Giới thiệu chung về Quyết định 1959/QĐ-UBND
Quyết định 1959/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn lực đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 11 được xác định là 513,73 ha. Toàn bộ diện tích này được phân loại là đất đô thị và được phân bổ chi tiết cho 16 phường trên địa bàn quận. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Quận 11 không còn diện tích đất nông nghiệp nào được phân bổ trong kế hoạch năm 2017, phản ánh tốc độ đô thị hóa hoàn toàn của quận.
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm toàn bộ diện tích tự nhiên của quận với 513,73 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Có diện tích lớn nhất với 243,00 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 5 (36,99 ha), Phường 3 (22,98 ha) và Phường 15 (19,83 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn thứ hai với 210,82 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 3 (47,69 ha) và Phường 15 (45,38 ha).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): Đạt 21,07 ha, tập trung nhiều tại Phường 3 (5,66 ha), Phường 5 (4,07 ha) và Phường 15 (3,88 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 10,01 ha, trong đó phần lớn nằm tại Phường 15 với 9,02 ha (khu vực Công viên văn hóa Đầm Sen).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đạt 9,87 ha, phân bổ rải rác tại các phường, nhiều nhất ở Phường 5 (2,73 ha) và Phường 3 (2,13 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 9,44 ha, phân bổ chủ yếu tại Phường 15 (1,98 ha) và Phường 10 (1,88 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đạt 5,93 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 10 (1,81 ha) và Phường 5 (1,77 ha).
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt đạt 1,41 ha và 1,55 ha.
- Đất chưa sử dụng: Theo kết quả thống kê, Quận 11 không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của Quận 11 được phê duyệt với tổng diện tích 16,03 ha đất phi nông nghiệp. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 11,20 ha, toàn bộ diện tích này tập trung tại Phường 15 nhằm triển khai các dự án hạ tầng trọng điểm.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 4,79 ha để giải phóng mặt bằng, trong đó diện tích thu hồi lớn nhất nằm tại Phường 3 (4,52 ha) và Phường 14 (0,11 ha).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,03 ha tại Phường 14.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 15.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất hiện có, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,07 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) sang đất phi nông nghiệp tại Phường 3.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích 4,71 ha. Diện tích chuyển đổi này được thực hiện tại hầu hết các phường, trong đó lớn nhất là tại Phường 5 với 3,08 ha và Phường 3 với 0,64 ha.
4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 11:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định và phê duyệt chi tiết vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Chủ trì thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 11 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1959/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 4 năm 2017 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ III về thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 11 tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3571/TTr-TNMT-QLĐ ngày 14 tháng 4 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 01 | Phường 02 | Phường 03 | Phường 04 | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 513,73 | 26,91 | 20,77 | 78,96 | 17,07 | 67,02 | 16,53 | 16,24 | 32,83 | 15,12 | 25,43 | 23,96 | 13,25 | 18,46 | 30,88 | 80,91 | 29,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 513,73 | 26,91 | 20,77 | 78,96 | 17,07 | 67,02 | 16,53 | 16,24 | 32,83 | 15,12 | 25,43 | 23,96 | 13,25 | 18,46 | 30,88 | 80,91 | 29,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 0,26 | 1,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 | 0,01 | 0,05 |
| 0,02 | 0,07 |
| 0,10 |
| 0,02 | 0,77 | 0,01 |
|
| 0,27 | 0,23 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,44 | 0,48 | 0,07 | 0,09 | 0,15 | 0,82 | 0,16 | 0,36 | 0,17 | 0,16 | 1,88 | 1,19 | 0,09 | 0,26 | 1,48 | 1,98 | 0,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 21,07 | 1,44 | 0,30 | 5,66 | 0,25 | 4,07 | 0,12 | 0,13 | 0,34 | 0,22 | 0,10 | 0,40 |
| 0,07 | 3,35 | 3,88 | 0,75 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 210,82 | 8,55 | 7,57 | 47,69 | 6,30 | 20,57 | 6,26 | 6,17 | 14,43 | 5,61 | 8,44 | 6,77 | 5,01 | 5,29 | 6,49 | 45,38 | 10,29 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 243,00 | 15,55 | 10,98 | 22,98 | 10,24 | 36,99 | 9,81 | 8,84 | 16,46 | 8,74 | 12,17 | 15,50 | 8,07 | 12,51 | 18,52 | 19,83 | 15,81 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,93 | 0,17 | 0,04 | 0,19 | 0,07 | 1,77 | 0,17 | 0,38 | 0,52 | 0,20 | 1,81 | 0,06 | 0,01 | 0,06 | 0,18 | 0,16 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức | DTS | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,87 | 0,54 | 1,76 | 2,13 | 0,04 | 2,73 |
| 0,07 | 0,12 | 0,18 | 0,12 | 0,01 | 0,06 | 0,22 | 0,57 | 0,14 | 1,18 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng | NTD | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,01 | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,79 |
|
| 0,03 |
| 0,05 |
| 9,02 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,30 | 0,06 |
| 0,11 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 513,73 | 26,91 | 20,77 | 78,96 | 17,07 | 67,02 | 16,53 | 16,24 | 32,83 | 15,12 | 25,43 | 23,96 | 13,25 | 18,46 | 30,88 | 80,91 | 29,38 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 01 | Phường 02 | Phường 03 | Phường 04 | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích |
| 16,03 |
|
| 4,52 | 0,20 |
| 0,01 |
|
| 0,02 | 0,06 | 0,06 |
|
| 0,14 | 11,22 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,03 |
|
| 4,52 |
|
| 0,01 |
|
| 0,02 | 0,06 | 0,06 |
|
| 0,14 | 11,22 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 11,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,20 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,79 |
|
| 4,52 |
|
| 0,01 |
|
| 0,02 | 0,06 | 0,06 |
|
| 0,11 | 0,01 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 01 | Phường 02 | Phường 03 | Phường 04 | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP/ PNN | 1,07 |
|
| 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ | 1,07 |
|
| 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,71 | 0,10 | 0,05 | 0,64 | 0,05 | 0,15 | 3,08 | 0,05 | 0,10 | 0,04 | 0,05 | 0,10 | 0,02 | 0,02 | 0,10 | 0,15 | 0,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ | 4,71 | 0,10 | 0,05 | 0,64 | 0,05 | 3,08 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,04 | 0,05 | 0,10 | 0,02 | 0,02 | 0,10 | 0,15 | 0,09 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: theo kết quả thống kê trên địa bàn Quận 11 không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 11 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 5 Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 6 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 7 Quyết định 4040/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 8 Quyết định 4050/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 9 Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 10 Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 11 Quyết định 480/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9 Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 10 Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 11 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 4040/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 13 Quyết định 4050/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 14 Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 15 Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 16 Quyết định 480/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước