Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 4049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả và bền vững.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
  • Số hiệu: 4049/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
  • Hồ sơ kèm theo: Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 do Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp (thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) lập, được UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn tập trung vào ba nội dung cốt lõi bao gồm: Phân bổ diện tích các loại đất, Kế hoạch thu hồi đất và Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn toàn huyện và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn.

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2017

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kinh Môn được xác định là 16,533.54 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 9,906.44 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 5,926.01 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 5,925.92 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 559.26 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 1,537.78 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 613.71 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 297.06 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 221.59 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 717.53 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 33.50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với tổng diện tích 6,539.92 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chính gồm:
    • Đất quốc phòng: 49.95 ha; Đất an ninh: 2.63 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 191.60 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 668.77 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ): 2,115.63 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 1,023.35 ha và đất thủy lợi chiếm 723.25 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 1,154.96 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 238.28 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14.77 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 12.31 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 33.60 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 7.36 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 120.36 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 713.62 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 13.09 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,086.58 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 56.52 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 4.38 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 87.18 ha trên toàn địa bàn huyện.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 235.49 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 144.31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 144.22 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 8.03 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 30.97 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 39.61 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 12.57 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49.32 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0.43 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 29.41 ha (chủ yếu là đất giao thông với 16.07 ha và đất thủy lợi với 10.72 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 13.20 ha; Đất ở tại đô thị: 0.99 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0.62 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0.03 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 0.01 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 0.25 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 2.15 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0.42 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0.74 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 1.07 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 354.54 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 151.49 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 151.40 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 18.65 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 36.10 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 25.86 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 108.45 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 13.99 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 5.34 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 5.28 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác: 0.06 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 12.99 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã, thị trấn.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kinh Môn:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt về trình tự, thủ tục và thẩm quyền.
    • Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, chỉ đạo.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4049/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN KINH MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; ‘

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1436/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

TT Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16,533.54

372.20

1,357.57

884.64

674.16

745.48

1,138.92

1

Đất nông nghiệp

9,906.44

205.06

363.60

376.99

477.88

490.99

796.23

1.1

Đất trồng lúa

5,926.01

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,925.92

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

559.26

0.01

0.25

13.29

4.41

27.70

92.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,537.78

95.56

79.97

145.41

60.33

121.58

53.96

1.4

Đất rừng phòng hộ

613.71

13.68

 

8.66

40.78

 

174.62

1.5

Đất rừng đặc dụng

297.06

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

221.59

 

 

 

14.26

 

23.81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

717.53

10.84

83.01

10.59

35.91

29.36

27.96

1.8

Đất nông nghiệp khác

33.50

 

24.50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

6,539.92

166.78

985.50

505.91

193.72

254.43

340.08

2.1

Đất quốc phòng

49.95

0.49

3.64

14.09

0.03

0.04

3.37

2.2

Đất an ninh

2.63

1.71

0.17

0.09

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

191.60

 

 

41.05

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

668.77

28.48

206.16

120.20

3.37

25.04

8.35

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,115.63

55.11

117.48

75.16

87.02

93.86

155.16

 

Đất giao thông

1,023.35

26.98

69.14

42.60

52.06

41.57

56.97

 

Đất thủy lợi

723.25

17.26

20.42

19.32

30.38

48.10

53.60

 

Đất công trình năng lượng

214.18

0.22

22.45

0.89

0.35

0.12

40.01

 

Đất CT bưu chính viễn thông

1.56

0.39

0.03

0.04

0.02

0.06

0.04

 

Đất cơ sở văn hóa

1.52

1.52

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

8.01

1.83

0.17

1.17

0.16

0.08

0.29

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

78.98

4.76

4.64

9.08

2.14

2.92

1.99

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

52.34

1.80

0.53

0.75

1.44

0.74

1.65

 

Đất chợ

12.45

0.36

0.09

1.30

0.46

0.26

0.60

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

41.61

0.50

16.73

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13.89

 

1.58

0.62

0.36

0.17

1.42

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,154.96

 

 

 

47.58

57.73

66.73

2.11

Đất ở tại đô thị

238.28

44.84

89.32

94.27

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14.77

1.79

0.66

0.16

0.50

0.23

0.89

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

12.31

4.53

5.35

0.11

0.09

0.01

0.03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

33.60

 

1.81

1.73

0.27

0.07

1.11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

120.36

3.00

8.27

3.43

6.07

6.36

6.93

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

713.62

4.92

434.58

99.39

13.25

 

14.01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13.09

0.81

0.38

1.17

0.32

0.16

0.58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

7.36

0.75

0.02

0.05

0.13

0.49

0.49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,086.58

19.85

98.89

52.21

23.10

63.04

79.16

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

56.52

 

0.46

1.13

11.64

6.15

1.86

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

4.38

 

 

1.06

 

1.08

 

3

Đất chưa sử dụng

87.18

0.36

8.47

1.74

2.56

0.06

2.61

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

418.41

473.75

540.16

769.03

497.87

663.10

1

Đất nông nghiệp

271.06

228.72

390.60

402.57

312.68

442.22

1.1

Đất trồng lúa

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12.28

10.95

1.75

2.35

26.03

6.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63.88

34.27

27.85

109.10

36.23

41.77

1.4

Đất rừng phòng hộ

42.06

97.33

 

6.53

24.97

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

77.09

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

3.77

7.80

8.57

29.02

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6.27

24.01

11.59

16.34

42.54

106.01

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

1.37

 

2.14

2

Đất phi nông nghiệp

143.27

245.03

143.52

332.44

183.14

220.88

2.1

Đất quốc phòng

0.00

10.05

 

0.03

 

 

2.2

Đất an ninh

 

0.10

 

0.56

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

29.80

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7.96

7.81

0.11

31.86

12.39

1.40

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44.50

165.08

62.13

87.34

37.06

114.54

 

Đất giao thông

22.13

26.40

39.49

49.70

19.46

48.92

 

Đất thủy lợi

17.56

15.70

19.50

31.36

13.66

29.92

 

Đất công trình năng lượng

0.10

112.90

0.03

0.18

0.07

31.17

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.05

0.07

0.04

0.01

0.03

0.03

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.18

0.67

0.08

0.13

0.12

0.20

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.41

8.52

2.19

2.33

2.01

1.71

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

3.09

 

0.70

3.34

1.55

1.74

 

Đất chợ

 

0.81

0.09

0.29

0.16

0.86

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

3.89

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.35

0.49

0.31

0.47

0.61

0.57

2.10

Đất ở tại nông thôn

27.29

40.84

36.45

54.07

38.27

54.52

2.11

Đất ở tại đô thị

0.15

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.60

0.18

0.64

0.54

0.43

0.49

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.08

0.11

0.00

0.07

 

0.16

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.04

0.05

0.18

18.00

0.10

0.20

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.54

2.32

3.13

5.04

3.25

6.56

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

6.13

0.01

59.33

51.10

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.93

0.14

0.22

0.75

0.47

0.22

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.43

0.55

0.22

0.07

0.17

0.50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

56.69

9.89

39.18

43.84

34.10

39.15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

1.29

0.95

0.67

 

2.57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

1.32

 

3

Đất chưa sử dụng

4.08

 

6.04

34.02

2.05

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

983.07

436.36

615.06

681.64

540.79

716.35

1

Đất nông nghiệp

788.61

248.82

410.05

447.33

411.94

314.18

1.1

Đất trồng lúa

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.00

21.56

60.96

93.16

1.91

5.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57.44

39.24

68.20

32.89

44.01

56.45

1.4

Đất rừng phòng hộ

122.03

1.45

 

 

14.12

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

96.50

1.42

 

 

84.87

 

1.6

Đất rừng sản xuất

53.96

1.95

 

 

11.00

65.07

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45.22

22.86

47.16

19.44

9.30

16.53

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.73

0.17

0.94

 

 

3.52

2

Đất phi nông nghiệp

189.11

187.54

205.01

234.31

128.86

398.96

2.1

Đất quốc phòng

 

0.13

 

 

 

18.02

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

21.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.41

32.13

16.03

3.38

0.05

138.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

77.21

51.97

99.00

84.06

61.02

98.46

 

Đất giao thông

35.05

27.25

55.09

47.04

43.93

52.55

 

Đất thủy lợi

37.52

21.67

39.66

33.30

13.51

35.47

 

Đất công trình năng lượng

0.19

0.11

0.13

0.23

0.40

0.18

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.05

0.03

0.03

0.03

0.04

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.27

0.16

0.18

0.21

0.14

0.17

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2.96

1.81

1.53

1.23

1.62

6.51

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.98

0.73

1.77

1.37

0.93

1.76

 

Đất chợ

0.21

0.19

0.62

0.66

0.46

1.78

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

16.44

 

 

3.20

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.16

0.23

0.92

0.81

0.24

0.71

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.44

30.28

46.09

58.64

49.16

78.08

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.41

0.37

0.70

0.78

1.29

0.75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0.50

0.01

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1.02

 

1.14

1.26

1.55

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.49

4.03

4.07

5.63

4.95

4.39

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

21.70

0.10

0.75

 

1.75

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.41

0.46

1.05

0.45

0.42

0.49

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.39

 

0.04

0.16

0.17

0.03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

39.73

29.24

30.77

73.06

5.09

35.25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.44

0.56

4.61

5.31

1.72

0.41

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

5.36

 

 

 

 

3.20

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

699.12

810.96

325.88

448.58

405.45

629.68

705.31

1

Đất nông nghiệp

491.61

558.11

181.84

182.45

260.30

424.26

428.34

1.1

Đất trồng lúa

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

85.29

14.13

0.63

0.57

19.51

50.45

0.34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

121.45

48.36

42.59

15.96

37.43

37.67

66.17

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.02

45.97

13.49

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

27.96

9.22

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1.77

0.60

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21.67

8.42

5.35

32.76

15.16

15.11

54.13

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.12

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

207.51

251.51

144.04

266.12

141.27

205.42

265.55

2.1

Đất quốc phòng

 

 

0.04

0.02

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

98.87

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.81

2.32

8.77

7.99

1.05

0.20

2.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

103.79

118.70

61.99

62.51

47.82

67.89

86.79

 

Đất giao thông

46.52

61.11

28.38

32.73

24.54

31.95

41.81

 

Đất thủy lợi

53.34

45.83

8.97

25.17

20.13

30.57

41.33

 

Đất công trình năng lượng

0.17

3.33

0.52

0.30

0.09

0.04

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.02

0.38

0.03

0.02

0.04

0.02

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.19

0.16

0.24

0.31

0.23

0.40

0.26

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.96

5.84

3.79

2.28

1.93

1.75

2.10

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.45

2.08

17.54

1.61

0.88

2.90

1.00

 

Đất chợ

0.13

0.34

2.17

0.09

 

0.24

0.27

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

0.84

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.41

0.54

0.72

0.40

0.08

1.29

0.45

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.99

76.27

44.95

43.39

53.68

61.67

63.85

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

10.00

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.76

0.50

1.01

 

0.60

0.13

0.36

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0.92

 

0.26

 

0.08

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.46

1.11

0.17

0.30

0.28

2.15

0.60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

6.11

6.55

3.72

1.56

2.98

5.94

7.01

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

0.57

2.90

 

0.23

3.38

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.43

0.44

0.52

0.54

0.31

0.10

0.32

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.42

0.58

0.31

0.23

0.19

0.43

0.54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

27.43

35.52

11.61

49.40

27.70

65.24

97.47

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.34

5.17

0.24

0.04

3.20

0.29

4.47

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

0.92

3

Đất chưa sử dụng

 

1.33

 

 

3.88

 

11.42

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

235.49

2.64

1.84

30.76

2.51

2.45

36.15

1.1

Đất trồng lúa

144.31

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

22.35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

144.22

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

24.55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.03

 

 

3.49

 

 

1.29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.97

 

1.11

6.46

 

 

0.51

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

39.61

 

 

 

 

 

12.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

12.57

0.01

 

7.03

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

49.32

0.05

1.54

0.99

0.16

0.30

16.28

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.43

 

 

 

 

 

0.14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

29.41

0.01

0.52

0.79

0.10

0.30

7.41

 

Đất giao thông

16.07

0.01

0.04

0.49

0.08

0.17

4.48

 

Đất thủy lợi

10.72

 

0.01

0.30

0.02

0.13

2.82

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.11

 

 

 

 

 

0.11

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0.78

 

0.47

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.52

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

0.20

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

13.20

 

 

 

 

 

8.00

2.5

Đất ở tại đô thị

0.99

0.01

0.63

0.20

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.62

 

0.32

 

 

 

 

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.03

0.03

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

0.01

 

 

 

 

 

0.01

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.15

 

 

 

0.001

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.42

 

0.07

 

 

 

0.35

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.25

 

 

 

 

 

0.23

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0.74

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.07

 

 

 

0.06

 

0.14

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

2.10

40.97

1.44

3.51

0.75

3.82

1.1

Đất trồng lúa

2.10

16.06

0.74

3.51

0.34

3.82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.15

18.01

0.74

3.51

0.25

3.82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0.02

0.52

 

0.41

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

5.53

0.03

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

15.78

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

3.58

0.15

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.62

4.82

0.09

0.03

 

0.40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

 

0.18

 

 

 

 

 

Đất giao thông

0.04

2.17

0.02

0.03

 

0.24

 

Đất thủy lợi

0.03

2.47

 

 

 

0.16

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục

0.22

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

 

0.18

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

 

5.20

 

 

0.35

 

2.5

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0.30

 

 

 

 

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0.15

0.30

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.18

0.37

0.07

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

0.56

2.15

8.08

1.23

3.61

24.42

1.1

Đất trồng lúa

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

 

0.12

0.04

0.32

0.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.29

 

0.99

0.26

0.16

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

0.03

11.80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

0.31

0.22

0.04

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.004

0.09

0.10

0.13

0.10

0.30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.004

0.09

0.10

0.10

0.10

0.30

 

Đất giao thông

 

0.08

0.07

0.03

0.06

0.19

 

Đất thủy lợi

0.004

0.01

0.01

0.02

0.04

0.11

 

Đất công trình năng lượng

 

 

0.02

 

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục

 

 

 

0.05

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

 

 

0.02

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

0.02

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

0.99

1.50

16.69

40.30

2.01

3.12

1.91

1.1

Đất trồng lúa

 

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.51

0.17

0.01

0.50

0.40

0.02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.15

0.14

5.10

10.23

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.33

 

0.34

0.57

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.17

0.11

5.98

10.01

0.25

0.33

0.32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.12

 

 

 

 

 

0.17

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.05

0.02

5.95

7.58

0.05

0.25

0.15

 

Đất giao thông

 

0.02

3.41

4.36

0.0 1

0.01

0.09

 

Đất thủy lợi

 

 

1.25

3.22

0.04

0.02

0.06

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

 

 

0.04

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.05

 

1.29

 

 

0.18

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

1.80

 

0.05

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

0.02

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

0.04

0.50

0.20

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0.09

 

0.11

 

0.04

 

c) Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

354.54

6.41

3.16

31.76

10.47

3.14

1.1

Đất trồng lúa

151.49

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

 

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

151.40

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18.65

0.16

 

4.49

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

36.10

3.20

2.43

6.46

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.86

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

108.45

 

 

 

7.96

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13.99

0.42

 

7.03

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.34

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5.28

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

0.06

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12.99

0.03

0.88

0.46

0.11

0.13

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Ninh

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

48.15

2.10

42.93

1.44

39.27

1.1

Đất trồng lúa

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

 

Trong đó: Đất chun trồng lúa nước

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.29

 

0.02

0.52

1.37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.51

 

5.53

0.03

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

25.86

1.5

Đất rừng sản xuất

24.00

 

15.78

 

4.56

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

3.58

0.15

0.04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1.04

 

3.17

0.07

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45.07

2.07

0.56

10.51

8.08

1.1

Đất trồng lúa

0.34

1.96

0.16

2.15

6.65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.25

1.96

0.16

2.15

6.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.41

 

0.11

7.51

0.12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

0.29

 

0.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

44.32

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

0.11

 

0.85

0.31

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.95

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

1.95

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0.15

 

0.05

0.09

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.23

3.65

25.69

1.37

1.50

1.1

Đất trồng lúa

0.71

3.11

13.16

 

1.19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.71

3.11

13.16

 

1.19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.04

0.32

0.11

0.89

0.17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.26

0.16

0.62

0.15

0.14

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

0.03

11.80

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.22

0.04

 

0.33

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3.39

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

3.33

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

0.06

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0.10

0.14

0.12

0.09

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.69

42.08

2.01

3.32

1.91

1.1

Đất trồng lúa

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.01

0.50

0.40

0.22

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.10

10.23

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.34

0.57

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5.65

0.11

0.05

0.25

0.29

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập, UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kinh Môn có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn 15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Cương

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4049/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 4049/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Anh Cương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4049/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký