Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 1042/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản được phê duyệt chi tiết tại Điều 1 với các chỉ tiêu cụ thể như sau:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hớn Quản là 66.413,00 ha, được phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 57.942,69 ha. Trong đó, cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp tập trung vào các loại đất sau:
    • Đất trồng cây lâu năm: 49.001,50 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Tân Hưng với 8.907,49 ha và xã Phước An với 5.482,64 ha).
    • Đất rừng sản xuất: 5.324,17 ha (tập trung chủ yếu tại xã Tân Hiệp với 2.525,14 ha và xã Minh Đức với 1.527,06 ha).
    • Đất nông nghiệp khác: 1.763,63 ha.
    • Đất trồng lúa: 1.018,62 ha (trong đó đất trồng lúa nước là 81,64 ha, tập trung hoàn toàn tại xã Phước An).
    • Đất rừng phòng hộ: 516,36 ha (nằm tại xã Tân Hiệp với 412,42 ha, xã Minh Đức với 73,69 ha và xã Minh Tâm với 30,25 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 263,08 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 55,34 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 8.470,31 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, công nghiệp, quốc phòng, an ninh và dân cư. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 2.014,39 ha (xã Thanh An chiếm nhiều nhất với 423,49 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.103,49 ha.
    • Đất an ninh: 1.078,61 ha (tập trung chủ yếu tại xã Minh Tâm với 1.075,63 ha).
    • Đất khu công nghiệp: 1.041,07 ha (phân bổ tại xã Đồng Nơ với 655,00 ha, xã Tân Khai với 286,07 ha và xã Thanh Bình với 100,00 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 710,24 ha.
    • Đất quốc phòng: 614,17 ha (tập trung tại xã Tân Lợi với 417,48 ha và xã Phước An với 133,55 ha).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 480,79 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 370,38 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 352,06 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 234,14 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 152,68 ha.
    • Đất sinh hoạt lâm nghiệp, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 92,43 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 77,56 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 45,94 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 43,77 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 20,00 ha (phân bổ tại xã Tân Khai).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 13,65 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 11,06 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 9,64 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,77 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 1,76 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,71 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Huyện Hớn Quản không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2017.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2017 là 1.676,22 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 1.422,17 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm: 765,33 ha (thu hồi nhiều nhất tại xã Tân Khai với 208,64 ha, xã An Phú với 176,34 ha, xã Thanh Bình với 150,57 ha và xã Minh Tâm với 147,00 ha).
    • Đất rừng sản xuất: 655,00 ha (toàn bộ diện tích thu hồi nằm tại xã Đồng Nơ).
    • Đất trồng lúa: 1,83 ha (thu hồi tại xã Tân Khai).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 254,05 ha. Trong đó:
    • Đất quốc phòng: 236,44 ha (thu hồi tại xã Tân Lợi với 179,00 ha, xã Tân Hưng với 32,58 ha và xã Phước An với 24,86 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 14,03 ha (tại xã Tân Khai là 7,01 ha, xã Tân Hiệp là 4,00 ha và xã Tân Lợi là 3,03 ha).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 3,47 ha (thu hồi tại xã Tân Khai).
    • Đất phát triển hạ tầng: 0,10 ha (thu hồi tại xã Tân Lợi).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp trong năm 2017 có tổng diện tích là 2.711,12 ha. Cơ cấu chuyển mục đích cụ thể gồm:

  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.510,40 ha (diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại xã An Phú với 269,07 ha, xã Tân Khai với 229,02 ha, xã Minh Tâm với 187,53 ha và xã Tân Hưng với 167,29 ha).
  • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.191,90 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đồng Nơ với 1.155,00 ha và xã Minh Đức với 36,90 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 7,00 ha (toàn bộ tại xã Tân Khai).
  • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1,83 ha (toàn bộ tại xã Tân Khai).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong năm kế hoạch.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Do huyện Hớn Quản không còn diện tích đất chưa sử dụng, chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2017 bằng không.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tại Điều 2 và Điều 3:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản:
    • Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp và đôn đốc thực hiện Quyết định này.
    • Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1042/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 28 tháng 04 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN, TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 284/TTr-STNMT ngày 17/4/2017 và của UBND huyện Hớn Quản tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 12/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

66.413,00

4.607,00

4.125,00

4.717,00

5.274,00

7.316,00

4.467,00

1

Đất nông nghiệp

57.942,69

4.178,76

3.703,02

3.915,29

4.952,89

5.643,19

4.038,38

1.1

Đất trồng lúa

1.018,62

357,81

6,07

-

-

3,67

215,96

Trong đó: Đất trồng lúa nước

81,64

-

-

-

-

-

81,64

1.2

Đất trồng cây HN khác

263,08

33,88

15,76

16,73

17,93

5,32

27,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49.001,50

3.756,25

3.548,08

2.209,13

3.115,16

5.482,64

3.713,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

516,36

-

-

-

73,69

30,25

-

1.5

Đất rừng sản xuất

5.324,17

-

-

1.189,39

1.527,06

82,58

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

5,43

23,82

-

6,74

2,19

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.763,63

25,39

109,29

500,04

212,31

36,54

81,64

2

Đất phi nông nghiệp

8.470,31

428,24

421,98

801,71

321,11

1.672,81

428,62

2.1

Đất quốc phòng

614,17

-

-

-

-

-

133,55

2.2

Đất an ninh

1.078,61

-

-

-

-

1.075,63

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1.041,07

-

-

655,00

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,77

0,20

0,90

0,25

-

0,41

0,37

2.6

Đất CS SX phi NN

370,38

30,02

59,93

6,52

11,07

133,25

11,70

2.7

Đất SD cho HĐ KS

480,79

65,02

182,80

-

6,90

150,06

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.014,39

110,44

80,96

90,27

133,68

173,01

138,23

2.9

Đất có DT lịch sử - VH

1,76

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, XL chất thải

45,94

0,39

-

-

-

6,41

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

710,24

26,64

29,45

21,40

18,22

45,99

44,98

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

77,56

0,55

0,64

1,53

1,84

1,16

0,46

2.13

Đất XD TS của TC SN

0,71

0,22

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

11,06

1,06

-

0,19

0,80

0,50

2,33

2.15

Đất làm nghĩa trang

152,68

11,10

2,07

3,00

58,50

2,44

13,03

2.16

Đất SV vật liệu xây dựng

92,43

37,25

-

-

22,63

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,65

1,46

1,08

1,18

0,39

1,49

0,56

2.18

Đất khu VC, GT CC

9,64

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,77

0,50

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

1.103,49

37,92

0,19

0,98

47,08

40,64

62,41

2.21

Đất có MN chuyên dùng

234,14

85,47

44,96

11,98

-

4,82

-

2.22

Đất phi NN khác

352,06

2-

19,00

9,41

2-

37,00

21,00

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.172,00

9.631,00

4.275,00

4.588,00

2.865,00

6.226,00

1.15-

1

Đất nông nghiệp

6.428,25

9.078,90

3.340,02

3.759,99

2.610,86

5.438,00

855,15

1.1

Đất trồng lúa

-

42,44

9,63

57,80

14,97

209,39

100,88

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

21,20

5,00

64,12

22,07

5,00

26,78

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.005,66

8.907,49

3.259,72

3.620,73

2.575,41

5.055,74

751,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

412,42

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2.525,14

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,27

6,55

0,94

3,14

6,23

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

463,83

123,70

-

58,45

12,34

139,86

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

743,76

552,10

934,99

828,01

254,14

788,00

294,85

2.1

Đất quốc phòng

-

32,06

3,79

417,48

-

-

27,29

2.2

Đất an ninh

-

-

,98

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

286,07

-

-

-

10-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

20,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,77

0,48

5,44

0,22

32,36

1,91

0,46

2.6

Đất CS SX phi NN

13,10

17,41

44,65

20,18

6,02

6,09

10,44

2.7

Đất SD cho HĐ KS

-

-

-

34,30

-

41,71

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

76,82

138,71

305,67

167,76

120,17

423,49

55,18

2.9

Đất có DT lịch sử - VH

-

-

1,48

-

-

0,28

-

2.10

Đất bãi thải, XL chất thải

-

3,30

-

-

35,00

0,84

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

124,94

61,60

129,66

108,33

22,60

37,64

38,80

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

18,86

0,91

35,17

13,45

1,08

1,41

0,50

2.13

Đất XD TS của TC SN

-

-

0,49

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,31

1,63

0,84

1,05

1,22

0,13

2.15

Đất làm nghĩa trang

2,00

14,87

14,49

12,66

7,10

11,42

-

2.16

Đất SV vật liệu xây dựng

7,95

-

10,08

7,97

2,00

4,55

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

0,64

0,28

1,76

1,64

1,69

0,61

2.18

Đất khu vui chơi, GT CC

-

-

9,64

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,64

0,14

-

-

0,29

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

470,38

170,81

16,86

20,06

0,12

235,20

0,84

2.21

Đất có MN chuyên dùng

6,87

59,36

20,68

-

-

-

-

2.22

Đất phi NN khác

2-

51,00

25,79

23,00

25,00

20,26

60,60

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

1.676,22

2,50

176,34

662,18

0,60

147,00

25,89

1

Đất nông nghiệp

1.422,17

2,50

176,34

662,18

0,60

147,00

1,03

1.1

Đất trồng lúa

1,83

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

 

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

765,33

2,50

176,34

7,18

0,60

147,00

1,03

1.3

Đất rừng sản xuất

655,00

-

-

655,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

254,05

-

-

-

-

-

24,86

2.1

Đất quốc phòng

236,44

-

-

-

-

-

24,86

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,10

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

14,03

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang

3,47

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

15,99

40,78

220,95

194,94

37,30

1,18

150,57

1

Đất nông nghiệp

11,99

8,20

210,47

12,81

37,30

1,18

150,57

1.1

Đất trồng lúa

-

-

1,83

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11,99

8,20

208,64

12,81

37,30

1,18

150,57

1.3

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

 

 

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,00

32,58

10,48

182,13

-

 

-

2.1

Đất quốc phòng

-

32,58

-

179,00

-

 

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

-

-

-

0,10

-

 

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,00

-

7,01

3,03

-

 

-

2.4

Đất làm nghĩa trang

-

-

3,47

-

-

 

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.711,12

44,77

269,07

1.170,24

130,68

187,53

9,20

1.1

Đất trồng lúa

1,83

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

 

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,00

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.510,40

44,77

269,07

15,24

93,78

187,53

9,20

1.4

Đất rừng sản xuất

1.191,90

-

-

1.155,00

36,90

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26,08

167,29

237,85

106,50

82,38

120,83

158,71

1.1

Đất trồng lúa

-

-

1,83

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

7,00

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26,08

167,29

229,02

106,50

82,38

120,83

158,71

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Năm 2017, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản được phê duyệt, UBND huyện Hớn Quản có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT (HH191).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 1042/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký