Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 7697/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 7697/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành nhằm thiết lập hệ thống giá tính thuế tài nguyên mới, làm cơ sở cho việc quản lý thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chính của các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố. Dưới đây là nội dung chi tiết các quy định cốt lõi của Quyết định:

1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên mới

Quyết định chính thức ban hành kèm theo Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Chi tiết về mức giá đối với từng loại tài nguyên cụ thể được quy định rõ ràng tại phụ lục đính kèm văn bản này. Đây là căn cứ pháp lý trực tiếp để các cơ quan thuế và đối tượng nộp thuế xác định giá trị tính thuế tài nguyên theo đúng thực tế địa phương.

2. Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện

Để đảm bảo việc thực thi quyết định được đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:

  • Cục Thuế thành phố Đà Nẵng: Đóng vai trò chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức hướng dẫn.
  • Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Yêu cầu thực hiện: Việc khai thác và thực hiện nghĩa vụ thuế tài nguyên phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng các quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính và các nội dung chi tiết tại Quyết định này.

3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực và tính pháp lý thay thế như sau:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Hiệu lực thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 8408/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trước đó.

4. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
  • Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7697/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 21 tháng 09 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1131/TTr-STC ngày 28 tháng 8 năm 2012; Trên cơ sở ý kiến kết luận của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND thành phố tại cuộc họp giao ban ngày 10 tháng 9 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố thực hiện theo đúng quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8408/QĐ-UBND ngày 27/9/2011 của UBND thành phố về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế (để b/cáo);
- TT HĐND thành phố (để b/cáo);
- CT và các PCT UBND th/phố;
- KBNN Đà Nẵng;
- Báo Đà Nẵng;
- Đài PT-TH Đà Nẵng;
- Các Phòng: QLĐTh, KTN - Văn phòng UBND th/phố;
- Lưu: VT, KTTH(D.Anh)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Võ Duy Khương

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 7697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2012 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Tên, quy cách sản phẩm tài nguyên khai thác

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Vàng cốm

kg

920.000.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá các loại

 

 

 

- Đá xô các loại

m3

91.000

 

- Đá dăm cấp phối

m3

100.000

 

- Đá 0,5 x 1 đã qua sàng

m3

110.000

 

- Đá 0,5 x 1 chưa qua sàng

m3

70.000

 

- Đá 1 x 2

m3

191.000

 

- Đá 2 x 4

m3

164.000

 

- Đá 4 x 6

m3

155.000

 

- Đá hộc

m3

114.000

2

Sỏi, sạn

m3

136.000

3

Đất

 

 

 

- Đất làm gạch

m3

70.000

 

- Đất san lấp, xây dựng công trình

m3

11.000

4

Cát

 

 

 

- Cát đúc

m3

41.000

 

- Cát xây, tô

m3

36.000

 

- Cát làm thủy tinh

m3

250.000

 

- Cát dùng để san lấp mặt bằng

m3

20.000

5

Khoáng sản không kim loại khác (các tạp chất, ...)

m3

45.000

III

Hải sản tự nhiên khác (gồm động vật và thực vật biển, trừ các loại Ngọc trai, bào ngư, hải sâm)

kg

7.000

IV

Nước thiên nhiên

 

 

1

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

50.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 Nhóm này

 

 

2.1

Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

5.000

2.2

Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch)

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

5.000

2.3

Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

5.000

2.4

Dùng cho mục đích khác

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

5.000

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 7697/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 7697/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/09/2012
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Võ Duy Khương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/10/2012
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 7697/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký