Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 42/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại Đà Nẵng

Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành nhằm xác định bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho năm 2016. Đây là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý thuế và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016

Quyết định chính thức ban hành kèm theo Phụ lục chi tiết về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Bảng giá này quy định mức giá cụ thể làm cơ sở tính thuế đối với từng loại tài nguyên được khai thác trên địa bàn thành phố.

Trách nhiệm hướng dẫn và quản lý thuế tài nguyên

Để đảm bảo việc thực thi chính sách thuế tài nguyên được đồng bộ và đúng pháp luật, UBND thành phố Đà Nẵng phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Cơ quan chủ trì: Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện.
  • Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Cục Thuế.
  • Nội dung thực hiện: Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện việc quản lý, kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính và các nội dung quy định tại Quyết định này.

Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

Quyết định quy định rõ ràng về thời gian có hiệu lực và các văn bản bị thay thế như sau:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Thời điểm áp dụng: Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này chính thức được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • Các văn bản hết hiệu lực: Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đây của UBND thành phố Đà Nẵng về giá tính thuế tài nguyên, bao gồm: Quyết định số 7697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2012 và Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014.

Trách nhiệm thi hành quyết định

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý và khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2015/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1092/TTr-STC ngày 29 tháng 12 năm 2015 và Công văn số 3072/STP-XDKTVB ngày 25 tháng 12 năm 2105 của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01/01/2016; thay thế Quyết định số 7697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2012 và Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính, Tổng Cục Thuế (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT HĐND thành phố (để b/c);
- UBMTTQVN tp;
- CT, Các PCT UBND tp;
- Các Sở: TC, XD, TN&MT, Tư pháp;
- Cục Thuế tp;
- KBNN Đà Nẵng;
- UBND các QHPX;
- Báo ĐN, Đài PTTH ĐN;
- Cổng Thông tin điện tử tp;
- VP UBND tp: CPCVP UBND tp;
các phòng KTN, KTTH, QLĐTh, NCPC;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 42 /2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: Đồng

STT

Tên. quy cách sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Vàng cốm

kg

679.000.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá dăm cấp phối

m3

 

1.1

- Đá dăm cấp phối Dmax 2.5

m3

136.000

1.2

- Đá dăm cấp phối Dmax 3.75

m3

119.000

2

Đá 0.5x1 đã qua sàng

m3

128.000

3

Đá 0.5x1 chưa qua sàng

m3

81.000

4

Đá 1x2

m3

213.000

5

Đá 2x4

m3

186.000

6

Đá 4x6

m3

163.000

7

Đá hộc

m3

172.000

8

Bột đá

m3

65.000

9

Đá nguyên khai

m3

88.000

10

Sỏi. sạn

m3

150.000

11

Đất làm gạch

m3

90.000

12

Đất san lấp. xây dựng công trình

m3

30.000

13

Cát đúc

m3

68.000

14

Cát xây. tô

m3

60.000

15

Cát làm thủy tinh

m3

250.000

16

Cát dùng để san lấp mặt bằng

m3

30.000

17

Khoáng sản không kim loại khác (các tạp chất khác.…)

m3

45.000

III

Nước thiên nhiên

 

 

1

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai. đóng hộp

m3

70.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất. kinh doanh. trừ nước quy định tại Điểm 1 nhóm này.

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

4.000

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

5.000

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 42/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 42/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2015
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Huỳnh Đức Thơ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/01/2016
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 42/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký