Quyết định số 46/2001/QĐ-BKHCNMT do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành nhằm công bố các tiêu chuẩn Việt Nam trong lĩnh vực kỹ thuật hàn nóng chảy, hàn hồ quang và các phương pháp đo lường thiết bị điện tử chuyên dụng. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng giúp chuẩn hóa các quy trình sản xuất cơ khí, chế tạo và kiểm định thiết bị điện tử tại Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo máy, xây dựng có sử dụng công nghệ hàn, cũng như các đơn vị sản xuất, kiểm định, đo lường thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị hiển thị hình ảnh trên phạm vi cả nước.
Nội dung cốt lõi của các tiêu chuẩn ban hành
Hệ thống tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định tập trung vào hai nhóm lĩnh vực chính là kỹ thuật hàn và đo lường thiết bị điện tử, cụ thể như sau:
1. Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy (Phần 1)
- Quy định các nguyên tắc cơ bản và yêu cầu kỹ thuật chung đối với các phương pháp hàn nóng chảy kim loại.
- Thiết lập các tiêu chuẩn về an toàn lao động, chuẩn bị liên kết hàn và kiểm soát các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng mối hàn trong quá trình thi công.
2. Đặc tính kỹ thuật quy trình hàn hồ quang (Phần 2)
- Xác định chi tiết các thông số kỹ thuật cần thiết để xây dựng và phê duyệt một quy trình hàn hồ quang tiêu chuẩn.
- Yêu cầu về việc lựa chọn thiết bị hàn, vật liệu hàn (que hàn, dây hàn, thuốc hàn, khí bảo vệ) phù hợp với từng loại vật liệu cơ bản nhằm đảm bảo tính đồng nhất và độ bền của mối liên kết.
3. Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép (Phần 3)
- Hướng dẫn chi tiết các phương pháp thử nghiệm cơ lý tính và kiểm tra không phá hủy đối với các mối hàn hồ quang thực hiện trên vật liệu thép.
- Quy định tiêu chí đánh giá, nghiệm thu quy trình hàn nhằm đảm bảo mối hàn đạt độ bền, độ dẻo dai và khả năng chịu lực theo yêu cầu thiết kế kỹ thuật.
4. Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm (Phần 4)
- Đưa ra các yêu cầu thử nghiệm đặc thù dành riêng cho mối hàn hồ quang của nhôm và hợp kim nhôm, giải quyết các đặc tính lý hóa riêng biệt của nhóm kim loại màu này.
- Xác định các phương pháp kiểm tra khuyết tật mối hàn đặc trưng như nứt nóng, rỗ khí để đưa ra biện pháp kiểm soát chất lượng hiệu quả.
5. Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và ra đa (Phần 14)
- Quy định quy trình và phương pháp đo đạc các thông số kỹ thuật, đặc tính hoạt động của ống tia catôt (CRT) chuyên dụng.
- Đảm bảo độ chính xác, độ nhạy và độ tin cậy của thiết bị hiển thị trong các hệ thống máy hiện sóng và hệ thống ra đa phục vụ công tác nghiên cứu, đo lường và an ninh quốc phòng.
6. Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình (Phần 16)
- Thiết lập các tiêu chuẩn đo lường chất lượng hiển thị của đèn hình máy thu hình (tivi), bao gồm độ sáng, độ tương phản, độ phân giải và độ méo hình học.
- Phục vụ công tác kiểm định chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất, nhập khẩu và lưu thông thiết bị điện tử tiêu dùng trên thị trường.
Hiệu lực thi hành
Quyết định 46/2001/QĐ-BKHCNMT có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành. Các cơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng và các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 46/2001/QĐ-BKHCNMT | Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG SỐ 46/2001/QĐ-BKHCNMT NGÀY 27 THÁNG 7 NĂM 2001 VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/CP, ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
QUYẾT ĐỊNH
Nay ban hành kèm theo Quyết định này 13 Tiêu chuẩn Việt Nam:(Danh mục kèm theo)
|
| Bùi Mạnh Hải (Đã ký) |
DANH MỤC
CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2001/QĐ-BKHCNMT ngày 27 tháng 7 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường)
1. TCVN 6769: 2001
Phương tiện giao thông đường bộ - Gương chiếu hậu -
Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
2. TCVN 6770: 2001
Phương tiện giao thông đường bộ - Gương chiếu hậu mô tô và xe máy -
Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
3. TCVN 6771: 2001
Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp hơi mô tô và xe máy -
Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
4 . TCVN 6821: 2001 (ISO 611: 1994)
Phương tiện giao thông đường bộ - Phanh ôtô và móc - Từ vựng
5. TCVN 6822: 2001 (ISO 3583 - 1984)
Phương tiện giao thông đường bộ - Mối nối thử áp suất cho thiết bị phanh khí nén
6. TCVN 6823: 2001 (ISO 3803 - 1984)
Phương tiện giao thông đường bộ - Mối nối thử áp suất thuỷ lực cho thiết bị phanh
7. TCVN 6824: 2001
Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống phanh của mô tô, xe máy -
Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
8. TCVN 6834-1: 2001 (ISO 9956-1: 1995)
Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại
Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy
9. TCVN 6834-2: 2001 (ISO 9956-2 : 1995)
Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại
Phần 2: Đặc tính kỹ thuật quy trình hàn hồ quang
10. TCVN 6834-3: 2001 (ISO 9956-3: 1995)
Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại
Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép
11. TCVN 6834-4 : 2001 (ISO 9956-4 : 1995)
Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại
Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm
12. TCVN 6855- 14 : 2001 (IEC 151 -14 : 1975)
Đo đặc tính điện của đèn điện tử
Phần 14: Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và ra đa
13. T CVN 6855-16: 2001 (IEC 151-16: l968)
Đo đặc tính điện của đèn điện tử và đèn van
Phần 16: Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Quyết định 35/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon- TCVN 7342: 2004 thông dụng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Vi sinh vật học do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Quyết định 66/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Quyết định 38-QĐ năm 1993 ban hành năm tiêu chuẩn Việt Nam về Cà phê nhân của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 5 Quyết định 548-QĐ năm 1991 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1-1991 của Chủ nhiệm Ủy ban khoa học Nhà nước
- 6 Quyết định 549-QĐ năm 1991 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng về Quạt điện sinh hoạt của Chủ nhiệm Ủy ban khoa học Nhà nước
- 7 Quyết định 77/QĐ năm 1992 ban hành 7 tiêu chuẩn Việt Nam của Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học Nhà nước
- 8 Quyết định 2920-QĐ/MTg năm 1996 về việc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành
- 9 Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1 Quyết định 35/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon- TCVN 7342: 2004 thông dụng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Vi sinh vật học do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Quyết định 66/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Quyết định 38-QĐ năm 1993 ban hành năm tiêu chuẩn Việt Nam về Cà phê nhân của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 5 Quyết định 548-QĐ năm 1991 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1-1991 của Chủ nhiệm Ủy ban khoa học Nhà nước
- 6 Quyết định 549-QĐ năm 1991 ban hành tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng về Quạt điện sinh hoạt của Chủ nhiệm Ủy ban khoa học Nhà nước
- 7 Quyết định 77/QĐ năm 1992 ban hành 7 tiêu chuẩn Việt Nam của Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học Nhà nước
- 8 Nghị định 22-CP năm 1993 về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 9 Quyết định 2920-QĐ/MTg năm 1996 về việc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành
- 10 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6770:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - gương chiếu hậu mô tô và xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6769:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - gương chiếu hậu - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6771:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi mô tô và xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6821:2001 (ISO 611 : 1994) về phương tiện giao thông đường bộ - phanh ôtô và móc - từ vựng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ba
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6822:2001 (ISO 3583 : 1984) về phương tiện giao thông đường bộ - mối nối thử áp suất cho thiết bị phanh khí nén do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6823:2001 (ISO 3803 : 1984) về phương tiện giao thông đường bộ - mối nối thử áp suất thuỷ lực cho thiết bị phanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6824:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - hệ thống phanh của mô tô, xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 36:2010/BGTVT về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy do Bộ thông vận tải ban hành
- 19 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 28:2010/BGTVT về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6834-3:2001 (ISO 9956 − 3 : 1995) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6834-4:2001 (ISO 9956 - 4 : 1995) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6855-14:2001 (IEC 151-14:1975) về Đo đặc tính điện của đèn điện tử - Phần 14: Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và ra đa
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6855-16:2001 (IEC 151-16:1968) về Đo đặc tính điện của đèn điện tử và đèn van - Phần 16: Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình






