

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

8,60

 

 

2,78

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

46,46

 

 

 

4,50

 

20,67

0,61

20,68

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,11

 

 

 

 

 

34,91

 

5,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,88

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,49

1,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

45,62

11,01

0,16

 

 

15,00

0,87

2,73

15,85

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,17

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

 

 

 

 

 

7,22

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

51,03

34,87

2,08

0,18

0,72

1,19

1,99

10,00

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

3.620,53

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích thu hồi

195,84

33,68

12,50

1,82

 

58,86

37,92

31,45

19,62

1

Đất nông nghiệp

151,91

13,47

11,91

1,65

 

49,12

24,95

31,19

19,62

1.1

Đất trồng lúa

1,17

 

 

 

 

1,17

 

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,78

0,48

0,30

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

149,96

12,99

11,61

1,65

 

47,95

24,95

31,19

19,62

2

Đất phi nông nghiệp

43,93

20,21

0,59

0,17

 

9,74

12,96

2,06

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,37

1,37

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

13,45

0,48

 

 

 

 

12,96

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

16,98

15,00

 

 

 

1,98

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

10,80

2,26

0,59

0,17

 

7,52

 

0,26

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

0,31

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

0,94

0,70

 

 

 

0,24

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

234,69

16,97

20,08

7,55

4,40

53,12

66,68

37,95

27,93

1.1

Đất trồng lúa

1,17

 

 

 

 

1,17

 

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,75

0,82

0,60

0,88

0,88

0,69

0,88

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

227,77

16,15

19,48

6,67

3,52

51,26

65,80

37,45

27,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,83

 

 

 

 

4,83

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,83

 

 

 

 

4,83

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

11,58

 

 

 

 

 

10,77

0,81

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Năm 2017, thị xã Đồng Xoài không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài được phê duyệt, UBND thị xã Đồng Xoài có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT(HH194).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1027/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 1027/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1027/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký