Quyết định 4042/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước về đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2017.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thanh Miện được phân bổ trong năm 2017 là 12.345,49 ha, được cơ cấu cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 8.300,30 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần chủ yếu với 6.562,40 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 601,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 903,87 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 219,59 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 13,28 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ diện tích là 4.045,19 ha. Trong nhóm này, đất phát triển hạ tầng chiếm tỷ trọng cao nhất với 2.126,68 ha (bao gồm đất giao thông: 1.285,63 ha; đất thủy lợi: 712,71 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 64,49 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 38,48 ha). Đất ở tại nông thôn chiếm 948,55 ha; đất ở tại đô thị chiếm 91,35 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chiếm 138,05 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 83,96 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 51,16 ha.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào quy hoạch sử dụng cho các mục đích khác nhau.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thanh Miện được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 192,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm đa số với 181,51 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 5,02 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 4,17 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 2,27 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,05 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng với 12,76 ha (trong đó đất giao thông là 6,91 ha và đất thủy lợi là 5,40 ha); đất sinh hoạt cộng đồng thu hồi 0,23 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,06 ha.
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và tái cơ cấu ngành nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 216,17 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 199,68 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 7,92 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 5,67 ha; đất trồng cây lâu năm là 2,90 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 34,59 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản chiếm 29,09 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác chiếm 5,50 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,58 ha (bao gồm việc chuyển đổi từ đất giao thông, đất thủy lợi, đất công trình năng lượng và đất trụ sở cơ quan cũ sang đất ở tại nông thôn và đô thị).
- Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 9,23 ha (chủ yếu phục vụ cho việc chuyển đổi đất giao thông, thủy lợi sang đất cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh và đất thương mại dịch vụ).
Nội dung chi tiết của Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện được thể hiện toàn diện trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017. Các tài liệu này do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, được Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện ký xác nhận ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký duyệt ngày 19/12/2016.
- Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hànhQuyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ trình tự và thẩm quyền pháp luật. Đồng thời, thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4042/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THANH MIỆN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1432/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...22) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 12.345,49 | 614,56 | 499,36 | 507,85 | 971,51 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.300,30 | 289,31 | 341,39 | 367,84 | 715,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.562,40 | 254,12 | 294,22 | 138,32 | 661,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6.562,40 | 254,12 | 294,22 | 138,32 | 661,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 219,59 |
| 2,86 | 133,92 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 601,16 | 8,75 | 13,68 | 20,09 | 35,18 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 903,87 | 26,44 | 30,35 | 75,40 | 18,57 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 13,28 |
| 0,27 | 0,10 | 0,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.045,19 | 325,25 | 157,97 | 140,01 | 255,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 13,31 | 5,32 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,82 |
| - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 83,96 |
| - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,96 | 1,91 | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 51,16 | 4,70 | 3,23 |
| 0,63 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 2.126,68 | 162,62 | 90,06 | 69,46 | 127,64 |
|
| Đất giao thông | 1.285,63 | 93,14 | 64,12 | 47,42 | 87,73 |
|
| Đất thủy lợi | 712,71 | 48,13 | 19,57 | 17,41 | 33,14 |
|
| Đất công trình năng lượng | 3,79 | 0,88 | 0,16 | 0,17 | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,73 | 0,23 |
| 0,02 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 5,32 | 3,69 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 6,76 | 2,46 | 0,07 | 0,19 | 0,24 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 64,49 | 9,15 | 2,96 | 2,15 | 3,25 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 38,48 | 2,36 | 2,98 | 1,91 | 2,46 |
|
| Đất chợ | 7,77 | 2,59 | 0,19 | 0,18 | 0,22 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | 3,21 | 0,30 | 0,63 | 0,50 |
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | 4,81 | 0,14 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15,04 | 0,58 | 0,95 | 0,59 | 0,61 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 91,35 | 91,35 |
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 948,55 |
| 46,16 | 37,84 | 70,76 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 21,20 | 6,70 | 0,82 | 0,46 | 1,13 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | 2,40 | 0,42 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 21,76 | 0,93 | 1,88 | 1,49 | 1,86 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 138,05 | 8,84 | 5,52 | 7,69 | 9,50 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10,99 | 0,42 | 0,11 | 0,48 | 0,40 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 7,57 | 7,57 |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 4,90 | 0,45 | 0,36 | 0,26 | 0,42 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 331,26 | 22,03 | 7,79 | 7,13 | 28,78 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 166,23 | 10,97 | 0,46 | 14,11 | 14,04 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0 |
|
|
|
|
| TT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đoàn Tùng | Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 578,22 | 914,34 | 750,31 | 690,15 | 762,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 371,09 | 639,80 | 542,21 | 480,75 | 525,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 309,80 | 590,63 | 461,35 | 402,42 | 399,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 309,80 | 590,63 | 461,35 | 402,42 | 399,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,23 | 0,01 | 0,74 | 8,07 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 25,11 | 20,34 | 37,36 | 20,25 | 38,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35,95 | 23,14 | 42,77 | 45,95 | 86,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 5,68 |
| 4,07 | 1,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 207,13 | 274,54 | 208,10 | 209,40 | 237,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 0,96 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0,06 | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 11,60 |
| - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 20,62 | 2,54 | 0,24 | 1,68 | 0,08 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 92,68 | 183,90 | 114,58 | 132,59 | 138,00 |
|
| Đất giao thông | 59,61 | 84,93 | 65,54 | 80,02 | 80,85 |
|
| Đất thủy lợi | 24,60 | 91,01 | 44,90 | 42,17 | 52,66 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,19 | 0,07 | 0,02 | 0,16 | 0,39 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,07 | 0,03 | 0,03 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,17 | 0,28 | 0,35 | 0,12 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 5,29 | 5,03 | 2,19 | 5,79 | 2,14 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,50 | 2,27 | 0,66 | 4,13 | 1,45 |
|
| Đất chợ | 1,26 | 0,24 | 0,52 | 0,13 | 0,28 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | 0,38 |
|
| 0,75 | 0,51 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,76 | 1,07 | 1,18 | 0,53 | 0,91 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 58,55 | 61,62 | 62,60 | 50,29 | 60,77 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,97 | 0,98 | 0,63 | 0,42 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 1,43 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,36 | 0,99 | 1,00 | 1,00 | 2,45 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 6,07 | 9,57 | 6,32 | 7,72 | 8,73 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,43 | 0,44 | 0,53 | 0,63 | 0,88 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,30 | 0,27 |
| 0,32 | 0,17 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,63 | 6,13 | 20,61 | 2,82 | 22,74 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,24 | 4,60 |
| 10,44 | 1,68 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| TT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | Xã Hùng Sơn | Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 922,63 | 925,46 | 345,19 | 868,98 | 595,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 639,38 | 628,94 | 225,21 | 577,76 | 375,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 506,47 | 538,26 | 165,29 | 440,18 | 298,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 506,47 | 538,26 | 165,29 | 440,18 | 298,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,68 | 7,93 | 7,57 | 2,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 57,41 | 25,13 | 9,02 | 48,24 | 33,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 75,51 | 64,82 | 42,89 | 81,78 | 41,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 0,04 | 0,07 |
| 0,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 283,24 | 296,52 | 119,98 | 291,22 | 219,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 7,03 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0,69 |
| 0,07 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 21,91 | 50,45 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - |
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,35 | 4,77 | 1,23 | 2,21 | 1,97 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 176,11 | 172,42 | 50,27 | 128,01 | 94,94 |
|
| Đất giao thông | 87,13 | 111,62 | 30,80 | 85,08 | 68,37 |
|
| Đất thủy lợi | 83,23 | 53,22 | 15,45 | 34,76 | 19,13 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,31 | 0,11 | 0,03 | 0,71 | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
| 0,03 |
| 0,63 | 0,07 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,72 | 0,43 | 0,18 | 0,26 | 0,31 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,95 | 4,33 | 1,32 | 4,70 | 2,63 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 2,60 | 2,43 | 2,46 | 1,50 | 4,33 |
|
| Đất chợ | 0,15 | 0,22 |
| 0,31 |
|
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,03 | 1,16 | 0,28 | 0,48 | 0,74 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 60,04 | 78,52 | 31,11 | 64,10 | 38,58 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,29 | 1,47 | 0,15 | 0,69 | 1,88 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
| 0,50 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,41 | 1,06 | 0,97 | 2,76 | 0,92 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9,42 | 7,18 | 3,12 | 11,21 | 7,25 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,63 | 0,22 | 1,10 |
| 0,19 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 0,84 | 0,21 | 0,15 | 0,03 | 0,07 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 26,71 | 20,75 | 15,77 | 36,46 | 20,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,42 | 1,05 | 15,84 | 22,79 | 1,83 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| TT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Diên Hồng | Xã Tiền Phong | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 550,51 | 514,41 | 666,89 | 294,90 | 372,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 396,12 | 333,71 | 447,05 | 224,59 | 177,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 291,53 | 217,95 | 337,39 | 142,19 | 112,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 291,53 | 217,95 | 337,39 | 142,19 | 112,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,39 | 1,68 | 2,98 | 1,40 | 47,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 34,33 | 61,33 | 44,15 | 58,39 | 10,83 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 69,31 | 52,75 | 61,63 | 22,61 | 6,43 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,56 | - | 0,90 | - | 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 154,39 | 180,70 | 219,83 | 70,31 | 194,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,54 | 0,32 | 0,10 |
| 5,95 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 87,04 | 99,50 | 110,29 | 40,96 | 55,61 |
|
| Đất giao thông | 54,41 | 52,19 | 73,40 | 25,27 | 34,00 |
|
| Đất thủy lợi | 29,87 | 43,39 | 29,59 | 13,05 | 17,42 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,11 | 0,11 | 0,07 | 0,01 | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,04 | 0,03 | 0,06 | 0,01 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | 0,87 | 0,02 | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,18 | 0,25 | 0,13 | 0,11 | 0,10 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,04 | 2,08 | 3,73 | 1,91 | 1,86 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | - | 0,41 | 3,03 | 0,60 | 1,40 |
|
| Đất chợ | 0,40 | 0,18 | 0,27 | - | 0,63 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | - | - | 0,13 | - | - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | - | 4,67 | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,64 | 0,89 | 0,27 | 1,01 | 0,37 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 49,44 | 39,75 | 76,75 | 20,67 | 41,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,49 | 1,52 | 0,46 | 0,27 | 0,35 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,19 | 0,35 | 0,37 | 0,09 | 0,70 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,17 | 5,24 | 9,03 | 2,80 | 5,66 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,16 | 1,15 | 0,59 | 0,02 | 0,60 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 0,23 | 0,19 | 0,05 |
| 0,59 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 3,05 | 10,13 | 10,45 | 3,00 | 58,88 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,44 | 16,99 | 11,29 | 1,49 | 24,56 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng điện tích | Phân theo địa giới hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+...22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 192,97 | 48,62 | 4,55 | 1,31 | 3,88 | 15,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 181,51 | 47,52 | 4,28 | 0,51 | 3,25 | 15,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | 181,51 | 47,52 | 4,28 | 0,51 | 3,25 | 15,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,17 | - | 0,17 | 0,80 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,27 | 0,80 | 0,10 | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,02 | 0,30 | - | - | 0,63 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,05 | 2,42 | 0,57 | 0,06 | 0,32 | 0,40 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 12,76 | 2,42 | 0,51 | 0,06 | 0,09 | 0,40 |
|
| Đất giao thông | 6,91 | 1,25 | 0,11 | 0,05 | 0,07 | 0,30 |
|
| Đất thủy lợi | 5,40 | 1,17 | 0,35 | 0,01 | 0,02 | 0,10 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,40 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,23 | - | - | - | 0,23 |
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo địa giới hành chính | ||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,27 | 4,50 | 8,26 | 0,86 | 5,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,53 | 4,50 | 8,20 | 0,86 | 5,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,53 | 4,50 | 8,20 | 0,86 | 5,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,74 | - | 0,06 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,10 | 0,30 | 0,07 | 0,07 | 0,35 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,10 | 0,30 | 0,07 | 0,07 | 0,35 |
|
| Đất giao thông | 0,10 | 0,22 | 0,05 | 0,04 | 0,23 |
|
| Đất thủy lợi |
| 0,08 | 0,02 | 0,03 | 0,12 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo địa giới hành chính | ||||
| Xã Tứ Cường | Xã Hùng Sơn | Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9,19 | 3,87 | 18,33 | 48,81 | 2,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,79 | 3,47 | 18,06 | 44,76 | 2,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8,79 | 3,47 | 18,06 | 44,76 | 2,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,20 | - | 2,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | - | 1,30 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,40 | 0,20 | 0,27 | 0,75 | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,00 | 0,93 | 1,85 | 4,17 | 0,04 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 1,00 | 0,93 | 1,85 | 4,17 | 0,04 |
|
| Đất giao thông | 0,33 | 0,50 | 0,90 | 2,47 | 0,03 |
|
| Đất thủy lợi | 0,67 | 0,03 | 0,95 | 1,70 | 0,01 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | - | 0,40 | - | - | - |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo địa giới hành chính | |||
| Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Diên Hồng | Xã Tiền Phong | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5,75 | 4,98 | 1,00 | 2,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,54 | 4,44 | 1,00 | 0,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,54 | 4,44 | 1,00 | 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,07 | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,15 | 0,54 | - | 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,03 | 0,22 | 0,05 | 0,10 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,03 | 0,22 | 0,05 | 0,10 |
|
| Đất giao thông | 0,03 | 0,20 | 0,03 | - |
|
| Đất thủy lợi | - | 0,02 | 0,02 | 0,10 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính | |||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+...22) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 216,17 | 50,17 | 7,55 | 1,31 | 3,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 199,68 | 49,07 | 7,28 | 0,51 | 3,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,67 | - | 0,17 | 0,80 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,90 | 0,80 | 0,10 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,92 | 0,30 | - | - | 0,63 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 34,59 | - | 2,72 | 1,90 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 29,09 | - | 2,72 | 1,90 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5,50 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 3,58 | 1,40 | 0,25 | 0,02 | 0,07 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | 1,65 |
| 0,11 | 0,02 | 0,05 |
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị | 0,75 | 0,75 | - | - |
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | 0,42 | - | 0,03 | - | 0,02 |
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị | 0,65 | 0,65 | - | - | - |
| 3.5 | Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn | 0,06 | - | 0,06 | - | - |
| 3.6 | Đất trụ sở cơ quan chuyên sang đất ở nông thôn | 0,06 | - | 0,06 | - | - |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp | 9,23 | 0,13 | - | - | - |
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | 3,30 | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất thủy lợi chuyên sang đất cụm công nghiệp | 2,65 | - | - | ' | - |
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ | 0,05 | 0,05 | - | - | - |
| 4.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0,04 | 0,04 | - | - | - |
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,30 | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,85 | - | - | - | - |
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông | 0,64 | 0,04 | - | - | - |
| 4.8 | Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng | 0,40 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo địa giới hành chính | ||||
| Xã Đoàn Tùng | Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 31,67 | 3,27 | 4,52 | 8,51 | 0,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 27,04 | 2,53 | 4,52 | 8,45 | 0,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,50 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,63 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,50 | 0,74 | - | 0,06 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 9,00 | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,50 | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 5,50 | - | - | - |
| 3 | Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,10 | 0,20 | - | 0,07 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | - | 0,10 | 0,15 | - | 0,04 |
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị | - | - |
| - | - |
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | - | - | 0,05 | - | 0,03 |
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị | - | - | - | - | - |
| 3.5 | Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn | - | - | - | - | - |
| 3.6 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp | - | - | - | 0,15 | - |
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0,30 | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0,10 | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,20 | - | - | 0,10 | - |
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,80 | - | - | 0,05 | - |
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông | - | - | - | - | - |
| 4.8 | Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo địa giới hành chính | ||||
| Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | Xã Hùng Sơn | Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 5,14 | 9,39 | 4,87 | 18,35 | 49,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,14 | 8,99 | 4,47 | 18,08 | 45,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,20 | - | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | 1,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,40 | 0,20 | 0,27 | 0,75 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | 6,57 | 7,50 | 3,90 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 6,57 | 7,50 | 3,90 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,30 | 0,41 | 0,53 | 0,10 | 0,06 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | 0,20 | 0,26 | 0,50 | 0,10 | 0,06 |
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị | - | - | - | - | - |
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | 0,10 | 0,15 | 0,03 | - | - |
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị | - | - | - | - | - |
| 3.5 | Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn | - | - | - | - | - |
| 3.6 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp | - | 0,50 | 0,40 | 1,75 | 3,80 |
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | - | - | - | 0,80 | 2,20 |
| 4.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | - | - | - | 0,95 | 1,60 |
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | - | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh | - | - | - | - | - |
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông | - | 0,50 | - | - | - |
| 4.8 | Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | 0,40 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo địa giới hành chính | ||||
| Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Diên Hồng | Xã Tiền Phong | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2,89 | 5,75 | 4,98 | 1,00 | 2,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,81 | 5,54 | 4,44 | 1,00 | 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0,07 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,08 | 0,15 | 0,54 |
| 1,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3,00 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 3,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,04 | 0,03 |
|
|
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | 0,01 |
|
|
|
|
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp |
|
|
|
| 0,10 |
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông |
|
|
|
| 0,10 |
| 4.8 | Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND huyện Thanh Miện ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Miện có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2 Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 6 Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 7 Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước