Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND là văn bản pháp lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành nhằm thiết lập quy định chi tiết về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đưa ra các khung giá cụ thể, phân định rõ trách nhiệm của các đơn vị cung cấp dịch vụ và cơ chế quản lý giá đối với từng loại hình đầu tư bãi trông giữ xe.

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định quy định rõ giới hạn áp dụng và các nhóm đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của văn bản này:

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá dịch vụ trông giữ đối với các phương tiện giao thông bao gồm xe đạp, xe gắn máy và xe ô tô (gọi chung là dịch vụ trông giữ xe) trên phạm vi toàn địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • Đối tượng áp dụng:
    • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thực hiện dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh.
    • Người sử dụng phương tiện có nhu cầu gửi xe và sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
    • Các cơ quan quản lý nhà nước cùng các tổ chức, đơn vị có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, giám sát hoạt động dịch vụ trông giữ xe tại địa phương.

2. Quy định chi tiết về giá dịch vụ trông giữ xe

Cơ chế quản lý giá dịch vụ trông giữ xe được phân chia cụ thể dựa trên nguồn vốn đầu tư của bãi trông giữ xe:

  • Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Các đơn vị tổ chức trông giữ xe bắt buộc phải áp dụng đúng mức giá được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:
    • Căn cứ vào tình hình thực tế, quy mô mức vốn đầu tư và các chi phí liên quan khác, các tổ chức, cá nhân tự quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe sao cho phù hợp với hoạt động kinh doanh.
    • Mức giá tự quyết định này bắt buộc không được vượt quá mức giá tối đa đã được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Quy định về thuế và nghĩa vụ niêm yết giá:
    • Mức giá quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
    • Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm thực hiện đăng ký giá, niêm yết công khai giá dịch vụ tại địa điểm trông giữ xe và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về thuế đối với nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quy định về thời gian áp dụng và các cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 05 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1064/TTr-STC ngày 27 tháng 4 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền cho phép tổ chức dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

b) Người sử dụng có nhu cầu trông giữ xe;

c) Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, đơn vị có liên quan đến dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô (sau đây gọi tắt là dịch vụ trông giữ xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Áp dụng mức giá tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước: Căn cứ tình hình thực tế, mức đầu tư và các chi phí liên quan khác, các tổ chức, cá nhân quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe phù hợp và không được vượt quá mức tối đa quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Mức giá tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm đăng ký, niêm yết công khai giá và thực hiện nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Ninh Thuận;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- HĐND các huyện, thành phố;
- Cổng TTĐT tỉnh, TT Công báo tỉnh;
- VPUB: LĐ, các Phòng Khối NCTH;
- Lưu: VT. VAL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá (Đồng)

1

Đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

5.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

50.000

2

Đối với giữ xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

4.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

80.000

3

Đối với xe ô tô:

 

 

3.1

Ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

180.000

3.2

Ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tấn trở lên:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

20.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

250.000

4

Mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô thường xuyên tại các trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ:

 

 

4.1

Tại trường học:

 

 

a

Đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy);

 

 

 

Khu vực nông thôn

đồng/tháng/xe

10.000

 

Khu vực đô thị

đồng/tháng/xe

20.000

b

Đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Khu vực nông thôn

đồng/tháng/xe

20.000

 

Khu vực đô thị

đồng/tháng/xe

40.000

4.2

Tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ:

 

 

a

Đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

1.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

25.000

b

Đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

4.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

50.000

c

Đối với xe ô tô:

 

 

c.1

Ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

180.000

c.2

Ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô 3,5 tấn trở lên:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

20.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

250.000

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 43/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/06/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/06/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại, Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký