Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ban hành quy định về giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chính sách giá dịch vụ thủy lợi, tạo cơ sở cho việc thanh quyết toán, hỗ trợ kinh phí và quản lý vận hành các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá cụ thể cho các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 tại tỉnh Cà Mau, áp dụng đối với các loại đất và hoạt động sản xuất bao gồm: đất trồng lúa; đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; hoạt động sản xuất muối; hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; hoạt động tiêu thoát nước tại khu vực nông thôn và đô thị (ngoại trừ vùng nội thị).
  • Đối tượng áp dụng:
    • Chủ sở hữu và chủ quản lý các công trình thủy lợi trên địa bàn.
    • Các tổ chức, cá nhân tham gia khai thác công trình thủy lợi.
    • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
    • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng và sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi tại tỉnh Cà Mau.

- Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021

Mức giá quy định dưới đây là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT):

  • Giá dịch vụ đối với đất trồng lúa 1 vụ:
    • Tưới tiêu bằng biện pháp động lực: 1.055.000 đồng/ha.
    • Lợi dụng thủy triều để thực hiện tưới, tiêu bằng trọng lực: 512.400 đồng/ha.
    • Chỉ thực hiện tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha.
    • Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp với động lực hỗ trợ: 824.000 đồng/ha.
  • Giá dịch vụ đối với đất trồng lúa 2 vụ: (Được tính bằng mức giá của lúa 1 vụ nhân với 2)
    • Tưới tiêu bằng biện pháp động lực: 2.110.000 đồng/ha.
    • Lợi dụng thủy triều để thực hiện tưới, tiêu bằng trọng lực: 1.024.800 đồng/ha.
    • Chỉ thực hiện tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực: 585.600 đồng/ha.
    • Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp với động lực hỗ trợ: 1.648.000 đồng/ha.
  • Giá dịch vụ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày: (Tính bằng 40% mức giá tương ứng của đất trồng lúa)
    • Tưới tiêu bằng biện pháp động lực: 422.000 đồng/ha/vụ.
    • Lợi dụng thủy triều để thực hiện tưới, tiêu bằng trọng lực: 204.960 đồng/ha/vụ.
    • Chỉ thực hiện tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực: 117.120 đồng/ha/vụ.
    • Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp với động lực hỗ trợ: 329.600 đồng/ha/vụ.
  • Giá dịch vụ đối với hoạt động sản xuất muối (diêm nghiệp): (Tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm)
    • Mức giá cụ thể được xác định là: 540.000 đồng.
  • Giá dịch vụ cấp nước cho chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cây trồng khác:
    • Cấp nước phục vụ chăn nuôi bằng hình thức bơm: 1.320 đồng/m³.
    • Cấp nước phục vụ chăn nuôi thông qua hồ đập, kênh cống: 900 đồng/m³.
    • Lợi dụng thủy triều cấp nước phục vụ nuôi trồng thủy sản: 1.250.000 đồng/ha/năm.
    • Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (tính bằng 80% mức giá đất trồng lúa 1 vụ áp dụng biện pháp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực): 409.920 đồng/ha/vụ.
  • Giá dịch vụ tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị): (Tính bằng 5% mức giá đối với đất trồng lúa/vụ)
    • Mức giá cụ thể là: 25.620 đồng/ha/vụ.

- Quy định về quản lý và sử dụng nguồn thu

  • Việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thu được từ hoạt động cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

- Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021.
  • Trách nhiệm thực hiện:
    • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan để tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
    • Trong quá trình áp dụng thực tế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2021/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 08 tháng 12 năm 2021

 
QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và htrợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi;

Thực hiện Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Thực hiện Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 531/TTr-SNN ngày 05 tháng 11 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa; trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; sản xuất muối; chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi.

3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Giá cthể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể (đồng/ha)

I

Đất trồng lúa 1 vụ

 

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.055.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

512.400

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

292.800

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

824.000

II

Đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)

 

1

Tưới tiêu bằng động lực

2.110.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

1.024.800

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

585.600

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.648.000

2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa)

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể (đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

422.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

204.960

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

117.120

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

329.600

3. Giá cụ thể đối với sản xuất muối (2% giá muối thành phẩm)

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể (đồng)

1

Sản xuất muối (diêm nghiệp)

540.000

4. Giá cụ thể đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Giá cụ thể theo các biện pháp công trình

1

Cấp nước cho chăn nuôi

 

 

a

Bơm

Đồng/m3

1.320

b

Hồ đập, kênh cống

Đồng/m3

900

2

Lợi dụng thủy triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản

Đồng/ha/năm

1.250.000

3

Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (80% đối với đất trồng lúa 1 vụ, lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực)

Đồng/ha/vụ

409.920

5. Giá cụ thể tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (5% đối với đất trồng lúa/vụ): 25.620 đồng/ha/vụ.

6. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021.

2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 45/2021/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 45/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 45/2021/QĐ-UBND quy định về giá cụ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký