Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 4042/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước về đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2017.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thanh Miện được phân bổ trong năm 2017 là 12.345,49 ha, được cơ cấu cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 8.300,30 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần chủ yếu với 6.562,40 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 601,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 903,87 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 219,59 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 13,28 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ diện tích là 4.045,19 ha. Trong nhóm này, đất phát triển hạ tầng chiếm tỷ trọng cao nhất với 2.126,68 ha (bao gồm đất giao thông: 1.285,63 ha; đất thủy lợi: 712,71 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 64,49 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 38,48 ha). Đất ở tại nông thôn chiếm 948,55 ha; đất ở tại đô thị chiếm 91,35 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chiếm 138,05 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 83,96 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 51,16 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào quy hoạch sử dụng cho các mục đích khác nhau.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thanh Miện được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 192,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm đa số với 181,51 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 5,02 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 4,17 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 2,27 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,05 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng với 12,76 ha (trong đó đất giao thông là 6,91 ha và đất thủy lợi là 5,40 ha); đất sinh hoạt cộng đồng thu hồi 0,23 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,06 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và tái cơ cấu ngành nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 216,17 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 199,68 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 7,92 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 5,67 ha; đất trồng cây lâu năm là 2,90 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 34,59 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản chiếm 29,09 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác chiếm 5,50 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,58 ha (bao gồm việc chuyển đổi từ đất giao thông, đất thủy lợi, đất công trình năng lượng và đất trụ sở cơ quan cũ sang đất ở tại nông thôn và đô thị).
  • Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 9,23 ha (chủ yếu phục vụ cho việc chuyển đổi đất giao thông, thủy lợi sang đất cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh và đất thương mại dịch vụ).
- Hồ sơ và tài liệu đính kèm kế hoạch

Nội dung chi tiết của Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện được thể hiện toàn diện trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017. Các tài liệu này do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, được Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện ký xác nhận ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký duyệt ngày 19/12/2016.

- Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ trình tự và thẩm quyền pháp luật. Đồng thời, thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4042/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THANH MIỆN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1432/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4)+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.345,49

614,56

499,36

507,85

971,51

1

Đất nông nghiệp

8.300,30

289,31

341,39

367,84

715,76

1.1

Đất trồng lúa

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

219,59

 

2,86

133,92

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

601,16

8,75

13,68

20,09

35,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

903,87

26,44

30,35

75,40

18,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

13,28

 

0,27

0,10

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

4.045,19

325,25

157,97

140,01

255,75

2.1

Đất quốc phòng

13,31

5,32

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,82

 

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

83,96

 

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,96

1,91

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,16

4,70

3,23

 

0,63

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.126,68

162,62

90,06

69,46

127,64

 

Đất giao thông

1.285,63

93,14

64,12

47,42

87,73

 

Đất thủy lợi

712,71

48,13

19,57

17,41

33,14

 

Đất công trình năng lượng

3,79

0,88

0,16

0,17

0,09

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,23

 

0,02

0,04

 

Đất cơ sở văn hóa

5,32

3,69

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

6,76

2,46

0,07

0,19

0,24

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,49

9,15

2,96

2,15

3,25

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

38,48

2,36

2,98

1,91

2,46

 

Đất chợ

7,77

2,59

0,19

0,18

0,22

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

3,21

0,30

0,63

0,50

 

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

4,81

0,14

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,04

0,58

0,95

0,59

0,61

2.10

Đất ở tại đô thị

91,35

91,35

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

948,55

 

46,16

37,84

70,76

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,20

6,70

0,82

0,46

1,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,40

0,42

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

21,76

0,93

1,88

1,49

1,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

138,05

8,84

5,52

7,69

9,50

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,99

0,42

0,11

0,48

0,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,57

7,57

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,90

0,45

0,36

0,26

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

331,26

22,03

7,79

7,13

28,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

166,23

10,97

0,46

14,11

14,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0

 

 

 

 

 

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

578,22

914,34

750,31

690,15

762,97

1

Đất nông nghiệp

371,09

639,80

542,21

480,75

525,63

1.1

Đất trồng lúa

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,23

0,01

0,74

8,07

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,11

20,34

37,36

20,25

38,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,95

23,14

42,77

45,95

86,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

5,68

 

4,07

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

207,13

274,54

208,10

209,40

237,34

2.1

Đất quốc phòng

 

0,96

-

-

-

2.2

Đất an ninh

 

0,06

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,60

 

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

0,06

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,62

2,54

0,24

1,68

0,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng

92,68

183,90

114,58

132,59

138,00

 

Đất giao thông

59,61

84,93

65,54

80,02

80,85

 

Đất thủy lợi

24,60

91,01

44,90

42,17

52,66

 

Đất công trình năng lượng

0,19

0,07

0,02

0,16

0,39

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,07

0,03

0,03

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0,17

0,28

0,35

0,12

0,21

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,29

5,03

2,19

5,79

2,14

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,50

2,27

0,66

4,13

1,45

 

Đất chợ

1,26

0,24

0,52

0,13

0,28

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

0,38

 

 

0,75

0,51

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,76

1,07

1,18

0,53

0,91

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

58,55

61,62

62,60

50,29

60,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,97

0,98

0,63

0,42

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

1,43

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,36

0,99

1,00

1,00

2,45

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,07

9,57

6,32

7,72

8,73

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,43

0,44

0,53

0,63

0,88

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,30

0,27

 

0,32

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

6,13

20,61

2,82

22,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,24

4,60

 

10,44

1,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

922,63

925,46

345,19

868,98

595,20

1

Đất nông nghiệp

639,38

628,94

225,21

577,76

375,99

1.1

Đất trồng lúa

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,68

7,93

7,57

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,41

25,13

9,02

48,24

33,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

75,51

64,82

42,89

81,78

41,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

0,04

0,07

 

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

283,24

296,52

119,98

291,22

219,21

2.1

Đất quốc phòng

 

7,03

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

0,69

 

0,07

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

21,91

50,45

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,35

4,77

1,23

2,21

1,97

2.6

Đất phát triển hạ tầng

176,11

172,42

50,27

128,01

94,94

 

Đất giao thông

87,13

111,62

30,80

85,08

68,37

 

Đất thủy lợi

83,23

53,22

15,45

34,76

19,13

 

Đất công trình năng lượng

0,31

0,11

0,03

0,71

0,09

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,02

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

0,03

 

0,63

0,07

 

Đất cơ sở y tế

0,72

0,43

0,18

0,26

0,31

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,95

4,33

1,32

4,70

2,63

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,60

2,43

2,46

1,50

4,33

 

Đất chợ

0,15

0,22

 

0,31

 

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

-

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

1,16

0,28

0,48

0,74

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,04

78,52

31,11

64,10

38,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,29

1,47

0,15

0,69

1,88

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

0,50

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

1,06

0,97

2,76

0,92

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,42

7,18

3,12

11,21

7,25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,63

0,22

1,10

 

0,19

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

0,84

0,21

0,15

0,03

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,71

20,75

15,77

36,46

20,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,42

1,05

15,84

22,79

1,83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

550,51

514,41

666,89

294,90

372,04

1

Đất nông nghiệp

396,12

333,71

447,05

224,59

177,77

1.1

Đất trồng lúa

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,68

2,98

1,40

47,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,33

61,33

44,15

58,39

10,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

69,31

52,75

61,63

22,61

6,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,56

-

0,90

-

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

154,39

180,70

219,83

70,31

194,27

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,54

0,32

0,10

 

5,95

2.6

Đất phát triển hạ tầng

87,04

99,50

110,29

40,96

55,61

 

Đất giao thông

54,41

52,19

73,40

25,27

34,00

 

Đất thủy lợi

29,87

43,39

29,59

13,05

17,42

 

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,07

0,01

0,09

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,03

0,06

0,01

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

-

0,87

0,02

-

-

 

Đất cơ sở y tế

0,18

0,25

0,13

0,11

0,10

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,04

2,08

3,73

1,91

1,86

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,41

3,03

0,60

1,40

 

Đất chợ

0,40

0,18

0,27

-

0,63

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

0,13

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

4,67

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,64

0,89

0,27

1,01

0,37

2.10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

49,44

39,75

76,75

20,67

41,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,49

1,52

0,46

0,27

0,35

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,05

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,19

0,35

0,37

0,09

0,70

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,17

5,24

9,03

2,80

5,66

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,16

1,15

0,59

0,02

0,60

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

0,23

0,19

0,05

 

0,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,05

10,13

10,45

3,00

58,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,44

16,99

11,29

1,49

24,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

b) Kế hoạch thu hồi năm 2017

Đơn vị tính: ha

 

STT

Chỉ tiêu

Tổng điện tích

Phân theo địa giới hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

192,97

48,62

4,55

1,31

3,88

15,72

1.1

Đất trồng lúa

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,17

-

0,17

0,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,27

0,80

0,10

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,02

0,30

-

-

0,63

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,05

2,42

0,57

0,06

0,32

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng

12,76

2,42

0,51

0,06

0,09

0,40

 

Đất giao thông

6,91

1,25

0,11

0,05

0,07

0,30

 

Đất thủy lợi

5,40

1,17

0,35

0,01

0,02

0,10

 

Đất công trình năng lượng

0,06

-

0,06

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,40

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

-

0,06

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,23

-

-

-

0,23

 

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

3,27

4,50

8,26

0,86

5,14

1.1

Đất trồng lúa

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,74

-

0,06

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

 

Đất giao thông

0,10

0,22

0,05

0,04

0,23

 

Đất thủy lợi

 

0,08

0,02

0,03

0,12

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

9,19

3,87

18,33

48,81

2,44

1.1

Đất trồng lúa

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,20

-

2,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1,30

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

0,27

0,75

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

 

Đất giao thông

0,33

0,50

0,90

2,47

0,03

 

Đất thủy lợi

0,67

0,03

0,95

1,70

0,01

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,40

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

5,75

4,98

1,00

2,50

1.1

Đất trồng lúa

5,54

4,44

1,00

0,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,15

0,54

-

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

0,03

0,22

0,05

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,03

0,22

0,05

0,10

 

Đất giao thông

0,03

0,20

0,03

-

 

Đất thủy lợi

-

0,02

0,02

0,10

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

 

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

216,17

50,17

7,55

1,31

3,88

1.1

Đất trồng lúa

199,68

49,07

7,28

0,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,67

-

0,17

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,90

0,80

0,10

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,92

0,30

-

-

0,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,59

-

2,72

1,90

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

29,09

-

2,72

1,90

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5,50

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,58

1,40

0,25

0,02

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

1,65

 

0,11

0,02

0,05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

0,75

0,75

-

-

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,42

-

0,03

-

0,02

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

0,65

0,65

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyên sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

9,23

0,13

-

-

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyên sang đất cụm công nghiệp

2,65

-

-

'

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,05

0,05

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,04

0,04

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,30

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,85

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

0,64

0,04

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,40

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

31,67

3,27

4,52

8,51

0,86

1.1

Đất trồng lúa

27,04

2,53

4,52

8,45

0,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,50

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,63

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

0,74

-

0,06

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,50

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,10

0,20

-

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

-

0,10

0,15

-

0,04

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

 

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

0,05

-

0,03

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

-

-

-

0,15

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,10

-

-

-

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,20

-

-

0,10

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,80

-

-

0,05

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5,14

9,39

4,87

18,35

49,17

1.1

Đất trồng lúa

5,14

8,99

4,47

18,08

45,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

0,20

-

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,40

0,20

0,27

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

6,57

7,50

3,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

6,57

7,50

3,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,41

0,53

0,10

0,06

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,20

0,26

0,50

0,10

0,06

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,10

0,15

0,03

-

-

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

-

0,50

0,40

1,75

3,80

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,80

2,20

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,95

1,60

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

0,50

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,40

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,89

5,75

4,98

1,00

2,90

1.1

Đất trồng lúa

2,81

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,07

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,15

0,54

 

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,03

 

 

 

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,03

0,03

 

 

 

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

 

 

 

 

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

 

 

 

 

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

 

 

 

 

 

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

0,10

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

 

 

 

 

0,10

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND huyện Thanh Miện ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Miện có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Cương

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4042/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 4042/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Anh Cương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4042/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký