Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 433/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm thiết lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đai trong năm 2018 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh. Quyết định này đóng vai trò là cơ sở pháp lý để địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.
  • Số hiệu: 433/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt

Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích cụ thể của từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết trong năm 2018. Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng. Chi tiết danh mục thu hồi đất được thể hiện tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...). Chi tiết kế hoạch chuyển mục đích được quy định tại Phụ lục 3.

Các chỉ tiêu và kế hoạch nêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định và thông qua.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của địa phương theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện.
  • Thực hiện thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo không xảy ra sai phạm.
  • Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan

Điều 3 quy định rõ về các cá nhân, tổ chức và cơ quan ban ngành có trách nhiệm thi hành quyết định này, bao gồm:

  • Cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Cấp huyện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh trực tiếp chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện tại địa phương.
  • Các đơn vị khác: Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp thực hiện quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 433/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 18/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 80/TTr-STNMT ngày 08/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đạ Tẻh;
- Phòng TN&MT huyện Đạ Tẻh;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ t

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Đạ Th

Xã An Nhơn

Quốc Oai

Xã Mỹ Đc

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp

46.997,61

2.058,77

6.351,30

6.621,19

9.437,20

5.971,48

2.615,85

2.122,55

3.032,08

391,09

3.501,40

4.894,71

1.1

Đất trồng lúa

2.692,39

1.058,53

623,92

145,72

65,20

78,51

235,22

50,72

151,43

61,68

219,75

1,71

 

Trđó: Đt chuyên trồng lúa nước

1.588,35

829,91

237,46

78,65

64,35

4,08

 

2,02

124,62

57,74

189,52

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.811,80

190,26

277,03

120,97

100,54

105,47

272,66

189,45

92,48

62,94

240,87

159,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.624,12

673,26

384,40

1.301,00

1.519,79

957,88

688,28

906,37

679,16

258,62

1.157,82

1.097,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.984,11

 

 

 

2.615,12

2.368,99

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

27.651,29

117,19

5.053,19

5.010,21

5.102,65

2.441,21

1.390,98

958,06

2.088,22

 

1.858,23

3.631,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

100,67

19,53

10,56

9,49

16,31

10,73

2,31

5,95

0,73

7,85

12,23

4,98

1.9

Đất nông nghiệp khác

133,23

 

2,20

33,80

17,59

8,69

26,40

12,00

20,05

 

12,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.661,54

410,41

279,65

209,86

592,41

204,04

221,23

100,08

95,52

50,07

334,74

163,54

2.1

Đất quốc phòng

31,72

2,51

 

 

26,69

 

 

1,00

 

 

 

 1,52

2.2

Đất an ninh

2,48

2,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

3,59

1,43

0,50

0,10

0,37

 

 

 

 

 

1,19

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

59,58

23,21

13,17

 

7,87

 

6,20

0,75

 

0,42

7,97

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.326,87

169,53

160,22

93,06

451,47

117,90

72,93

23,45

45,06

17,37

110,80

65,09

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,29

 

 

 

0,16

 

 

0,49

 

 

1,64

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

282,24

 

38,89

25,89

35,74

22,10

27,61

13,70

20,93

18,49

55,99

22,90

2.14

Đất ở tại đô thị

121,67

121,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,37

4,89

0,24

0,20

3,18

1,36

0,89

0,62

0,32

0,74

3,08

1,85

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

6,86

1,99

 

1,08

 

1,55

2,24

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

60,82

16,74

5,23

5,48

3,69

6,83

7,15

2,41

4,21

1,03

7,01

1,04

2.20

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

44,58

1,10

 

 

 

1,60

18,73

 

 

 

23,15

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,97

0,92

0,51

0,77

0,58

 

0,66

0,12

1,67

0,26

0,74

0,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,69

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

645,06

61,52

60,89

83,28

62,67

52,70

60,44

49,30

23,33

11,76

123,17

56,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

48,76

1,73

 

 

 

 

24,39

8,24

 

 

 

14,40

3

Đất chưa sử dụng

3.037,14

24,64

275,02

1.800,25

380,59

124,53

25,91

115,45

97,70

 

105,71

87,34

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp

98,83

32,27

1,30

0,33

5,16

0,28

18,22

0,60

0,86

1,01

0,14

38,66

1.1

Đất trồng lúa

22,54

21,00

0,70

 

 

 

 

 

0,53

0,31

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

30,68

8,62

 

0,18

 

 

 

 

0,28

0,70

0,14

20,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

28,97

2,65

0,60

0,15

5,16

0,28

1,58

0,60

0,05

 

 

17,90

 1.4

Đất rừng sản xuất

16,64

 

 

 

 

 

16,64

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,67

0,79

 

0,24

0,50

 

 

 

 

 

0,14

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,93

0,69

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở nông thôn

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.3

Đất ở tại đô thị

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,57

0,07

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

141,76

41,93

1,48

2,63

12,50

2,73

23,43

0,75

1,00

1,53

15,02

38,76

1.1

Đất trồng lúa

23,12

21,18

0,76

0,03

 

0,08

 

0,10

0,61

0,36

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm

32,98

9,62

0,05

0,18

 

1,00

0,10

 

0,28

0,75

0,19

20,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

66,32

8,43

0,67

2,42

12,50

1,65

6,69

0,65

0,11

0,42

14,83

17,95

1.4

Đất rừng sản xuất

16,64

 

 

 

 

 

16,64

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,70

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

50,29

 

2,20

7,00

17,59

 

11,00

 

 

 

12,50

 

2.1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

50,29

 

2,20

7,00

17,59

 

11,00

 

 

 

12,50

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 433/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký