Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1959/QĐ-UBND

Quyết định 1959/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn lực đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 11 được xác định là 513,73 ha. Toàn bộ diện tích này được phân loại là đất đô thị và được phân bổ chi tiết cho 16 phường trên địa bàn quận. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quận 11 không còn diện tích đất nông nghiệp nào được phân bổ trong kế hoạch năm 2017, phản ánh tốc độ đô thị hóa hoàn toàn của quận.
  • Đất phi nông nghiệp: Chiếm toàn bộ diện tích tự nhiên của quận với 513,73 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Có diện tích lớn nhất với 243,00 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 5 (36,99 ha), Phường 3 (22,98 ha) và Phường 15 (19,83 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn thứ hai với 210,82 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 3 (47,69 ha) và Phường 15 (45,38 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): Đạt 21,07 ha, tập trung nhiều tại Phường 3 (5,66 ha), Phường 5 (4,07 ha) và Phường 15 (3,88 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 10,01 ha, trong đó phần lớn nằm tại Phường 15 với 9,02 ha (khu vực Công viên văn hóa Đầm Sen).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đạt 9,87 ha, phân bổ rải rác tại các phường, nhiều nhất ở Phường 5 (2,73 ha) và Phường 3 (2,13 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 9,44 ha, phân bổ chủ yếu tại Phường 15 (1,98 ha) và Phường 10 (1,88 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đạt 5,93 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 10 (1,81 ha) và Phường 5 (1,77 ha).
    • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt đạt 1,41 ha1,55 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Theo kết quả thống kê, Quận 11 không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của Quận 11 được phê duyệt với tổng diện tích 16,03 ha đất phi nông nghiệp. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 11,20 ha, toàn bộ diện tích này tập trung tại Phường 15 nhằm triển khai các dự án hạ tầng trọng điểm.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 4,79 ha để giải phóng mặt bằng, trong đó diện tích thu hồi lớn nhất nằm tại Phường 3 (4,52 ha) và Phường 14 (0,11 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,03 ha tại Phường 14.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 15.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất hiện có, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,07 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) sang đất phi nông nghiệp tại Phường 3.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích 4,71 ha. Diện tích chuyển đổi này được thực hiện tại hầu hết các phường, trong đó lớn nhất là tại Phường 5 với 3,08 ha và Phường 3 với 0,64 ha.

4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 11:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Xác định và phê duyệt chi tiết vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
    • Chủ trì thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 11 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1959/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN 11

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ III về thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 11 tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3571/TTr-TNMT-QLĐ ngày 14 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

0,05

 

0,02

0,07

 

0,10

 

0,02

0,77

0,01

 

 

0,27

0,23

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,44

0,48

0,07

0,09

0,15

0,82

0,16

0,36

0,17

0,16

1,88

1,19

0,09

0,26

1,48

1,98

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

21,07

1,44

0,30

5,66

0,25

4,07

0,12

0,13

0,34

0,22

0,10

0,40

 

0,07

3,35

3,88

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

210,82

8,55

7,57

47,69

6,30

20,57

6,26

6,17

14,43

5,61

8,44

6,77

5,01

5,29

6,49

45,38

10,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

243,00

15,55

10,98

22,98

10,24

36,99

9,81

8,84

16,46

8,74

12,17

15,50

8,07

12,51

18,52

19,83

15,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,93

0,17

0,04

0,19

0,07

1,77

0,17

0,38

0,52

0,20

1,81

0,06

0,01

0,06

0,18

0,16

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,87

0,54

1,76

2,13

0,04

2,73

 

0,07

0,12

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,57

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,01

0,12

 

 

 

 

 

 

0,79

 

 

0,03

 

0,05

 

9,02

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,30

0,06

 

0,11

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích

 

16,03

 

 

4,52

0,20

 

0,01

 

 

0,02

0,06

0,06

 

 

0,14

11,22

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,03

 

 

4,52

 

 

0,01

 

 

0,02

0,06

0,06

 

 

0,14

11,22

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,20

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,79

 

 

4,52

 

 

0,01

 

 

0,02

0,06

0,06

 

 

0,11

0,01

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP/ PNN

1,07

 

 

1,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,07

 

 

1,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU
/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/
PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

0,15

3,08

0,05

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/
LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/
LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/
LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/
/NKR
(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

3,08

0,05

0,07

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: theo kết quả thống kê trên địa bàn Quận 11 không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 11 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu:VT, (ĐT-PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1959/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/04/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Văn Khoa
Ngày công báo: 01/06/2017
Số công báo: Số 66
Ngày hiệu lực: 25/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký