Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 450/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2022, nhằm đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ayun Pa được phân bổ trong năm kế hoạch là 28.717,72 ha, được phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 24.355,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 1.749,18 ha (bao gồm 1.445,68 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 10.974,53 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.103,88 ha; đất rừng phòng hộ là 215,00 ha; đất rừng sản xuất là 10.228,02 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 10.194,90 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 54,08 ha; và đất nông nghiệp khác là 30,71 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.153,84 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (368,98 ha); Đất an ninh (4,87 ha); Đất cụm công nghiệp (51,22 ha); Đất thương mại, dịch vụ (9,13 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23,63 ha); Đất cho hoạt động khoáng sản (22,20 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (26,70 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (896,06 ha, trong đó đất giao thông chiếm 471,83 ha và đất thủy lợi chiếm 108,04 ha); Đất ở tại nông thôn (77,42 ha); Đất ở tại đô thị (123,05 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (16,65 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (518,13 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.208,48 ha, tập trung chủ yếu tại các xã Ia Rbol (806,25 ha) và Chư Băh (787,52 ha).

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của thị xã Ayun Pa được xác định với tổng diện tích là 124,12 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 115,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 28,63 ha (bao gồm 26,83 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 62,22 ha; đất trồng cây lâu năm là 23,78 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 0,59 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Ia Rtô với 76,39 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,90 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (0,09 ha); đất phát triển hạ tầng (3,30 ha, chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi); đất ở tại nông thôn (1,40 ha); đất ở tại đô thị (3,96 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,03 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,04 ha); và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (0,08 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất kinh doanh với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 310,82 ha.
  • Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 30,44 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 27,35 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 250,62 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 29,11 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,65 ha.
  • Phân bổ theo địa bàn cấp xã: Việc chuyển mục đích sử dụng đất diễn ra mạnh mẽ nhất tại các xã Ia Sao (91,08 ha), Ia Rtô (89,96 ha) và xã Chư Băh (6,10 ha).

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Trong năm 2022, thị xã Ayun Pa lên kế hoạch khai thác và đưa 23,77 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,71 ha (tại phường Cheo Reo 0,03 ha, phường Đoàn Kết 0,08 ha và phường Sông Bờ 0,60 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 22,95 ha, trong đó phần lớn là đất công trình năng lượng tại xã Ia Rtô với diện tích 22,60 ha và đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao tại phường Đoàn Kết với diện tích 0,35 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,10 ha (tại phường Cheo Reo 0,04 ha và phường Hòa Bình 0,06 ha).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,01 ha tại phường Hòa Bình.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa thực hiện các nhiệm vụ sau để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 450/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ AYUN PA, TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa tại Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 04/7/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2745/TTr-STNMT ngày 06/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, với các nội dung chủ yếu sau:

1.1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.717,72

465,92

498,84

371,84

424,08

8.401,39

7.095,61

3.230,09

8.229,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.355,40

339,99

346,23

220,01

217,24

7.441,17

5.678,14

2.629,91

7.482,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.749,18

226,90

216,82

144,36

101,02

274,32

363,12

187,28

235,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.445,68

226,90

216,82

144,36

101,02

269,99

273,67

35,32

177,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.974,53

60,95

48,29

25,71

57,15

3.547,90

3.142,21

1.349,37

2.742,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.103,88

47,24

65,84

39,06

57,54

66,70

392,40

318,19

116,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

215,00

 

 

 

 

 

 

215,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.228,02

 

 

 

 

3.551,48

1.769,59

535,33

4.371,62

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.194,90

 

 

 

 

3.551,38

1.745,51

533,96

4.364,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,08

4,90

13,07

8,15

1,53

0,77

5,77

4,02

15,87

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,71

 

2,21

2,73

 

 

5,05

20,72

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.153,84

124,07

151,32

151,48

202,84

153,97

629,95

372,10

368,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

368,98

 

 

 

42,40

6,46

320,12

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,87

0,11

0,12

2,44

1,73

0,10

0,10

0,17

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,22

 

 

 

 

 

 

35,43

15,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,13

0,24

1,10

1,98

2,13

0,80

0,21

2,51

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,63

20,64

 

0,05

0,74

1,00

 

1,20

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,20

 

 

 

 

 

2,75

12,16

7,29

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,70

 

 

3,79

0,48

 

 

0,58

21,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

896,06

60,13

108,09

73,33

54,18

46,44

221,13

115,96

216,80

 

Đất giao thông

DGT

471,83

37,08

81,95

48,72

38,28

29,29

72,97

105,23

58,31

 

Đất thuỷ lợi

DTL

108,04

9,71

8,99

2,76

3,24

9,54

9,37

2,94

61,49

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,09

 

0,03

0,24

0,82

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,64

0,16

4,42

0,07

0,14

0,27

0,20

0,10

0,28

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,90

1,08

4,04

12,69

2,09

1,67

1,99

2,39

2,95

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,31

0,69

5,28

2,89

 

 

0,43

0,65

0,37

 

Đất công trình năng lượng

DNL

201,36

7,80

1,02

1,17

 

 

121,17

 

70,20

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,07

 

0,23

 

 

0,02

0,03

0,03

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,60

 

 

0,10

1,50

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,08

 

 

 

 

 

 

 

15,08

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,07

 

0,23

3,84

1,19

 

0,14

0,67

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,62

2,72

2,13

0,60

4,62

5,67

14,84

3,95

8,09

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

3,14

0,82

 

0,02

2,30

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,49

0,17

0,28

0,25

0,28

0,46

0,36

0,32

0,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,79

 

1,06

3,17

2,56

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,42

 

 

 

 

21,02

20,25

15,30

20,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,05

20,05

27,69

37,43

37,88

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,65

0,36

0,46

10,83

2,58

0,36

1,00

0,46

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,45

0,97

0,79

0,60

0,97

 

0,12

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

 

 

 

0,20

 

0,03

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

518,13

21,26

11,73

17,61

56,71

75,87

62,74

187,91

84,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,74

0,14

 

 

 

1,46

1,14

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

0,10

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.208,48

1,86

1,29

0,35

4,00

806,25

787,52

228,08

379,13

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng

 

124,12

5,23

27,28

2,90

1,05

6,10

1,70

77,96

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,22

4,22

22,31

1,65

0,95

6,10

1,70

76,39

1,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,63

1,56

10,94

1,33

0,50

1,00

 

13,30

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,83

1,56

10,94

1,33

0,50

1,00

 

11,50

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,22

1,00

4,70

0,23

0,20

5,00

1,50

49,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,78

1,66

6,18

0,09

0,25

0,10

0,10

14,00

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,59

 

0,49

 

 

 

0,10

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,90

1,01

4,97

1,25

0,10

 

 

1,57

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,30

 

2,03

1,10

 

 

 

0,17

 

 

Đất giao thông

DGT

2,60

 

1,94

0,66

 

 

 

 

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

0,27

 

0,07

0,20

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,24

 

 

0,24

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,19

 

0,02

 

 

 

 

0,17

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,40

 

 

 

 

 

 

1,40

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,96

1,01

2,85

 

0,10

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

0,02

0,06

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,82

12,05

22,52

1,78

3,11

6,10

89,96

84,22

91,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,44

1,56

10,94

1,33

1,02

1,00

0,04

13,30

1,25

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,35

1,56

10,94

1,33

1,02

1,00

 

11,50

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,62

8,83

4,82

0,27

1,75

5,00

89,71

53,52

86,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,11

1,66

6,27

0,12

0,34

0,10

0,11

17,40

3,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,65

 

0,49

0,06

 

 

0,10

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,77

0,07

0,07

0,43

0,60

 

22,60

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

0,03

 

0,08

0,60

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,95

 

 

0,35

 

 

22,60

 

 

 

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

22,60

 

 

 

 

 

22,60

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,04

0,06

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 450/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/07/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/07/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký