Quyết định số 4050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời đảm bảo quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả và bền vững.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 4050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Căn cứ pháp lý thực hiện: Kế hoạch được cụ thể hóa theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 do Trung tâm Kỹ thuật công nghệ môi trường lập, được Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng ký ngày 16/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký xác nhận ngày 19/12/2016.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cẩm Giàng được phân bổ trong năm kế hoạch là 11.004,62 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất chính cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 6.018,99 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 3.885,13 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 1.551,91 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 483,85 ha; đất trồng cây lâu năm là 65,06 ha; đất nông nghiệp khác là 33,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 4.984,79 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (1.473,10 ha, trong đó đất giao thông chiếm 844,00 ha và đất thủy lợi chiếm 492,59 ha); Đất ở tại nông thôn (1.276,37 ha); Đất khu công nghiệp (894,19 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (448,91 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (299,98 ha); Đất ở tại đô thị (155,58 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (110,43 ha); Đất cụm công nghiệp (78,31 ha).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ chiếm 0,84 ha trên toàn địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để triển khai các dự án đầu tư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Cẩm Giàng được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 236,07 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 212,82 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 19,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 3,60 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 0,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 59,94 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: Đất phát triển hạ tầng (41,43 ha, bao gồm đất giao thông 25,28 ha và đất thủy lợi 15,46 ha); Đất cụm công nghiệp (16,24 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,54 ha); Đất mặt nước chuyên dùng (0,30 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,26 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,17 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Nhằm tối ưu hóa quỹ đất và phục vụ tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 302,22 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa là 265,44 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 28,64 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 4,40 ha; đất trồng cây lâu năm là 3,74 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 21,15 ha. Cụ thể, chuyển đất trồng lúa sang đất trang trại chăn nuôi tập trung là 10,97 ha; chuyển đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt sang đất nông nghiệp khác là 9,91 ha; chuyển đất hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 0,27 ha.
- Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,65 ha (bao gồm chuyển đất giao thông sang đất nông nghiệp khác 0,26 ha; đất thủy lợi sang đất hàng năm khác 0,05 ha; đất thủy lợi sang đất nông nghiệp khác 0,34 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 64,74 ha. Đáng chú ý là việc chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở nông thôn (20,66 ha) và sang đất ở đô thị (0,84 ha); chuyển đất giao thông sang đất khu công nghiệp (18,83 ha) và đất cụm công nghiệp (3,00 ha); chuyển đất thủy lợi sang đất khu công nghiệp (9,28 ha) và đất cụm công nghiệp (2,96 ha).
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt trình tự, thủ tục và thẩm quyền. Đồng thời, thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4050/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN CẨM GIÀNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1435/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Giàng, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Cẩm Giàng | TT Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | |||
| 1 | 2 | 3=4+..+22 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 11004.62 | 46.44 | 750.75 | 618.20 | 784.07 | 567.89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6018.99 | 12.12 | 183.47 | 413.94 | 559.73 | 362.22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3885.13 | 8.02 | 148.24 | 350.97 | 305.21 | 105.83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3885.13 | 8.02 | 148.24 | 350.97 | 305.21 | 105.83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 483.85 | 0.85 | 0.60 | 0.79 | 23.25 | 137 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 65.06 | 0.04 | 1.18 | 3.92 | 11.56 | 2.97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1551.91 | 3.21 | 31.65 | 56.26 | 219.71 | 116.37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 33.05 |
| 1.80 | 2.00 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4984.79 | 34.32 | 567.18 | 204.05 | 224.20 | 205.67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 7.30 | 0.02 | 1.45 | 0.01 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 1.10 |
| 0.54 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 894.19 |
| 165.67 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 78.31 |
| 7.02 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 18.10 |
| 10.76 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 448.91 | 1.20 | 57.49 | 20.66 | 0.73 | 0.89 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1473.10 | 15.00 | 156.09 | 85.22 | 94.65 | 78.47 |
|
| Đất giao thông | 844.00 | 6.65 | 103.83 | 49.75 | 56.92 | 27.48 |
|
| Đất thủy lợi | 492.59 | 2.75 | 26.92 | 29.59 | 34.10 | 46.98 |
|
| Đất công trình năng lượng | 7.06 | 0.050 | 0.15 | 2.00 | 0.01 | 0.19 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0.12 |
| 0.12 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2.78 | 2.06 | 0.32 | 0.02 |
| 0.05 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6.50 | 0.07 | 1.40 | 0.11 | 0.07 | 0.15 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 75.28 | 1.58 | 10.83 | 1.84 | 2.73 | 2.00 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 41.16 | 1.40 | 10.93 | 1.90 | 0.62 | 1.40 |
|
| Đất chợ | 3.61 | 0.44 | 1.59 |
| 0.20 | 0.22 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 10.20 |
|
| 0.78 |
| 1.38 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 26.36 | 0.65 | 4.73 | 0.40 |
| 0.31 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1276.37 |
|
| 70.68 | 98.12 | 83.64 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 155.58 | 13.01 | 142.57 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15.30 | 0.33 | 4.95 | 0.43 | 0.61 | 0.54 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3.67 | 0.01 | 0.94 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 21.07 |
| 1.22 | 2.04 | 1.16 | 0.49 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 110.43 | 0.97 | 5.43 | 4.73 | 8.82 | 7.45 |
| 2.16 | Đất SXVLXD, làm đồ gốm | 11.19 |
|
|
| 1.55 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 13.21 | 0.09 | 2.09 | 0.84 | 0.56 | 0.53 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2.51 |
| 2.51 |
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 11.61 | 0.09 | 1.59 | 0.31 | 0.44 | 0.86 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 299.98 | 2.48 |
| 17.78 | 16.29 | 21.96 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 103.97 | 0.12 | 1.94 | 0.18 | 0.46 | 8.84 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 2.43 | 0.35 | 0.19 |
| 0.81 | 0.31 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.84 |
| 0.10 | 0.21 | 0.15 |
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Cẩm Sơn | Xã Cẩm Định | Xã Kim Giang | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 718.13 | 495.51 | 490.56 | 719.57 | 165.95 | 660.42 | 511.16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 415.41 | 347.45 | 334.60 | 442.03 | 98.08 | 468.86 | 337.56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 350.50 | 249.00 | 222.07 | 113.65 | 70.04 | 316.39 | 260.29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | 350.50 | 249.00 | 222.07 | 113.65 | 70.04 | 316.39 | 260.29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.55 | 4.66 | 26.22 | 255.88 | 0.64 | 1.12 | 1.82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.99 | 0.52 | 5.59 | 1.48 | 0.31 | 3.78 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.37 | 91.77 | 80.72 | 70.20 | 27.09 | 140.77 | 74.48 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 1.50 |
| 0.82 |
| 6.80 | 0.97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 302.72 | 148.06 | 155.96 | 277.29 | 67.87 | 191.56 | 173.61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.09 | 2.87 |
|
|
| 2.80 | 0.02 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.03 |
| 0.03 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0.13 |
|
| 0.50 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.79 | 1.32 | 2.23 | 21.82 |
| 10.79 | 1.35 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 92.16 | 81.85 | 60.51 | 99.20 | 29.06 | 92.15 | 73.15 |
|
| Đất giao thông | 73.72 | 50.94 | 41.30 | 57.09 | 16.50 | 41.10 | 47.16 |
|
| Đất thủy lợi | 13.21 | 26.93 | 12.73 | 36.34 | 11.38 | 47.01 | 21.89 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.22 | 0.04 | 0.13 | 1.80 | 0.00 | 0.07 | 0.02 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
| 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.03 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.17 | 0.10 | 0.42 | 0.21 | 0.05 | 0.19 | 0.13 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2.17 | 2.18 | 4.35 | 2.15 | 0.83 | 2.34 | 1.63 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2.63 | 1.64 | 1.41 | 1.59 | 0.28 | 1.41 | 2.32 |
|
| Đất chợ | 0.04 |
| 0.15 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0.17 | 0.17 | 0.66 |
| 0.80 |
| 0.63 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.17 | 0.32 | 0.33 | 1.78 | 0.35 | 0.85 | 0.59 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 86.51 | 40.95 | 71.96 | 97.36 | 33.51 | 67.91 | 54.98 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.48 | 0.37 | 0.50 | 0.37 | 0.47 | 0.45 | 0.18 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 0.28 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1.09 | 0.45 | 1.23 | 2.30 | 0.29 | 0.58 | 0.48 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 7.00 | 4.81 | 6.44 | 7.56 | 1.60 | 7.43 | 6.83 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 1.46 | 0.80 |
| 0.01 |
| 2.48 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.86 | 0.15 | 0.33 | 1.10 | 0.09 | 0.44 | 1.00 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.76 | 0.12 | 1.38 | 0.51 |
| 0.63 | 0.38 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 21.41 | 11.77 | 8.54 | 44.66 |
|
| 16.92 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.61 | 2.11 | 1.70 | 0.12 | 1.69 | 5.05 | 16.81 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0.12 |
| 0.01 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
| 0.26 |
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lương Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 898.32 | 577.21 | 843.81 | 574.26 | 410.04 | 710.18 | 462.15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 422.74 | 296.81 | 363.06 | 242.52 | 148.22 | 381.98 | 188.12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 340.85 | 201.28 | 268.21 | 168.58 | 106.15 | 218.35 | 81.52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 340.85 | 201.28 | 268.21 | 168.58 | 106.15 | 218.35 | 81.52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9.97 | 6.94 | 4.53 | 2.01 | 1.06 | 1.77 | 0.14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10.29 | 6.23 | 6.46 | 2.74 | 2.69 | 2.42 | 0.89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.25 | 80.36 | 79.25 | 68.84 | 36.06 | 149.94 | 105.51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0.38 | 2.00 | 4.61 | 0.35 | 2.26 | 9.50 | 0.06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 475.58 | 280.40 | 480.75 | 331.74 | 261.82 | 328.08 | 274.03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
| 0.04 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
| 0.50 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 102.07 | 72.10 | 136.46 | 53.34 | 105.07 | 109.30 | 150.18 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 50.03 | 21.26 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
| 6.61 | 0.10 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 36.35 | 20.65 | 44.40 | 111.88 | 26.22 | 3.14 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 96.72 | 75.98 | 124.18 | 51.30 | 48.45 | 92.99 | 25.97 |
|
| Đất giao thông | 61.29 | 24.71 | 67.45 | 31.00 | 31.64 | 45.02 | 10.43 |
|
| Đất thủy lợi | 25.89 | 46.89 | 37.86 | 15.00 | 13.46 | 30.60 | 13.06 |
|
| Đất công trình năng lượng | 1.02 |
| 0.85 | 0.19 | 0.29 |
| 0.03 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0.02 | 0.03 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.06 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.07 | 0.51 | 2.42 | 0.08 | 0.14 | 0.12 | 0.09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 4.64 | 2.76 | 12.59 | 3.05 | 1.33 | 14.43 | 1.85 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 3.79 | 0.91 | 2.42 | 1.96 | 1.32 | 2.78 | 0.45 |
|
| Đất chợ |
| 0.16 | 0.57 |
| 0.24 |
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
| 0.72 |
|
| 4.75 |
| 0.14 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11.47 | 0.24 | 1.49 | 0.77 | 0.48 | 0.43 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 142.72 | 78.61 | 126.42 | 60.42 | 56.65 | 63.44 | 42.50 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1.79 | 1.17 | 0.48 | 0.42 | 0.72 | 0.61 | 0.43 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
| 2.44 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1.22 | 0.46 | 2.25 | 1.88 | 0.97 | 2.25 | 0.71 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 8.45 | 2.75 | 10.10 | 6.12 | 4.73 | 5.67 | 3.54 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 2.63 | 1.10 | 1.16 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.40 | 0.40 | 1.08 | 0.42 | 0.41 | 1.87 | 0.55 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.23 | 0.74 | 0.83 | 1.12 | 0.88 | 0.69 | 0.05 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 13.59 |
| 24.02 | 37.72 | 9.95 | 25.97 | 26.92 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 7.91 | 4.07 | 1.23 | 2.84 | 2.53 | 21.72 | 23.04 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0.16 |
| 0.47 | 0.01 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
| 0.12 |
|
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Cẩm Giàng | TT Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | |||
| 1 | 2 | 3=4+..+22 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 236.07 | 2.80 | 52.34 | 2.71 | 1.68 | 1.76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 212.82 | 0.87 | 45.33 | 2.47 | 1.24 | 0.44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 212.82 | 0.87 | 45.33 | 2.47 | 1.24 | 0.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3.60 | 0.15 | 0.03 |
|
| 1.28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.50 | 0.03 | 0.12 |
|
| 0.04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.15 | 1.75 | 6.87 | 0.24 | 0.44 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 59.94 | 0.49 | 2.77 | 0.73 |
| 0.15 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | 16.24 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.54 | 0.35 | 1.06 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 41.43 | 0.14 | 1.59 | 0.73 |
| 0.15 |
|
| Đất giao thông | 25.28 | 0.09 | 1.30 |
|
| 0.12 |
|
| Đất thủy lợi | 15.46 | 0.05 | 0.28 | 0.41 |
| 0.03 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.01 |
| 0.01 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0.09 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.59 |
|
| 0.32 |
|
|
| 2.4 | Đất XD trụ sở cơ quan | 0.26 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0.17 |
| 0.12 |
|
|
|
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.30 |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Cẩm Sơn | Xã Cẩm Định | Xã Kim Giang | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.10 | 0.38 | 4.55 | 3.19 | 0.83 | 1.05 | 0.49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.00 | 0.27 | 3.42 | 2.29 | 0.83 | 0.23 | 0.49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.00 | 0.27 | 3.42 | 2.29 | 0.83 | 0.23 | 0.49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.10 |
|
| 0.90 |
| 0.08 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.00 | 0.12 | 1.14 | 0.01 |
| 0.75 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.20 | 0.16 | 0.28 | 0.02 | 0.02 |
| 0.03 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 0.20 | 0.11 | 0.28 | 0.02 | 0.02 |
| 0.03 |
|
| Đất giao thông | 0.10 | 0.03 | 0.16 | 0.01 |
|
| 0.03 |
|
| Đất thủy lợi | 0.10 | 0.08 | 0.12 | 0.01 | 0.02 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0.05 |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lương Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 61.68 | 7.37 | 4.451 | 5.12 | 2.42 | 11.30 | 69.80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 61.08 | 6.41 | 3.55 | 4.59 | 0.48 | 8.05 | 69.78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 61.08 | 6.41 | 3.55 | 4.59 | 0.48 | 8.05 | 69.78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.03 |
| 0.10 | 0.44 |
| 0.49 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 0.28 | 0.01 |
| 0.02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.57 | 0.96 | 0.52 | 0.08 | 1.94 | 2.74 | 0.02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 26.31 | 0.62 | 0.11 | 0.34 |
| 0.51 | 27.20 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | 16.24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0.13 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 10.02 | 0.21 | 0.11 | 0.11 |
| 0.51 | 27.20 |
|
| Đất giao thông | 5.15 | 0.06 |
| 0.11 |
| 0.11 | 18.01 |
|
| Đất thủy lợi | 4.60 | 0.12 | 0.05 |
|
| 0.40 | 9.19 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
| 0.03 | 0.06 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 0.26 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0.02 |
| 0.23 |
|
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Cẩm Giàng | TT Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | |||
| 1 | 2 | 3=4+..+22 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 302.22 | 2.80 | 64.47 | 7.69 | 2.13 | 1.76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 265.44 | 0.87 | 50.35 | 6.65 | 1.24 | 0.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.40 | 0.15 | 0.03 | 0.80 |
| 1.28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.74 | 0.03 | 3.36 |
|
| 0.04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.64 | 1.75 | 10.73 | 0.24 | 0.89 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 21.15 |
|
| 2.00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung | 10.97 |
|
| 2.00 |
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác | 9.91 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.27 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp | 0.65 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.26 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất hàng năm khác | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.34 |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 64.74 | 0.49 | 2.77 | 0.94 |
| 0.15 |
| 4.1 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất khu công nghiệp | 1.06 |
| 1.06 |
|
|
|
| 4.2 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất cơ sở văn hóa | 0.35 | 0.35 |
|
|
|
|
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh | 0.09 |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất giao thông chuyển sang đất khu công nghiệp | 18.83 |
| 0.78 |
|
|
|
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | 3.00 |
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD | 3.10 |
|
| 0.11 |
|
|
| 4.7 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở y tế | 0.01 |
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất giao thông chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng | 0.03 |
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông chuyển sang đất rác thải | 1.08 |
| 0.08 |
|
|
|
| 4.10 | Đất thủy lợi chuyển sang đất khu công nghiệp | 9.28 |
| 0.09 |
|
|
|
| 4.11 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | 2.96 |
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD | 1.56 |
|
| 0.10 |
|
|
| 4.13 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông | 0.30 |
|
|
|
|
|
| 4.14 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở y tế | 0.01 |
|
|
|
|
|
| 4.15 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 4.16 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao | 0.01 |
|
|
|
|
|
| 4.17 | Đất thủy lợi chuyển sang đất rác thải | 1.05 |
| 0.05 |
|
|
|
| 4.18 | Đất năng lượng chuyển sang khu công nghiệp | 0.01 |
| 0.01 |
|
|
|
| 4.19 | Đất thể thao chuyển sang đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0.32 |
|
| 0.32 |
|
|
| 4.20 | Đất MNCD chuyển sang đất dịch vụ thương mại | 0.10 |
|
|
|
|
|
| 4.21 | Đất MNCD chuyển sang đất sản xuất KD | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 4.22 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | 20.66 |
|
| 0.41 |
| 0.15 |
| 4.23 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở đô thị | 0.84 | 0.14 | 0.70 |
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Cẩm Sơn | Xã Cẩm Định | Xã Kim Giang | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 29.93 | 1.39 | 4.56 | 5.68 | 0.83 | 1.06 | 1.39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 25.75 | 0.57 | 3.42 | 4.77 | 0.83 | 0.23 | 1.39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.10 |
|
| 0.90 |
| 0.08 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.08 | 0.82 | 1.14 | 0.01 |
| 0.75 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.50 |
|
|
| 6.48 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung |
| 1.00 |
|
|
| 6.25 |
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 0.25 |
|
|
| 0.23 |
|
| 2.3 | Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 0.25 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 0.32 |
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.08 |
|
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.24 |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 3.90 | 0.36 | 0.28 | 0.04 | 0.02 |
| 0.03 |
| 4.1 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất giao thông chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở SX KD | 2.53 | 0.17 |
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất giao thông chuyển sang đất y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất giao thông chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 0.03 |
| 4.9 | Đất giao thông chuyển sang đất rác thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất thủy lợi chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.11 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD | 1.17 | 0.03 |
| 0.02 |
|
|
|
| 4.13 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.14 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.15 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.16 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.17 | Đất thủy lợi chuyển sang đất rác thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.18 | Đất năng lượng chuyển sang khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.19 | Đất thể thao chuyển sang đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.20 | Đất MNCD chuyển sang đất dịch vụ thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.21 | Đất MNCD chuyển sang đất sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.22 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | 0.20 | 0.16 | 0.28 | 0.02 | 0.02 |
|
|
| 4.23 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lượng Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 62.52 | 8.57 | 14.75 | 5.34 | 4.14 | 13.41 | 69.80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 61.08 | 7.61 | 13.45 | 4.81 | 2.08 | 10.12 | 69.78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.03 |
| 0.10 | 0.44 |
| 0.49 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 0.28 | 0.01 |
| 0.02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.41 | 0.96 | 0.92 | 0.08 | 2.06 | 2.78 | 0.02 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.72 |
|
|
| 9.45 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung |
| 1.72 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 9.43 |
|
| 2.3 | Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.02 |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp |
| 0.28 |
|
|
| 0.05 |
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 0.18 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất hàng năm khác |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 0.10 |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 26.31 | 0.71 | 0.41 | 0.45 | 0.09 | 0.60 | 27.20 |
| 4.1 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh |
|
|
| 0.09 |
|
|
|
| 4.4 | Đất giao thông chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 0.05 | 18.00 |
| 4.5 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | 3.00 |
|
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
| 0.06 | 0.15 | 0.01 | 0.07 |
|
|
| 4.7 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở y tế |
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất giao thông chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông chuyển sang đất rác thải | 1.00 |
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất thủy lợi chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 9.19 |
| 4.11 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | 2.96 |
|
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
| 0.03 | 0.15 |
| 0.02 | 0.04 |
|
| 4.13 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông |
|
|
|
|
| 0.30 |
|
| 4.14 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở y tế |
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 4.15 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
| 4.16 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao |
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 4.17 | Đất thủy lợi chuyển sang đất rác thải | 1.00 |
|
|
|
|
|
|
| 4.18 | Đất MNCD chuyển sang đất dịch vụ thương mại |
|
|
| 0.10 |
|
|
|
| 4.19 | Đất MNCD chuyển sang đất sản xuất KD |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
| 4.20 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | 18.35 | 0.59 | 0.06 | 0.25 |
| 0.16 | 0.01 |
| 4.21 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Giàng theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Trung tâm Kỹ thuật công nghệ môi trường lập, UBND huyện Cẩm Giàng ký ngày 16/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng có trách nhiệm: công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 1789/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 2 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1789/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 6 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 7 Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước