Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của kế hoạch này:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Đồng Xoài là 16.732,11 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 13.577,97 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 13.306,41 ha; đất nông nghiệp khác là 101,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 90,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 42,92 ha; đất trồng lúa là 36,96 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.154,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (1.260,30 ha), đất ở tại đô thị (453,19 ha), đất khu công nghiệp (305,43 ha), đất ở tại nông thôn (259,22 ha), đất sông ngòi, kênh rạch, suối (244,17 ha), đất quốc phòng (109,87 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (99,19 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64,13 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (52,11 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (46,46 ha), đất khu vui chơi, giải trí công cộng (45,62 ha), đất thương mại, dịch vụ (42,34 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (40,11 ha), đất an ninh (32,56 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (24,69 ha).
- Đất chưa sử dụng: Trong năm 2017, thị xã Đồng Xoài không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 3.620,53 ha.
Diện tích tự nhiên được phân bổ chi tiết theo các đơn vị hành chính trực thuộc:
- Phường Tân Phú: 962,61 ha.
- Phường Tân Thiện: 357,03 ha.
- Phường Tân Đồng: 781,46 ha.
- Phường Tân Xuân: 998,09 ha.
- Phường Tân Bình: 521,34 ha.
- Xã Tiến Hưng: 4.971,70 ha.
- Xã Tiến Thành: 2.561,13 ha.
- Xã Tân Thành: 5.578,77 ha.
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 195,84 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 151,91 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm chiếm 149,96 ha, đất trồng lúa chiếm 1,17 ha, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 0,78 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 43,93 ha (bao gồm đất phát triển hạ tầng 16,98 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 13,45 ha, đất ở tại đô thị 10,80 ha, đất thương mại, dịch vụ 1,37 ha, đất phi nông nghiệp khác 0,94 ha, đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,31 ha, đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 0,08 ha).
Diện tích đất thu hồi tập trung nhiều nhất tại Phường Tân Bình (58,86 ha), Xã Tiến Hưng (37,92 ha), Phường Tân Phú (33,68 ha), Xã Tiến Thành (31,45 ha), Xã Tân Thành (19,62 ha), Phường Tân Thiện (12,50 ha), Phường Tân Đồng (1,82 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển đô thị bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 234,69 ha. Trong đó, chuyển đổi chủ yếu từ đất trồng cây lâu năm (227,77 ha), đất trồng cây hàng năm khác (5,75 ha), và đất trồng lúa (1,17 ha). Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Xã Tiến Hưng (66,68 ha), Phường Tân Bình (53,12 ha), Xã Tiến Thành (37,95 ha), Xã Tân Thành (27,93 ha), Phường Tân Thiện (20,08 ha), Phường Tân Phú (16,97 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 4,83 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (toàn bộ diện tích này được thực hiện tại Phường Tân Bình).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,58 ha (tập trung tại Xã Tiến Hưng với 10,77 ha và Xã Tiến Thành với 0,81 ha).
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, UBND thị xã Đồng Xoài có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1027/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 28 tháng 04 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 302/TTr-STNMT ngày 21/4/2017 và của UBND thị xã Đồng Xoài tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 19/4/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng điện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| P.Tân Phú | P.Tân Thiện | P.Tân Đồng | P.Tân Xuân | P.Tân Bình | Xã Tiến Hưng | Xã Tiến Thành | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 16.732,11 | 962,61 | 357,03 | 781,46 | 998,09 | 521,34 | 4.971,70 | 2.561,13 | 5.578,77 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.577,97 | 352,46 | 229,40 | 615,37 | 812,69 | 258,18 | 4.314,04 | 2.168,45 | 4.827,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36,96 | 0,86 |
|
| 14,50 |
| 3,20 | 12,40 | 6,00 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 42,92 | 1,36700 | 3,86 | 0,19 | 24,50 |
| 2,86 | 1,76 | 8,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 13.306,41 | 349,22 | 217,65 | 610,90 | 758,35 | 254,95 | 4.289,65 | 2.122,29 | 4.703,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 90,35 | 1,02 | 7,89 | 4,28 | 15,34 | 3,22 | 18,33 | 32,00 | 8,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 101,33 |
|
|
|
|
|
|
| 101,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.154,14 | 610,15 | 127,63 | 166,08 | 185,40 | 263,17 | 657,65 | 392,67 | 751,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 109,87 | 10,59 |
| 3,36 | 4,40 | 0,22 | 30,00 | 44,02 | 17,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | 32,56 | 23,36 | 5,29 | 3,71 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 305,43 |
|
|
|
|
| 147,71 | 77,78 | 79,94 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 42,34 | 12,60 | 1,21 | 1,53 | 5,99 | 6,57 | 13,20 | 0,22 | 1,02 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 64,13 | 5,41 | 0,97 | 8,51 | 4,08 |
| 29,87 | 5,52 | 9,77 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.260,30 | 207,51 | 51,18 | 70,00 | 62,84 | 116,61 | 207,98 | 137,02 | 407,16 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 24,69 |
|
|
| 3,82 |
| 20,87 |
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 259,22 |
|
|
|
|
| 98,57 | 77,55 | 83,10 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 453,19 | 170,47 | 55,80 | 49,14 | 66,41 | 111,37 |
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 52,11 | 32,08 | 0,72 | 5,20 | 0,26 | 7,57 | 0,36 | 1,76 | 4,17 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 9,24 | 6,53 |
| 0,16 |
| 2,29 |
| 0,26 |
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 8,60 |
|
| 2,78 | 0,28 | 0,12 | 3,77 | 0,74 | 0,91 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 46,46 |
|
|
| 4,50 |
| 20,67 | 0,61 | 20,68 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 40,11 |
|
|
|
|
| 34,91 |
| 5,20 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,88 | 0,30 | 0,68 | 0,85 | 0,72 | 0,50 | 0,94 | 0,49 | 1,40 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 45,62 | 11,01 | 0,16 |
|
| 15,00 | 0,87 | 2,73 | 15,85 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 244,17 | 3,45 | 9,53 | 20,67 | 31,18 | 1,73 | 45,94 | 26,76 | 104,91 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 99,19 | 91,97 |
|
|
|
|
| 7,22 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 51,03 | 34,87 | 2,08 | 0,18 | 0,72 | 1,19 | 1,99 | 10,00 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 3.620,53 | 962,61 | 357,03 | 781,46 | 998,09 | 521,34 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng điện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| P.Tân Phú | P.Tân Thiện | P.Tân Đồng | P.Tân Xuân | P.Tân Bình | Xã Tiến Hưng | Xã Tiến Thành | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Tổng diện tích thu hồi | 195,84 | 33,68 | 12,50 | 1,82 |
| 58,86 | 37,92 | 31,45 | 19,62 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 151,91 | 13,47 | 11,91 | 1,65 |
| 49,12 | 24,95 | 31,19 | 19,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,17 |
|
|
|
| 1,17 |
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,78 | 0,48 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 149,96 | 12,99 | 11,61 | 1,65 |
| 47,95 | 24,95 | 31,19 | 19,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 43,93 | 20,21 | 0,59 | 0,17 |
| 9,74 | 12,96 | 2,06 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,37 | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13,45 | 0,48 |
|
|
|
| 12,96 |
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 16,98 | 15,00 |
|
|
| 1,98 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 10,80 | 2,26 | 0,59 | 0,17 |
| 7,52 |
| 0,26 |
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,31 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,94 | 0,70 |
|
|
| 0,24 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Tổng điện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| P.Tân Phú | P.Tân Thiện | P.Tân Đồng | P.Tân Xuân | P.Tân Bình | Xã Tiến Hưng | Xã Tiến Thành | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 234,69 | 16,97 | 20,08 | 7,55 | 4,40 | 53,12 | 66,68 | 37,95 | 27,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,17 |
|
|
|
| 1,17 |
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,75 | 0,82 | 0,60 | 0,88 | 0,88 | 0,69 | 0,88 | 0,50 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 227,77 | 16,15 | 19,48 | 6,67 | 3,52 | 51,26 | 65,80 | 37,45 | 27,43 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4,83 |
|
|
|
| 4,83 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 4,83 |
|
|
|
| 4,83 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 11,58 |
|
|
|
|
| 10,77 | 0,81 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, thị xã Đồng Xoài không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài được phê duyệt, UBND thị xã Đồng Xoài có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 6 Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 4040/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 8 Quyết định 4041/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 9 Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn
- 10 Quyết định 480/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 9 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 10 Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 11 Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 13 Quyết định 4040/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 14 Quyết định 4041/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 15 Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn
- 16 Quyết định 480/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước