Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 451/QĐ-UBND

Quyết định số 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả tại các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Kông Chro.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kông Chro được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 143.970,57 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính được xác định cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 136.472,81 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 1.324,99 ha (bao gồm 434,19 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác đạt 55.103,02 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 2.684,23 ha; đất rừng phòng hộ đạt 5.054,12 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 71.693,83 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 53.484,73 ha); đất nuôi trồng thủy sản đạt 153,10 ha và đất nông nghiệp khác đạt 459,53 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 5.042,23 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và an ninh quốc phòng. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất quốc phòng (47,77 ha); đất an ninh (5,09 ha); đất cụm công nghiệp (8,02 ha); đất thương mại, dịch vụ (21,86 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24,69 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (138,08 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng (20,82 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (1.839,66 ha, trong đó đất giao thông chiếm 877,71 ha, đất công trình năng lượng chiếm 798,06 ha); đất ở tại nông thôn (648,10 ha); đất ở tại đô thị (202,88 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (16,91 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2.019,33 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 2.455,53 ha, tập trung chủ yếu tại các xã như Đăk Song (591,99 ha), Đăk Kơ Ning (332,76 ha), Sró (287,44 ha) và đặc biệt là xã Đăk Pơ Pho với 1.228,31 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, huyện Kông Chro dự kiến thu hồi tổng cộng 120,24 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 116,81 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi nhiều nhất với 82,50 ha (tập trung tại xã Chơ Long 29,00 ha, xã Đăk Pơ Pho 24,27 ha, thị trấn Kông Chro 9,81 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 32,23 ha (chủ yếu tại xã Chơ Long 14,30 ha và xã Đăk Pơ Pho 10,75 ha); đất rừng sản xuất thu hồi 2,08 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 3,43 ha. Các loại đất thu hồi bao gồm đất ở tại nông thôn (1,10 ha); đất ở tại đô thị (0,30 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,63 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,20 ha) và đất sinh hoạt cộng đồng (0,20 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 249,89 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm 182,32 ha (nhiều nhất tại xã Chơ Long với 36,94 ha và thị trấn Kông Chro với 29,62 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 65,49 ha (nhiều nhất tại thị trấn Kông Chro với 21,68 ha và xã Chơ Long với 15,00 ha); đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 2,08 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,00 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS), phân bổ tại thị trấn Kông Chro (2,00 ha), xã Kông Yang (3,00 ha) và xã Ya Ma (1,00 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Nhằm khai thác tối đa quỹ đất hoang hóa, huyện Kông Chro lên kế hoạch đưa 723,36 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là đưa toàn bộ diện tích này vào quy hoạch đất rừng sản xuất (RSX). Diện tích này được phân bổ cụ thể tại các xã:

  • Xã Đăk Pơ Pho: 174,80 ha.
  • Xã Đăk Song: 155,00 ha.
  • Xã Sró: 120,00 ha.
  • Xã Đăk Kơ Ning: 68,00 ha.
  • Xã Đăk Tơ Pang: 65,00 ha.
  • Xã An Trung: 37,99 ha.
  • Xã Chơ Long: 26,51 ha.
  • Xã Đăk Pling: 22,10 ha.
  • Xã Yang Nam: 3,32 ha.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bám sát các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan cấp tỉnh bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, cùng với Chủ tịch UBND huyện Kông Chro và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Gia Lai.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 451/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro tại Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 29/6/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2697/TTr-STNMT ngày 04/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, với các nội dung chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

An Trung

Chơ Long

Chư Krey

Đăk Kơ Ning

Đăk Pling

Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Loại đất

 

143.970,57

2.653,20

8.839,93

13.894,57

10.719,35

14.168,44

18.126,43

5.612,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.472,81

2.097,89

8.357,27

13.489,49

10.128,63

13.667,12

16.719,66

5.393,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.324,99

118,07

42,95

144,02

284,37

49,02

84,94

81,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

434,19

59,01

11,13

30,36

82,64

11,04

39,96

60,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.103,02

1.567,70

5.242,39

6.035,50

3.963,62

4.557,34

2.040,12

2.960,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.684,23

338,34

70,97

265,58

205,93

54,66

55,82

69,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.054,12

-

-

-

-

1.150,57

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.693,83

52,33

2.964,01

6.951,22

5.620,97

7.804,90

14.537,12

2.256,82

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

53.484,73

30,78

1.718,96

5.455,41

4.466,57

5.009,61

13.085,05

1.286,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,10

20,24

19,72

16,20

7,25

3,61

1,66

10,46

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

459,53

1,21

17,22

76,97

46,49

47,02

 

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.042,23

555,31

482,66

405,09

257,96

501,32

178,46

219,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,77

16,67

-

-

4,03

18,62

-

4,85

2.2

Đất an ninh

CAN

5,09

2,49

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,02

8,02

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,86

3,01

1,77

4,65

0,82

1,30

0,92

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

0,71

0,24

0,07

0,02

0,01

-

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,08

38,75

6,69

1,00

1,00

2,00

1,00

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,82

17,04

0,51

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.839,66

112,33

111,41

199,19

81,55

265,58

33,06

91,66

-

Đất giao thông

DGT

877,71

69,31

78,07

99,93

71,85

56,80

26,95

48,04

-

Đất thủy lợi

DTL

10,67

0,78

0,46

3,28

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

1,71

-

-

0,08

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

1,54

0,29

0,45

0,17

0,26

0,25

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,38

7,72

3,52

5,14

2,20

3,68

2,59

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,64

2,35

0,68

3,20

1,44

2,48

0,62

1,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

798,06

19,37

23,76

78,76

3,04

198,63

-

35,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

0,26

0,09

0,04

0,04

0,15

0,02

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,38

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,82

7,92

4,10

5,38

2,73

3,59

2,62

3,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,25

1,38

0,44

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

1,00

1,40

1,75

0,50

0,75

0,75

0,61

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

0,96

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,10

-

88,92

65,95

46,51

46,12

26,27

32,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

202,88

202,88

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,91

7,55

0,44

1,04

0,78

0,41

0,76

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

1,77

0,12

-

0,06

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,33

141,54

266,32

125,21

122,49

164,41

115,47

84,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,51

0,59

4,64

6,04

-

1,93

0,02

3,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.455,53

-

-

-

332,76

-

1.228,31

-

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đăk Song

Xã Đăk Tờ Pang

Xã Kông Yang

Sró

Ya Ma

Yang Nam

Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

 

143.970,57

14.622,51

7.838,10

5.388,86

20.219,47

4.461,30

13.015,22

4.410,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.472,81

13.834,66

7.642,04

5.021,56

19.553,47

4.083,79

12.302,27

4.181,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.324,99

42,13

9,89

28,62

66,67

123,02

174,58

75,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

434,19

-

-

-

33,00

22,14

75,02

9,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.103,02

5.477,58

3.573,50

3.588,52

5.072,98

2.437,42

5.075,51

3.510,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.684,23

107,98

118,32

398,68

203,63

211,74

200,62

382,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.054,12

262,26

-

-

472,76

-

3.168,54

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.693,83

7.944,60

3.939,72

977,08

13.733,51

1.308,44

3.521,89

81,22

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

53.484,73

6.274,95

3.385,27

4,71

11.133,16

620,12

998,64

14,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,10

0,11

0,55

22,24

2,28

2,84

8,77

37,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

459,53

 

0,05

6,42

1,63

0,32

152,36

94,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.042,23

195,86

190,24

367,30

378,57

377,52

703,74

228,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,77

3,60

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,09

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,02

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,86

1,07

0,85

1,50

1,67

0,92

1,73

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

-

-

10,32

-

0,03

4,73

8,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,08

1,00

1,00

59,07

1,00

1,62

19,82

3,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,82

-

-

3,18

-

-

-

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.839,66

38,36

46,49

94,12

83,11

237,71

349,05

96,05

-

Đất giao thông

DGT

877,71

30,33

40,61

83,54

70,46

37,46

95,72

68,65

-

Đất thủy lợi

DTL

10,67

-

-

0,04

0,35

4,11

0,98

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,31

0,10

0,23

0,35

0,42

0,21

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,38

2,51

2,30

4,80

3,60

1,86

4,81

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,64

2,77

1,52

3,30

1,11

1,47

2,89

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

798,06

-

-

-

-

186,89

235,42

16,94

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

0,01

0,04

0,10

0,03

0,05

0,04

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,38

-

-

-

-

-

3,38

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,82

2,44

1,92

2,12

6,79

5,46

5,60

6,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,25

-

-

-

0,43

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

0,86

0,57

0,70

0,72

1,21

1,97

0,81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,10

32,00

24,09

66,33

64,32

31,42

74,34

49,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

202,88

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,91

0,58

0,69

0,65

0,62

1,20

0,93

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

-

-

-

0,00

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,33

118,19

116,34

128,08

223,98

102,67

248,36

62,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,51

-

-

3,14

2,94

0,53

2,61

6,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.455,53

591,99

5,82

-

287,44

-

9,21

-

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

An Trung

Chơ GLong

Chư Krey

Đăk Kơ Ning

Đăk Pling

Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) …(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

116,81

15,09

0,20

43,31

4,23

0,26

-

35,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,50

9,81

0,20

29,00

2,49

0,26

-

24,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,23

5,28

-

14,30

-

-

-

10,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,08

-

-

0,01

1,74

-

-

0,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,43

1,13

-

-

-

0,06

0,2

0,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,1

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,63

0,77

-

-

-

0,06

-

0,2

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,06

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

-

-

-

-

-

0,2

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đăk Song

Xã Đăk Tpang

Xã Kông Yang

SRó

Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) …(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

116,81

3,80

0,20

1,70

0,06

-

4,50

8,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,50

3,80

0,20

-

0,06

-

4,30

8,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,23

-

-

1,70

-

-

0,20

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,08

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,43

-

-

0,2

0,14

0,2

0,4

0,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,1

-

-

-

-

-

0,40

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,63

-

-

0,2

-

0,20

-

0,20

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

-

-

-

0,14

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Glong

Chư Krei

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) …(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

249,89

51,30

4,21

51,95

7,05

2,30

2,82

38,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

182,32

29,62

3,01

36,94

4,81

1,80

2,32

26,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

65,49

21,68

1,20

15,00

0,50

0,50

0,50

11,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,08

-

-

0,01

1,74

-

-

0,33

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

 

6,00

2,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/ LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

6,00

2,00

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk TPang

Xã Kông Yang

SRó

Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) …(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

249,89

6,62

3,05

24,75

3,26

2,82

31,55

20,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

182,32

6,12

2,55

16,46

2,16

2,32

28,28

19,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

65,49

0,50

0,50

8,29

1,10

0,50

3,27

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,08

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

 

6,00

-

-

3,00

-

1,00

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/ LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

6,00

-

-

3,00

-

1,00

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Long

Xã Chư Krei

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) …(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,36

-

37,99

26,51

68,00

22,10

174,80

50,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

723,36

-

37,99

26,51

68,00

22,10

174,80

50,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đăk Song

Xã Đăk Tơ pang

Xã Kông Yang

SRó

Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) …(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,36

155,00

65,00

-

120,0

-

3,32

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

723,36

155,00

65,00

-

120,0

-

3,32

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Kông Chro, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 451/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/07/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/07/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký