Giới thiệu chung về Quyết định 42/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai nhằm quy định chi tiết về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý giá dịch vụ công ích, bảo đảm quyền lợi của người tiêu dùng cũng như hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị cấp nước trên địa bàn.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định quy định rõ ràng về giới hạn áp dụng và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của chính sách giá nước mới, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá cụ thể đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt đô thị tại địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
- Đối tượng áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân và hộ dân cư (bao gồm cả hộ gia đình và hộ tập thể) có nhu cầu và đang sử dụng nguồn nước sạch sinh hoạt đô thị tại khu vực.
- Đơn vị thực hiện hoạt động cấp nước trên địa bàn thị xã Ayun Pa.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc quản lý, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
- Biểu giá nước sạch sinh hoạt đô thị chi tiết
Giá nước sạch được phân chia chi tiết theo từng nhóm đối tượng sử dụng và theo các định mức tiêu thụ khác nhau nhằm khuyến khích tiết kiệm nước và hỗ trợ các đối tượng chính sách:
- Hộ dân cư là đồng bào dân tộc thiểu số: Áp dụng mức giá ưu đãi chung là 5.095 đồng/m³.
- Các hộ dân cư khác (áp dụng theo cơ chế lũy tiến):
- Mức tiêu thụ dưới 10 m³/đồng hồ/tháng: Giá bán là 5.823 đồng/m³.
- Mức tiêu thụ từ 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng: Giá bán là 7.279 đồng/m³.
- Mức tiêu thụ từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng: Giá bán là 9.098 đồng/m³.
- Mức tiêu thụ từ trên 30 m³/đồng hồ/tháng: Giá bán là 9.462 đồng/m³.
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (cả công lập và tư nhân), và các mục đích công cộng phi lợi nhuận: Áp dụng mức giá chung là 8.734 đồng/m³.
- Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất vật chất: Áp dụng mức giá là 9.826 đồng/m³.
- Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng mức giá là 9.826 đồng/m³.
- Lưu ý về thuế và phí: Tất cả các mức giá nước sạch nêu trên đều là giá chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT) và các loại phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về điều khoản chuyển tiếp và trách nhiệm của các cơ quan liên quan được nêu rõ nhằm đảm bảo tính liên tục và tuân thủ pháp luật:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023.
- Thay thế văn bản cũ: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp sẽ chính thức hết hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức và giám sát thực hiện Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa.
- Thủ trưởng đơn vị cấp nước trên địa bàn.
- Các thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan khác.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 42/2023/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AYUN PA, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân và hộ dân cư (hộ gia đình và hộ tập thể) sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị.
b) Đơn vị cấp nước.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị
1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.095 đồng/m3.
2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác
a) Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng: 5.823 đồng/m3.
b) Mức từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng: 7.279 đồng/m3.
c) Mức từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng: 9.098 đồng/m3.
d) Mức từ trên 30 m3/đồng hồ/tháng: 9.462 đồng/m3
3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận): 8.734 đồng/m3 .
4. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 9.826 đồng/m3.
5. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 9.826 đồng/m3.
6. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023.
2. Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa, Thủ trưởng đơn vị cấp nước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 8 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 9 Thông tư 233/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 11 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 35/2015/QĐ-UBND về biểu giá bán tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai, tỉnh Gia Lai cung cấp
- 2 Quyết định 52/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh nội dung tại Quyết định 21/2021/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 3 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 4 Quyết định 40/2023/QĐ-UBND quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 8 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 9 Thông tư 233/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 11 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 13 Quyết định 52/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh nội dung tại Quyết định 21/2021/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 14 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 15 Quyết định 40/2023/QĐ-UBND quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai